PHƯƠNG TRINH DƯỜNG THẲNG - BT - Muc do 1 (4) - Pdf 52

Câu 46:

[HH10.C3.1.BT.a] Cho phương trình:

với

Mệnh đề nào sau

đây sai?
A.

là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là

B.

thì đường thẳng

song song hay trùng với

C.

thì đường thẳng

song song hay trùng với

D. Điểm

thuộc đường thẳng

.


[HH10.C3.1.BT.a] Cho tam giác
. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A.
là một vectơ pháp tuyến của đường cao
B.

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

C. Các đường thẳng

đều có hệ số góc.

D. Đường trung trực của



là vectơ pháp tuyến.
Lời giải

Chọn C
Sai. Vì nếu có một trong ba đường thẳng
có hệ số góc.
Câu 33:

song song hay trùng với

[HH10.C3.1.BT.a] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm

A.
.


B.

.
C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn A

Phương trình đường thẳng cần tìm là
Câu 37:

.

[HH10.C3.1.BT.a] Phương trình đường thẳng cắt hai trục toạ độ tại
A.

.

B.

.

C.

D. Trùng nhau.
Lời giải

Chọn B
Ta có

.
nên hai đường thẳng

Câu 6.

[HH10.C3.1.BT.a] Xác định vị trí tương đối của



vuông góc với nhau.

đường thẳng sau đây


A. Song song.

B. Trùng nhau.

.

C. Vuông góc nhau.
Lời giải.

D. Cắt nhau.

và đường thẳng
.




Câu 1:

[HH10.C3.1.BT.a] Cho hai đường thẳng
đường thẳng này:
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Song song với nhau.



. Khi đó hai

B. Vuông góc với nhau.
D. Trùng nhau.
Lời giải

Chọn B
Ta có

.
nên hai đường thẳng

Câu 6:



C.

.

B. Không có giao điểm.
.

D.

.

Lời giải.
Chọn D
Tọa độ giao điểm của đường thẳng

và đường thẳng

nghiệm của hệ phương trình:

Câu 4:

.

[HH10.C3.1.BT.a] Điểm nào nằm trên đường thẳng
A.

.




A.

.

B.

.

C.

.


D.

.
.


Lời giải
Chọn A

Phương trình đường thẳng đi qua
Câu 8:

có véc tơ chỉ phương



[HH10.C3.1.BT.a] Viết phương trình tham số của đường thẳng qua

vào phương trình đường thẳng ở đáp án

Vậy đáp án đúng là

.

thỏa.

.

Cách khác:
.Chọn véctơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm
Phương trình tham số của đường thẳng qua



có véc tơ chỉ phương

là:

.
Phương trình tham số của đường thẳng qua

có véc tơ chỉ phương

là:

.
Câu 9:


chỉ có đáp án




ta thấy đáp

.
thỏa.


Cách khác:
, chọn véc tơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm
Phương trình tham số của đường thẳng qua



có véc tơ chỉ phương

là:

có véc tơ chỉ phương

là:

.
Phương trình tham số của đường thẳng qua
.
Câu 10:


không đi qua điểm

. Điểm nào sau đây nằm trên đường

thẳng?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A

Câu 25:

[HH10.C3.1.BT.a] Cho đường thẳng
A.

.


B.

.
Lời giải

Chọn C

C.

.

D.

.


nên chọn

là 1

có phương trình tham số
Cách 2:Vì
Câu 28:

,

của



D.

.

Lời giải
Chọn A

Phương trình tham số của
Câu 30:

đi qua

và có

[HH10.C3.1.BT.a] Đường thẳng đi qua điểm
phương trình chính tắc là:
A.

.

B.

.



.

và vuông góc với vectơ



.

C.

.

D.

?
.

Lời giải
Chọn D
Từ phương trình ta rút được

(*)

Thay tọa độ điểm vào phương trình (*), tọa độ nào thỏa thì nằm trên đường thẳng.
Câu 36:

[HH10.C3.1.BT.a] Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
.
A.

.

B.

.

D.

Lời giải
Chọn A
Vectơ cơ sở của trục
Câu 3:



[HH10.C3.1.BT.a] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục
A.

B.

.

C.

.

D.

Lời giải
Chọn B
VTCP của đường thẳng song song với trục
Câu 13:



nên VTPT là


Câu 29:

[HH10.C3.1.BT.a] Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. Vô số.
Lời giải
Chọn D
Một đường thẳng có vô số VTCP

Câu 30:

[HH10.C3.1.BT.a] Phương trình tham số của đường thẳng
A.

.

B.

.

C.
Lời giải

Chọn D
VTCP của

, điểm


.

Chọn D
PTTQ của đường tahwngr cần tìm là :
Câu 33:

[HH10.C3.1.BT.a] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

.

Lời giải
Chọn D
Trục


C.

là:
D.

.

Hướng dẫn giải
Chọn B
+
Câu 49:

.

