Giáo án môn Toán lớp 1 (T19-35) - Pdf 52

Tuần 19

Tên Bài Dạy : MƯỜI MỘT- MƯỜI HAI
Ngày Dạy :9-1-2007
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh nhận biết :
- Số mười một gồm một chục và một đơn vò
- Số mười hai gồm một chục và hai đơn vò
- Biết đọc, viết các số đó. Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bó que tính và các que tính rời
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Có 10 quả trứng là có mấy chục quả trứng ?
+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vò ?
+ Gọi 2 học sinh lên bảng viết tia số
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu 11,12
Mt : Học sinh nhận biết cách viết,
đọc số 11, 12
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vò
- Số 12 gồm một chục và 2 đơn
vò .
-Học sinh làm theo giáo



bên trái và 2 ở bên phải

Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh biết viết các số đo.
Bước đầu nhận biết số có 2 chữ
số :
-Bài 1 : Đếm số ngôi sao rồi điền
số vào ô trống
-Giáo viên nhận xét, sửa sai cho
học sinh
-Bài 2 :
- Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô
trống có ghi 1 đơn vò
- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô
trống có ghi 2 đơn vò
-Bài 3 : Dùng bút màu hoặc bút
chì đen tô 11 hình tam giác, tô 12
hình vuông (Giáo viên có thể chỉ
yêu cầu học sinh gạch chéo vào
các hình cần tô màu )
-Bài 4 : Điền đủ các số vào dưới
mỗi vạch của tia số
-Giáo viên theo dõi giúp đỡ học
sinh yếu

-Học sinh tự làm bài
-1 học sinh sửa bài trên
bảng

+ Các bó chục que tính và các que tính rời.
+ Bảng dạy toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Viết số 11, 12 ( 2 em lên bảng – Học sinh viết bảng con ). Đọc số
11, 12
+ Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vò ?
+ Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vò ?
+ Số 11 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền sau số 11 ?
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 13, 14,
15.
Mt : Học sinh đọc, viết được số 13,
14, 15 .Nắm được cấu tạo số
1- Giới thiệu số 13 :
-Học sinh làm theo giáo viên
-Giáo viên gắn 1 bó chục que tính
và 3 que tính rời lên bảng
-13 que tính
-Hỏi học sinh : Được bao nhiêu que
tính
-Giáo viên nói : 10 que tính và 3 que -Học sinh đọc lại .
tính là 13 que tính
-Giáo viên ghi bảng : 13

-Giáo viên sửa sai chung
• Bài 2 : Học sinh đếm ngôi sao ở
mỗi hình rồi điền số vào ô
trống
-Giáo viên nhận xét, đúng sai
• Bài 3 : Học sinh đếm số con vật
ở mỗi tranh vẽ rồi nối với số
đó .
-giáo viên nhận xét chung .
• Bài 4 :
-Học sinh viết các số theo thứ tự
từ 0 đến 15
-Giáo viên củng cố lại tia số, thứ
tự các số liền trước, liền sau

-Học sinh tự làm bài
-3 học sinh lên bảng chữa bài
-Học sinh tự làm bài
-1 học sinh sửa bài trên bảng
-Học sinh tự làm bài
– 1 em chữa bài ( miệng )

-Học sinh tự làm bài
- 1 học sinh lên bảng chữa
bài .

4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học – Hỏi củng cố bài
-Số 13 gồm có mấy chục, mấy đơn vò ?
-Số 14 gồm có mấy chục, mấy đơn vò ?

và mấy đơn vò ?
+ 1 học sinh lên bảng đền số vào tia số ( từ 0 đến 15 )
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu 16, 17, 18,
19
Mt : Học sinh nhận biết mỗi số ( 16,
17, 18, 19 ) gồm 1 chục và 1 số đơn
vò ( 6, 7, 8, 9)
-Học sinh làm theo giáo viên
• Nhận biết mỗi số có 2 chữ số -16 que tính
-Giáo viên gắn 1 bó chục que tính -16 que tính
và 6 que rời lên bảng. Cho học sinh -1 chục và 6 đơn vò
-Học sinh viết : 16
nêu số que tính.
- 10 que tính và 6 que tính là mấy -16 có 2 chữ số, chữ số 1 và
chữ số 6 ở bên tay phải 1. Chữ
que tính ?
-16 que tính gồm mấy chục và mấy số 1 chỉ 1 chục, chữ số 6 chỉ
hàng đơn vò
đơn vò ?
-Cho học sinh viết vào bảng con số
-1 số học sinh nhắc lại
16
-Số 16 gồm mấy chữ số ? Chữ
số 1 chỉ hàng nào ? Chữ số 6
chỉ hàng nào ?

