Câu 7:
[HH10.C3.1.BT.c] Gọi
cao tam giác là:
là trực tâm tam giác
;
Phương trình đường cao
A.
B.
;
của tam giác
, phương trình của các cạnh và đường
.
là:
C.
Lời giải
D.
Chọn D
mà
đó
nên
có phương trình
.
C.
Lời giải
và cắt 2 trục
.
tại 2
D.
.
Chọn A
: trung điểm của
. Đường thẳng này qua điểm
Ta có:
.
.
Ghi chú: Có thể giải nhanh như sau:
vuông cân nên cạnh
góc phần tư thứ I, hoặc II. Do đó,
hai câu
C.
.
và cắt hai trục
.
D.
tại
.
Lời giải
Chọn A
Phương trình đường thẳng
:
. Đường thẳng này đi qua
nên Ta có.
.
Ghi chú có thể giải nhanh như sau:
vuông nên cạnh
song song với phân giác của
. Phân giác trong của
C.
Lời giải
.
D.
.
, ta có:
nên có phương trình:
.
Câu 46:
[HH10.C3.1.BT.c] Cho hai đường thẳng
đường thẳng
A.
đối xứng với
.
B.
,
qua đường thẳng
và đường thẳng
Ta có H là trung điểm của
và vuông góc với
:
. Tọa độ H là nghiệm của hệ
. Từ đó suy ra tọa độ
Viết phương trình đường thẳng
phương
qua
đi qua 2 điểm
vectơ pháp tuyến
và
: điểm đi qua
, vectơ chỉ
Câu 47:
qua
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
và vuông góc với :
Gọi
là giao điểm của
và đường thẳng . Tọa độ
là nghiệm của hệ
Ta có
là trung điểm của
. Từ đó suy ra tọa độ
Viết phương trình đường thẳng
phương
Câu 4.
đi qua 2 điểm
: điểm đi qua
, vectơ chỉ
vectơ pháp tuyến
[HH10.C3.1.BT.c] Cho 4 điểm
Lời giải
Chọn A
Ta có
. Đường thẳng
đi qua
nhận
là véc tơ pháp tuyến có phương trình
Ta có
.
. Đường thẳng
đi qua
nhận
là véc tơ pháp tuyến có phương trình
Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng
và
.
là nghiệm của hệ phương trình:
. Vậy độ giao điểm của
D.
.
+ Phương trình đường thẳng
+ Tìm tọa độ giao điểm
qua
của
và vuông góc với
và
là
.
là nghiệm của hệ phương trình:
.
+
đối xứng với điểm
qua
+ Tọa độ trung điểm
của
.
vuông góc với
D.
.
tại trung điểm
là :
.
.
+ Ta có
.
phương trình tổng quát đường trung trực
của đoạn thẳng
là:
,
. Để
thì
Ta có
Câu 19.
không có giá trị nào của
[HH10.C3.1.BT.c] Với giá trị nào của
và
A.
.
.
B.
để
hai đường thẳng sau đây song song?
.
hoặc
. C.
và
. B.
.
C.
Lời giải.
song song
và
.
D. Không có
.
Chọn A
Ta có
,
và
nên
.
.
Lời giải.
Chọn C
Phương trình đương thẳng đi qua
,
có dạng:
.
Phương trình đương thẳng đi qua
,
có dạng:
.
Tọa độ giao điểm của
đường thẳng
và
là nghiệm của hệ phương trình:
.
Câu 28.
là đoạn thẳng
(hình vẽ)
Câu 30.
[HH10.C3.1.BT.c] Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau?
và
A. Không có m.
B.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Câu 43.
[HH10.C3.1.BT.c] Cho 4 điểm
.
và
B.
,
,
,
. Tìm tọa độ giao điểm
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
. Đường thẳng
Câu 5:
[HH10.C3.1.BT.c] Cho điểm
xứng với điểm
A.
qua
và đường thẳng
. Toạ độ của điểm đối
là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 9:
[HH10.C3.1.BT.c] Cho
trực của đoạn thẳng
A.
.
Chọn A
+ Giả sử
điểm
,
. Viết phương trình tổng quát đường trung
.
B.
.
C.
Lời giải.
là đường trung trực của
+ Tọa độ trung điểm
của
[HH10.C3.1.BT.c] Với giá trị nào của
hai đường thẳng sau đây vuông góc nhau?
và
A. Mọi
.
B.
.
.
C. Không có
Lời giải.
.
D.
.
Chọn C
Ta có
,
. Để
.
.
Lời giải.
Chọn D
Ta có
,
và
nên
.
Câu 21:
[HH10.C3.1.BT.c] Tìm
nhau:
A.
hoặc
để
và
. B.
A.
điểm
đường thẳng
.
,
và
B.