[HH10.C3.1.BT.a] Khoảng cách từ điểm
A.

B.

đến đường thẳng
C.

là:
D.

Hướng dẫn giải
Chọn A
+
Câu 50:



D.

Lời giải
Chọn A.
.
Câu 21:

[HH10.C3.1.BT.a] Tìm khoảng cách từ
A. .
B. .

đến đường thẳng
C. .

D.

.

Lời giải

Chọn D.
Ta có:

Câu 34:

[HH10.C3.1.BT.a] Khoảng cách từ điểm
A.

.

C.

là:
D.

.

Lời giải.
Chọn C.
Khoảng cách từ điểm

Câu 42:

đến đường thẳng

là:

[HH10.C3.1.BT.a] Khoảng cách từ điểm
bằng bao nhiêu?
A.

B.

.

đến đường thẳng
C.

D.



Lời giải
Chọn C.
Ta có:
Câu 49:

.

[HH10.C3.1.BT.a] Khoảng cách từ điểm
A.

.

B.

đến đường thẳng

.

C.

.

là:
D. 1.

Lời giải
Chọn B.
.
Câu 1:

.

Câu 2:

[HH10.C3.1.D23.b] Tính diện tích
A.

.

B.

.

biết
C.

.

Lời giải
Chọn D

Câu 18:

[HH10.C3.1.BT.a] Tính góc giữa hai đường thẳng:
A.
.
B.
.
C.
.


C.

:

.

D.

Lời giải
Chọn C
Vectơ pháp tuyến của

Câu 20:

lần lượt là

[HH10.C3.1.BT.a] Tìm côsin góc giữa
A.

B.

đường thẳng

:



C.



B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D
Vectơ pháp tuyến của

Câu 23:

lần lượt là

[HH10.C3.1.BT.a] Tìm góc giữa
A.
.
B.
.

đường thẳng :
C.
Lời giải


B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn D
Vectơ pháp tuyến của

Câu 26:

lần lượt là

[HH10.C3.1.BT.a] Tìm góc giữa
A.
.
B. .

đường thẳng :
C.
.
Lời giải

đường thẳng
.


D.

.

Lời giải
Chọn A
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng



Vectơ pháp tuyến của đường thẳng



Gọi
Câu 36:

:

[HH10.C3.1.BT.a] Tìm góc giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải




D.

.


Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến:
Đường thẳng

có một vectơ pháp tuyến:

Góc giữa hai đường thẳng d và
Câu 38:



[HH10.C3.1.BT.a] Tìm góc giữa hai đường thẳng
A.
B.
C.


D.

Lời giải
Chọn C
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến:
Đường thẳng

Câu 42:



có VTPT là

. Ta có

.

[HH10.C3.1.BT.a] Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng
?
A.

.

B.

.

C.

.


D.

.

Lời giải


D.

.


Câu 41:

[HH10.C3.1.BT.a] Đường thẳng
A.

.

B.

Chọn C
Đường thẳng
Câu 42:

có vectơ pháp tuyến là vectơ nào?
.

C.
Lời giải

.

D.

có vectơ pháp tuyến là vectơ


D.

có vectơ pháp tuyến

.

.

[HH10.C3.1.BT.a] Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình

A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn D
Ta có

C.

.

?
D.

.

Lời giải
Chọn C
Ta có
Câu 50:

[HH10.C3.1.BT.a] Khoảng cách từ điểm

đến đường thẳng

bằng bao

nhiêu?
A.

.

B. .

C.

.

Lời giải
Chọn A
Câu 20:

[HH10.C3.1.BT.a] Cho đường thẳng
nào sai ?
A. có vectơ pháp tuyến là
.

B.

có vectơ chỉ phương là

C.

D.

song song với đường thẳng

có hệ số góc

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

.

.

Lời giải
Chọn C
Ta có



song song với nhau

.

Phân tích phương án nhiễu:
Chọn các phương án còn lại là do nhầm lẫn về điều kiện để hai đường thẳng song song.
Câu 47:

[HH10.C3.1.BT.a] Hai vectơ và
A. Giá của chúng trùng nhau.
C. Hai vectơ vuông góc với nhau.

được gọi là cùng phương khi nào ?
B. Tồn tại một số sao cho
.
D. Góc giữa hai vectơ là góc nhọn.
Lời giải

Chọn B
Theo định lý: Điều kiện để hai vec tơ cùng phương
Hai vectơ và được gọi là cùng phương khi và chỉ khi tồn tại một số sao cho
.
Phân tích phương án nhiễu:
Hai véc tơ cùng phương thì hai véc tơ có giá song song nhau hoặc trùng nhau. Hơn nữa góc
giữa hai vectơ đó bằng
hoặc
nên các phương án còn lại SAI.
Câu 48:

thẳng
Câu 49:

nếu vectơ

và giá của

khi nào?