tranh tìm cách điền số nhanh nhất,
căn cứ trên tranh đầu tiên
Bài 3 :
-Cho học sinh đếm số con vật ở
mỗi hình vạch 1 nét nối với số
thích hợp ( ở dãy các 6 số và chỉ
có 4 khung hình nên có 2 số không
nối với hình nào )
-Giáo viên nhận xét học sinh sửa
bài
Bài 4 :
-Học sinh viết vào dưới mỗi vạch
của tia số
-Giáo viên uốn nắn sửa sai cho
học sinh
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- 16 gồm mấy chục và mấy đơn vò ?
- Số 17 được viết bằng mấy chữ số ? Là những chữ số nào ?
- Số 18 đứng liền sau số nào và đứng liền trước số nào ?
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt .
- Dặn học sinh về nhà tập viết số , đọc số . Hoàn thành vở Bài
tập
- Chuẩn bò cho tiết hôm sau : Hai mươi , Hai chục
5. Rút kinh nghiệm :

& 6&


Tên Bài Dạy : HAI MƯƠI – HAI CHỤC

que tính
-Học sinh lặp lại – 5 em
-Giáo viên nói : hai mươi còn gọi là -Học sinh viết vào bảng con
hai chục
-Hướng dẫn viết bảng con : Viết
chữ số 2 trước rồi viết chữ số 0 ở
bên phải 2
-Lưu ý : Viết số 20 tương tự như viết
số 10
-Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vò
-Số 20 có 2 chữ số là chữ số 2
và chữ số 0
-Cho học sinh viết xong đọc lại số

-Học sinh mở SGK
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập
1
-Học sinh tự làm bài

Hoạt động 2 : Thực hành
-2 em lên bảng viết
Mt : Học sinh làm được các bài tập
ứng dụng trong SGK.
-Cho học sinh mở SGK.Giáo viên giới -Học sinh trả lời miệng
& 7&


thiệu phần bài học.
-Bài tập 1 : học sinh viết các số từ
0 đến 20

- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài, hoàn thành vở bài tập .
- Chuẩn bò bài 14 + 3 .
5. Rút kinh nghiệm :

& 8&


Tuần 20

Tên Bài Dạy : PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
Ngày Dạy :16-1-2007
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh :
- Biết làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm ( dạng 14 + 3 )
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các bó chục que tính và các que tính rời.
+ Bảng dạy toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Đếm xuôi từ 0 đến 20 và ngược lại ?
+ 20 là số có mấy chữ số , gồm những chữ số nào ?
+ Số 20 đứng liền sau số nào ? 20 gồm mấy chục mấy đơn vò ?
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1
7


-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
-Tính : ( từ phải sang trái )
4 cộng 3 bằng 7 viết 7
Hạ 1, viết 1
14 cộng 3 bằng 17 ( 14 + 3 = 17 )
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh biết làm tính cộng
(không nhớ ) trong phạm vi 20 .
-Cho học sinh mở SGK

-Học sinh để SGK và phiếu bài
tập
-Học sinh tự làm bài và chữa
bài
-Học sinh nêu yêu cầu bài
-Nêu cách nhẩm
-Học sinh tự làm bài – Chữa
bài

-Bài 1 : Tính ( theo cột dọc )
-Học sinh luyện làm tính
-Học sinh tính nhẩm
-Sửa bài trên bảng lớp
14 cộng 1 bằng 15. Viết 15
-Bài 2 : Học sinh tính nhẩm – Lưu ý : 1 14 cộng 2 bằng 16. Viết 16
số cộng với 0 bằng chính số đó