,
,
. Tìm tọa độ giao
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải.
có độ dài bằng bao
nhiêu?
A. 7.
B.
.
C. 12.
Lời giải
Chọn D
D. 5.
Đường thẳng
cắt trục
Phần đường thẳng
Câu 30:
lần lượt tại
nằm trong góc
(hình vẽ)
B. Cắt nhau.
C. Song song.
Lời giải
D. Vuông góc nhau.
Chọn B
Phương trình tham số của đường thẳng
là:
Phương trình tham số của đường thẳng
là:
Giải hệ:
Câu 26:
.
[HH10.C3.1.BT.c] Cho điểm
cách
A.
một khoảng bằng
.
B.
thẳng
, cho đường thẳng
là các giao điểm của đường thẳng
có phương trình
với các trục tọa độ. Độ dài của đoạn
bằng:
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng đi qua
,
Lời giải
Chọn C
+
,
+
nên phương án
:
. Phương án
+ Kiểm tra phương án D: Thế tọa độ
Câu 29:
[HH10.C3.1.BT.c] Xác định
,
loại.
đúng.
vào PT
, không thỏa mãn.
để hai đường thẳng
Câu 34:
[HH10.C3.1.BT.c] Phần đường thẳng
nhiêu ?
A. .
B.
nằm trong góc
.
C. .
có độ dài bằng bao
D. .
Lời giải
Chọn B
Do tam giác
vuông tại
.
Suy ra
Câu 38:
[HH10.C3.1.BT.c] Với giá trị nào của
vô nghiệm
ta được:
vô nghiệm khi và chỉ khi:
.
[HH10.C3.1.BT.c] Với giá trị nào của
thì hai đường thẳng
và
trùng nhau?
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn D
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
có
Đường thẳng
.
có
.
.
Câu 41:
Đường thẳng
.
có
.
.
Câu 45:
[HH10.C3.1.BT.c] Với giá trị nào của
thì hai đường thẳng
và
trùng nhau?
A.
.
B.
.
C.
.
.
B.
đường
thẳng
;
;
có giá trị là:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
.Suy ra
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
Chọn B
Đường thẳng
đi qua điểm
và có
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng
Đường thẳng . đi qua điểm
và có
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
.
Tọa độ điểm
Câu 13:
.
,
.
,
Câu 17:
[HH10.C3.1.BT.c]Xác định a để hai đường thẳng
nhau tại một điểm nằm trên trục hoành.
A.
B.
và
C.
cắt
D.
Hướng dẫn giải.
Chọn D
Cách 1: Gọi
Suy ra
.
, thay tọa độ của M vào phương trình
. Vậy
Cách 2:Thay
là giá trị cần tìm.
B. Không
nào.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải:
Chọn D
có vectơ pháp tuyến là
,
có vectơ pháp tuyến là
Ta có:
Câu 23:
.
.
[HH10.C3.1.BT.c]Đường thẳng
tích bằng bao nhiêu?
.
.
[HH10.C3.1.BT.c] Cho 4 điểm
đối của hai đường thẳng
và
.
A. Trùng nhau.
B. Cắt nhau.
,
,
,
C. Song song.
Hướng dẫn giải
Chọn B
và
. Xác định vị trí tương
D. Vuông góc nhau.
Phương trình tham số của đường thẳng
Và
là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Vì
nên
không vuông góc với
Giải hệ
Vậy
.
.
.
.
và
cắt nhau tại điểm
nhưng không vuông góc với nhau.
Câu 36:
[HH10.C3.1.BT.c] Cho 4 điểm
,
Chọn B
. Ta có:
. Suy ra
và
song song.
Câu 39:
[HH10.C3.1.BT.c] Định
A.
để 2 đường thẳng sau đây vuông góc:
B.
và
C.
D.
Hướng dẫn giải
Chọn D
Đường thẳng
điểm
và
. Tìm tọa độ giao
.
C.
B.
.
D. Không có giao điểm.
Hướng dẫn giải
Chọn D
có vectơ chỉ phương là
Ta có:
Câu 5:
và
và
có vectơ chỉ phương là
cùng phương nên
[HH10.C3.1.BT.c] Tìm điểm M trên trục
và
và
bằng
C.
Lời giải
Chọn A.
Ta gọi
, pt
Tìm tọa độ điểm
?
D.
trên trục
sao
Câu 7:
[HH10.C3.1.BT.c] Cho hai điểm
cho diện tích tam giác
bằng ?
A.
và
và
.Tính diện tích tam giác
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Phương trình
Câu 10:
.
[HH10.C3.1.BT.c] Cho hai điểm
điểm
?
A.
.
B.
và
.
Đường thẳng nào sau đây cách đều hai
C.
.