.

được gọi là vectơ chỉ phương của đường

song song hoặc trùng với

.

[HH10.C3.1.BT.a] Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương ?
A. .
B. .
C. .
D. Vô số.
Lời giải
Chọn D


Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương, các vectơ đó cùng phương với nhau.
Câu 50:

[HH10.C3.1.BT.a] Cho đường thẳng


[HH10.C3.1.BT.a] Vectơ
A.

có 1 VTCP là

và các vectơ dạng

được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng

,(

).

khi nào ?

.

B.

vuông góc với

.

C.
D.

và vuông góc với vectơ chỉ phương của
song song với vectơ chỉ phương của .



. Khẳng định nào dưới đây
D.

Chọn B
Theo định nghĩa VTPT và VTCP của một đường thẳng. Đường thẳng
VTCP thì
.
Câu 9:

[HH10.C3.1.BT.a] Đường thẳng
A.

.

B.

.

có VTPT là

có vectơ chỉ phương là:
.

C.

.

D.


.
Vậy, loại đáp án A,D,B.




Câu 13:

[HH10.C3.1.BT.a] Cho đường thẳng

có phương trình tổng quát là

.

Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau :
A.

có véctơ pháp tuyến

.

B.

có véctơ chỉ phương

C.

có hệ số góc

D.

tới đường thẳng

.
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Ta có :
Câu 18:

.

[HH10.C3.1.BT.a] Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.

.

D. Vô số vectơ.
Lời giải
Chọn D
Một đường thẳng nhận vectơ làm vectơ chỉ phương thì cũng nhận
làm vectơ chỉ phương
nên có vô số vectơ chỉ phương của một đường thẳng.

Câu 30:

[HH10.C3.1.BT.a] Cho đường thẳng có phương trình tham số

có tọa độ vectơ chỉ

phương là:
A.
Chọn B

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.


Đường thẳng có phương trình tham số
Câu 33:

Câu 36:

.

[HH10.C3.1.BT.a] Hai vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng
A. Song song với nhau.
B. Vuông góc với nhau.
C. Trùng nhau.
D. Bằng nhau.
Lời giải
Chọn B
Theo định nghĩa SGK hình học 10.
[HH10.C3.1.BT.a] Khoảng cách từ điểm

đến đường thẳng

có phương trình

.

.

là:
A.

.


C.
Lời giải
,

.

D.

.

có vectơ chỉ phương

.

[HH10.C3.1.BT.a] Các số sau đây, hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm

,

là:
A.

.

B.

.

C. .
Lời giải



[HH10.C3.1.BT.a] Cho đường thẳng
mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.

có vectơ pháp tuyến

B.

có véctơ chỉ phương

C.

có hệ số góc

D.

song song với đường thẳng

có phương trình tổng quát:

. Tìm

.
.

.
.
Lời giải


.

Chọn C
.
Câu 44:

[HH10.C3.1.BT.a] Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến

.Vectơ nào không là

vectơ chỉ phương của đường thẳng đó?
A.

.

C.

.

B.
D.
Lời giải

Chọn C
Ta có
Câu 45:

.
.


loại A;

[HH10.C3.1.BT.a] Cho đường thẳng
có phương trình tổng quát:
nào sau đây không là vectơ chỉ phương của ?
A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

. Vectơ
D.

.


Chọn C

Câu 47:

. Vậy chỉ có C không thỏa mãn.



. Nên đường thẳng

song song với

cùng phương với

.

Cách 2: sử dụng mtct giải hệ pt: phương trình đường thẳng ở ý A cho nghiệm
trình đường thẳng ở ý B cho nghiệm

phương

phương trình đường thẳng ở ý C cho nghiệm

Nên chọn D (mất khoảng 2ph để tìm nghiệm của 3 hệ với máy thôi).
Câu 48:

[HH10.C3.1.BT.a] Trong các đường sau đây, đường thẳng nào song song với đường thẳng
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải


Do đó đường thẳng

?

và đường thẳng

cắt nhau.
Cách 2 : nhẩm nhanh tỉ số
Câu 1:

hay không ? ví dụ :

[HH10.C3.1.BT.a] Góc giữa hai đường thẳng

;

là:


A.

.

B.

.

Chọn C
Đặt góc giữa hai đường thẳng

. Góc

là :

B.

.

Chọn C
Đặt góc giữa hai đường thẳng

C.
Lời giải




.

D.

. Khi đó

.

được tính bằng công thức:

.
Cách 2: Nhận thấy
Câu 5:




.

[HH10.C3.1.BT.a] Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng
A.

.

B.

.

C.


.

D.

.
.

Lời giải
Chọn A

.
Câu 47:


Chọn D

.

D.

.




Câu 48:

[HH10.C3.1.BT.a] Tìm góc giữa 2 đường thẳng
A.

.

B.

.

C.
Lời giải

Chọn D

.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status