+ Học sinh làm vào bảng con
( tổ 1 , 2 )
( tổ 3 , 4 )
+ Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Ôn tập kó năng
thực hiện phép cộng.
Mt : Học sinh nhớ lại cách đặt -Viết 13. Viết 4 dưới số 3 ở
tính, cách thực hiện phép tính
hàng đơn vò, viết dấu cộng
-Giáo viên hỏi : Em hãy nêu lại bên trái rồi gạch ngang ở
cách đặt tính bài 13 + 4
dưới
-Cộng từ phải sang trái 3
cộng 4 bằng 7 : viết 7 . 1 hạ 1
viết 1
-Em hãy nêu cách cộng 13 + 4


-Giáo viên lưu ý học sinh khi
đặt tính cần viết số đơn vò
thẳng cột để sau này
không nhầm lẫn cột chục
với cột đơn vò

Hoạt động 2 : Luyện tập

trái sang phải ( tính hoặc nhẩm )
11 cộng 3 bằng 14
và ghi kết quả cuối cùng
-Học sinh tự làm bài . Dùng
thước nối, không dùng tay
-Bài 4 : Học sinh nhẩm tìm kết không
quả mỗi phép cộng rồi nối
phép cộng đó với số đã cho là
kết quả của phép cộng ( có 2
phép cộng nối với số 16 .
Không có phép cộng nào nối
với số 12 )
-Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh tích cực hoạt động tốt .
- Dặn học sinh về nhà tập làm toán vào vở nháp .
-Hoàn thành vở Bài tập
- Chuẩn bò bài : Phép trừ có dạng 17 -3
5. Rút kinh nghiệm :

Tên Bài Dạy : PHÉP TRỪ CÓ DẠNG 17 – 3
Ngày Dạy :18-1-2007
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh :
& 12 &


- Biết làm tính trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20
- Tập trừ nhẩm (dạng 17 – 3 )
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Học sinh làm như giáo viên
-Giáo viên lấy bớt 3 que tính để -14 que tính
xuống dưới
-Hỏi : 17 que tính lấy bớt 3 que tính, -Học sinh quan sát lắng nghe, ghi
còn lại mấy que tính?
nhớ
-Hướng dẫn đặt tính và làm tính
trừ
-Đặt tính ( từ trên xuống )
-Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7
( ở hàng đơn vò ) – viết dấu trừ
-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
-Tính từ phải qua trái
-Vài em lặp lại cách trừ
* 7 trừ 3 bằng 4
17
viết 4 - 3
* Hạ 1 viết 1
-Vậy 17 – 3 bằng 14

-Học sinh mở SGK
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh vận dụng làm bài tập
-Cho học sinh mở SGK – Giáo viên -4 em lên bảng làm bài
nêu lại phần bài học trong sách
-Học sinh nhận xét, sửa bài
trên bảng
& 13 &



1
6
-Treo bảng phụ lên bảng
5
-2 đội cử đại diện lên viết số và :
còn thiếu vào ô trống. Đội nào
6 3 1 7 4
1
viết nhanh, đúng chữ số đẹp là
1
9
đội đó thắng.
3
-Giáo viên nhận xét, tuyên dương
đội thắng cuộc

4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh tích cực hoạt động tốt .
- Dặn học sinh về nhà tiếp tục tập làm tính và tính nhẩm hoàn
thành vở Bài tập toán
- Chuẩn bò bài : Luyện tập
5. Rút kinh nghiệm :

Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP
Ngày Dạy :19-1-2007
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ (dạng 17 –
3).
& 14 &


bài 14 – 3 và nêu cách tính
ngang rồi thực hiện phép tính từ
phải sang trái. Các số phải
viết thẳng cột
4 trừ 3 bằng 1 viết 1
1 hạ 1 viết 1
Vậy : 14 – 3 = 11
Hoạt động 2 : Làm bài tập .
Mt :Rèn kỹ năng thực hiện phép
trừ ( dạng 17 – 3 )
-Học sinh điểm SGK trước mặt
-Cho học sinh mở SGK
-Học sinh tự làm bài
• -Bài 1 : Học sinh đặt tính theo - 3 em lên bảng chữa bài
cột dọc rồi tính


- Bài 2 :Học sinh tính nhẩm theo
cách thuận tiện nhất : Ví dụ :
17 – 2 = ?
-Có thể nhẩm ngay : 17 – 2 = 15
-Có thể nhẩm theo 2 bước : 7 – 2 = 5
10 + 5 = 15
-Có thể nhẩm theo cách bớt 1 liên
tiếp :
17 bớt 1 được 16 ; 16 bớt 1 được 15
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài


-Học sinh tự làm bài

- Hôm nay em học bài gì ? Khen học sinh tích cự hoạt động.
- Dặn học sinh học lại bài, làm các bài tập ở vở Bài tập toán .
- Chuẩn bò bài : Phép trừ có dạng 17 - 7
5. Rút kinh nghiệm :

Tuần

21

Tên Bài Dạy : PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7
Ngày Dạy :23-1-2007
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh :
- Biết làm tính trừ (không nhớ ) bằng cách đặt tính rồi tính
- Tập trừ nhẩm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bó một chục que tính và một số que tính rời
+ Bảng phụ dạy toán
& 16 &


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Nhận xét bài làm trong vở Bài tập toán
+ Sửa bài 4/ 11 . Điền dấu + , - vào ô trống để có kết quả
đúng.
+ 2 em lên bảng sửa bài
+ Giáo viên nhận xét, hướng dẫn cách thử để chọn dấu đúng .

-Tính : ( từ phải sang trái )
* 7 – 7 = 0 viết
17
- 7
0
* hạ 1 viết 1
10
17 trừ 7 bằng 10 ( 17 – 7 = 10 )
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Luyện tập làm tính trừ nhẩm
-Cho học sinh mở SGK
• -Bài 1 :
-Học sinh luyện tập cách trừ theo
cột dọc
-Giáo viên quan sát, nhận xét, bài
học sinh làm. Nhắc lại cách đặt tính
theo thẳng cột

-Học sinh mở SGK.
-Học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Học sinh tự làm bài vào bảng
con .
- 5 em lên bảng làm 2 bài / 1
em
-Học sinh nêu yêu cầu bài :
tính nhẩm
-Học sinh làm bài vào phiếu
bài tập
- 3 em lên bảng



Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP
Ngày Dạy :24-1-2007
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ ghi bài tập 4, 5 / 113 . Phiếu bài tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
& 18 &


T
G

+ Sửa bài 3/ 13 Vở Bài tập toán . 3 học sinh lên bảng
12 – 2 & 11
13 & 17 – 5
18 - 8 & 11 -1
15 – 5 & 15
17 & 19 – 5
17 - 7 & 12 -2
+Nhắc lại cách thực hiện biểu thức
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3. Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Rèn kó năng thực hiện

-Cho học sinh chữa bài
• Bài 3 : Tính
-Học sinh thực hiện các phép tính
( hoặc nhẩm ) từ trái sang phải rồi
ghi kết quả cuối cùng
-Ví dụ : 11 + 3 – 4 =
-Nhẩm : 11 + 3 = 14
14 – 4 = 10
-Ghi :
11 + 3 – 4 = 10
-Giáo viên nhận xét sửa sai chung
• Bài 4 :
-Cho học sinh tham gia chơi . Giáo viên
gắn 3 biểu thức lên bảng. Mỗi đội
cử 1 đại diện lên. Đội nào gắn dấu
nhanh, đúng là đội đó thắng.
-Giáo viên quan sát, nhận xét và
đánh giá thi đua của 2 đội
-Giải thích vì sao gắn dấu < hay dấu
> , dấu =
• Bài 5 : Viết phép tính thích hợp
-Treo bảng phụ gọi học sinh nhìn tóm
tắt đọc lại đề toán
* Có : 12 xe máy
- Đã bán : 2 xe máy
-Còn : … xe máy ?
-Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu đề
& 19 &

-Học sinh nêu yêu cầu bài .

+ Giúp học sinh :
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số
- Rèn luyện kỹ năng cộng , trừ và tính nhẩm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ bài tập 2, 3, / 114 SGK .
+ Vở kẻ ô li
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
& 20 &


2.Kiểm tra bài cũ :
+ Sửa bài 3/ 13 Vở Bài tập toán . 3 học sinh lên bảng
12 – 2 & 11
13 & 17 – 5
18 - 8 & 11 -1
15 – 5 & 15
17 & 19 – 5
17 - 7 & 12 -2
+Nhắc lại cách thực hiện biểu thức so sánh
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Rèn kó năng so
sánh số và tính nhẩm.
Mt : Rèn kỹ năng so sánh các số
.Kỹ năng cộng , trừ và tính nhẩm

số bé hơn số liền sau. Lấy 1 số
nào đó trừ 1 thì có số liền sau
• Bài 4 : Đặt tính rồi tính
-Cho học sinh làm vào vở kẻ ô li
-Lưu ý học sinh đặt tính đúng,
thẳng cột
-Sửa bài trên bảng
• Bài 5 : Tính
- Giáo viên nhắc lại phương
pháp tính
- Cho học sinh thực hiện từ trái
sang phải
& 21 &