D.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Cách 1: Viết phương trình đường thẳng qua 3 điểm thẳng hàng
cách đều 3 điểm
thì nó phải song song hoặc trùng với
Gọi
. Nếu đường thẳng
là đường thẳng qua 2 điểm
Kiểm tra các phương án, ta thấy phương án A thỏa.
Lấy điểm
Câu 13:
[HH10.C3.1.BT.c] Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
là:
A.
.
B.
.
C. .
D.
và
.
Lời giải
Chọn A.
Kí hiệu
và
Lấy điểm
.
C.
.
Có đường thẳng và
cùng song
Hai đường thẳng đó có phương trình là:
B.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Giả sử đường thẳng
song song với
có phương trình là
Lấy điểm
Do
Câu 20:
[HH10.C3.1.D26.c] Hai cạnh của hình chữ nhật nằm trên hai đường thẳng
, đỉnh
. Diện tích của hình chữ nhật là:
A. .
B. .
C. .
D. .
.
Theo đề ra ta có:
là:
. Thế thì
C. 10 hoặc –20.
Hướng dẫn:
bằng
D. 10.
:
Câu 25:
[HH10.C3.1.BT.c] Cho đường thẳng
song với và cách một đoạn bằng
A.
C.
. Phương trình các đường thẳng song
là
B.
D.
Hướng dẫn:
nên loại
và cách
.
.
[HH10.C3.1.BT.c] (trùng câu 3064) Cho đường thẳng
và
cùng song song với
trình là
A.
C.
một
Có đường thẳng
một khoảng bằng 1. Hai đường thẳng đó có phương
B.
D.
Hướng dẫn:
Chọn B.
Gọi
Theo đề ra ta có:
Câu 29:
[HH10.C3.1.BT.c] Cho tam giác
nằm trên trục
C.
Lời giải
Chọn B.
.
và cách đều
D.
đường thẳng
Ta có:
.Vậy
Câu 41:
[HH10.C3.1.BT.c] Tính diện tích
A.
.
biết
B.
.
.
:
.
[HH10.C3.1.BT.c] Cho đường thẳng đi qua
điểm
thuộc
sao cho khoảng cách từ
tới đường thẳng
A.
và
. B.
C.
, tìm tọa độ điểm
bằng .
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Đường thẳng đi qua
điểm
tọa độ vectơ pháp tuyến là
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Đường thẳng
,
đi qua
nên có phương trình
.
thuộc
nên
.
Vậy tọa độ của
Câu 47:
là
và
[HH10.C3.1.BT.c] (trùng câu 3055) Cho
cách đều điểm
?
đường thẳng
B. 9.
C.
của
và
.
D. 15.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Câu 3:
và
nên:
.
[HH10.C3.1.BT.c] Cho đường thẳng đi qua 2 điểm
sao cho diện tích
bằng .
A.
.
biết
C.
Lời giải
:
.
D.
Chọn B
Ta có
là véctơ pháp tuyến của
Phương trình đường thẳng
Câu 5:
[HH10.C3.1.BT.c] Khoảng cách giữa
đường thẳng:
và
.
thuộc
A.
.
. Toạ độ của điểm đối
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta thấy
.
Gọi
là hình chiếu của điểm
Ta có đường thẳng
Suy ra
lên đường thẳng
.
A.
.
B.
.
Chọn C
Ta thấy hoành độ và tung độ của điểm
sau:
Đường thẳng
có 1 VTPT
đối xứng với
Thay
Thay
qua
.
và
C.
Lời giải
D.
.
chỉ nhận một trong 2 giá trị nên ta có thể làm như
, Gọi
Câu 8:
.
.
[HH10.C3.1.BT.c] Toạ độ hình chiếu của
A.
.
B.
.
trên đường thẳng
C.
.
là:
D.
.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
thẳng
Bước 3: Với
ta có
lên đường thẳng
. Ta có
là
trên
. Vậy hình chiếu của
trên
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?
A. Đúng.
B. Sai từ bước 1.
C. Sai từ bước 2.
Lời giải
Chọn A
Bài giải trên đúng.
Câu 11:
[HH10.C3.1.BT.c] Cho hai đường thẳng
đúng ?
A. và
đối xứng qua .
C. và
đối xứng qua
A.
.
trên đường thẳng
B.
.
và điểm
Tọa độ hình chiếu
là:
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
là hình chiếu của
Đường thẳng
Câu 13:
là hình chiếu của
Đường thẳng
Câu 14:
trên
. Ta có:
có vectơ chỉ phương là
[HH10.C3.1.BT.c] Cho điểm
.
và đường thẳng
. Tìm điểm
trên
sao cho
ngắn nhất.
Bước 1: Điểm
Bước 2: Có
Bước 3:
Vậy
lên đường thẳng
thuộc . Ta có
. Sau đây là