-Học sinh trả lời miệng
- 1 học sinh lên bảng gắn số
còn thiếu thay vào chữ nào
của mỗi câu hỏi .

-Học sinh trả lời miệng
-1 em lên gắn số phù hợp
vào chữ nào trong câu hỏi

-Học sinh lấy vở tự chép đề
và làm bài
-Học sinh nêu yêu cầu của
bài
-Nêu cách tính từ trái sang
phải




T
G

1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Đếm từ 0 đến 10 , từ 10 đến 20 . Số nào đứng liền sau số 13 ?
+ Số nào đứng liền trước số 18 ?
+ Số nào ở giữa số 16 và 18 ?
+ Từ 0 đến 20 số nào lớn nhất ? Số nào bé nhất ?
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3. Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài toán có
lời văn
Mt : Học sinh bước đầu nhận biết bài
toán có lời văn thường có các số ,
câu hỏi.
1) Giới thiệu bài toán có lời văn :
• Bài 1 : Viết số thích hợp vào
chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát tranh vẽ rồi viết số thích hợp
vào mỗi chỗ chấm để có bài toán

-Học sinh tự nêu yêu cầu của
bài

-Bài toán còn thiếu gì ?
-Khuyến khích học sinh nêu câu hỏi
-Sau mỗi lần học sinh nêu câu hỏi
giáo viên cho học sinh đọc lại bài
toán.
-Lưu ý : Trong các câu hỏi đều phải
có :
- Từ “ Hỏi “ ở đầu câu
-Trong câu hỏi của bài toán này nên
có từ “ Tất cả “
-Viết dấu ? ở cuối câu
& 23 &

-Học sinh đọc : Có 1 gà mẹ và
7 gà con. Hỏi …
-Bài toán còn thiếu câu hỏi
-Hỏi có tất cả bao nhiêu con
gà ?
-Học sinh đọc lại bài toán

-Có 4 con chim đậu trên cành ,


• Bài 4 :
-Giáo viên tổ chức hướng dẫn học
sinh tự điền số thích hợp, viết tiếp
câu hỏi vào chỗ chấm tương tự như
bài 1 và bài 3
-Cho học sinh nhận xét bài toán
thường có các số và có dấu hỏi

Ngày Dạy :30-1-2007
I. MỤC TIÊU :
1) Giúp học sinh bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải
toán có lời văn :
• Tìm hiểu bài toán : - Bài toán đã cho biết những gì ?
& 24 &


- Bài toán hỏi gì ? ( tức là bài toán đòi hỏi
phải làm gì ? )
• Giải bài toán : - Thực hiện phép tính để tìm hiểu điều chưa biết
nêu trong câu hỏi .
- Trình bày bài giải ( Nêu câu lời giải, phép tính
để giải bài toán, đáp số )
2) Bước đầu tập cho học sinh tự giải bài toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng các tranh vẽ trong SGK .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Sửa bài tập 2, 3 / 15 vở Bài tập
+ Học sinh đọc bài toán, nêu câu hỏi của bài toán phù hợp với
từng bài
+ Bài toán thường có những phần gì ?
+ Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

Mt : Bước đầu học sinh giải được bài
toán – Học sinh viết vào tóm tắt
• Bài 1 : Giáo viên hướng dẫn học -An có : 4 quả bóng
sinh tự nêu bài toán, viết số Bình có : 3 quả bóng
thích hợp vào phần tóm tắt dựa -Cả 2 bạn : … quả bóng ?
vào tóm tắt để nêu câu trả
-2 em đọc
lời cho câu hỏi
-Hướng dẫn học sinh tự ghi phép tính,
-Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau
đáp số
-Gọi học sinh đọc lại toàn bộ bài giải. đó có thêm 3 bạn nữa. Hỏi
& 25 &



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status