35 BÀI TOÁN BIỆN LUẬN NGHIỆM, BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO –
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 1 + 2: NHẬN BIẾT + THÔNG HIỂU
Câu 1: Đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 2 x 1 cắt đồ thị hàm số y x 2 3 x 1 tại hai điểm phân biệt A, B.
Tính độ dài AB.
A. AB 3.
Câu 2: Cho hàm số y
B. AB 2 2.
C. AB 2.
D. AB 1.
2x 1
có đồ thị (C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng
x 1
d : y x m 1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt AB thỏa mãn AB 2 3.
A. m 4 3.
B. m 2 3.
C. m 2 10.
D. m 4 10.
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị y0 để đường thẳng y = y0 cắt đồ thị hàm số y x 4 x 2 tại bốn điểm phân biệt?
A.
1
x
m 0. Điều kiện của m để hương trình có đúng 3 nghiệm phân
biệt là:
A. m 1.
B. m > 1.
C. m > 0 và m 1.
D. m > 0.
Câu 6: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên các khoảng (-1;0); (0;5) và có bảng biến thiên như hình bên.
Phương trình f x m có nghiệm duy nhất trên 1;0 0;5 khi và chỉ khi m thuộc tập hợp.
1
x
1
0
f ' x
5
B. ; 2 4 2 5 10;
C. ; 2 4 2 5;
Câu 7: Biết đồ thị hàm số y
D. ; 2 10;
2x 1
cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B. Tính diện tích S
x 3
của tam giác OAB.
A. S
1
.
12
1
B. S .
6
C. S = 3.
D. S = 6.
Câu 8: Cho hàm số y f x xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng và có bảng biến thiên như
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x m có ba nghiệm thực phân
biệt.
A. 2; 1 .
B. 2; 1 .
C. (-1;1].
D. (-1;1).
Câu 9: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
x
y'
-1
+
y
D. – 3 < m < 3.
1 4
x 2 x 2 3 có đồ thị như hình dưới.
4
Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình
x 4 8 x 2 12 m có 8 nghiệm phân biệt là:
A. 3.
B. 10.
C. 0.
D. 6.
Câu 11: Phương trình x 3 12 x m 2 0 có ba nghiệm phân biệt với m thuộc khoảng
A. -18 < m < 14.
B. -4 < m < 4.
C. -14 < m < 18.
D. -16 < m < 16.
Câu 12: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
x
-1
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x 2 m xó nhiều nhất 2 nghiệm.
1
A. m ; 0; .
2
B. m 0; 1 .
C. m ; 1 0; .
1
D. m 0; .
2
Câu 13: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên. Phương
trình f x 1 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt nhỏ hơn 2?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
3
2x 1
tại hai
x 1
điểm phân biệt là
A. m 1.
B. m 5.
C. m 5 hoặc m 1.
D. 5 m 1.
Câu 17: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y 2 x m cắt đồ thị của hàm số
y
x 1
tại hai điểm phân biệt là:
x 2
C. ;5 2 3 5 2
D. ;5 2 6 5 2
6; .
0
-
5
1
Số nghiệm của phương trình f x 2018 là
A. 0.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 19: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
4
x
-1
B. m 1.
A. m > 0 hoặc m = -1.
C. m 0 hoặc m = -1.
D. m > 0.
2x 2
có đồ thị (C). Đường thẳng (d ) : y x 1 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt
x 1
M và N thì tung độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
Câu 20: Cho hàm số y
A. 2.
B. -3.
C. -2.
D. 1.
Câu 21: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong y
2x 4
. Khi đó hoành độ
x 1
trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:
A. 2.
+
+
4
3
-4
-
-
-
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x 2 m có 3 nghiệm phân biệt.
3
A. 2 m .
2
B. m 2.
C. m 2.
D. m 4.
Câu 23: Đồ thị hàm số y x 4 x 2 1 và đồ thị hàm số y x 2 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
A. 2.
y
+
3
-
0
+
+
4
-
-2
Phương trình f x m có 3 nghiệm khi và chỉ khi:
A. 2 m 4.
B. 2 m 4.
C. m R.
D. Không tồn tại m.
Câu 26: Đồ thị hàm số y 15 x 4 3 x 2 2018 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
A. 1 điểm.
B. 3 điểm.
2
-
-1
Số nghiệm của phương trình f x 2 0 là:
A. 0.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 28: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình x 3 3 x m 1 0 có ba nghiệm phân biệt.
A. m 1.
m 1
B.
.
m 3
C. 1 m 3.
D. 1 m 3.
Câu 29: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ sau.
Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x 1.
A. 0.
-
0
+
+
2
-
-3
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 31: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
x
-1
1
2
Số nghiệm của phương trình f x 6 0 là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 32: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên. Đồ thị hàm số
y f x cắt đường thẳng y = -2018 tại bao nhiêu điểm?
x
-1
y'
+
0
y
0
C. 1.
D. 0.
x4
3
x 2 cắt trục hoành tại mấy điểm?
2
2
B. 3
C. 2.
D. 0.
Câu 34: Cho hàm số y f x xác định trên R \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như sau:
x
0
A. 2;1 .
B. 2;1 .
C. 1; .
D. ; 2 .
Câu 35: Cho hàm số y f x liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây
x
f ' x
f x
-1
0
0
+
1
1-D
2-D
3-A
4-A
5-B
6-B
7-A
8-B
9-D
10-D
11-C
12-A
13-C
14-B
15-C
31-B
32-B
33-C
34-A
35-C
Câu 1: Chọn D.
Phương pháp:
+) Viết phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số để tìm tọa độ giao điểm và tính khoảng
cách.
2
2
+) Cho hai điểm A x1; y1 ; B x2 ; y2 AB x2 x1 y2 y1 .
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (P) là x 3 3 x 2 2 x 1 x 2 3 x 1
x 1 y 1 1
2
x 3 4 x 2 5 x 2 0 x 2 x 1 0
.
x 2 y 2 1
Khi đó A 1; 1 ; B 2; 1
AB 1;0 AB 1.
Câu 2: Chọn D.
Phương pháp:
9
Khi đó gọi x A ;x B là hoành độ các điểm A, B là hai nghiệm của phương trình (*)
2
2
A x A ; x A m 1 ; B x B ; x B m 1 AB 2 x B x A x B x A 2 x B x A
2
Theo định lí Vi-et ta có:
xA xB 2 m
2
2
2
x B x A x B x A 4 x A x B 2 m 4 m 2 m 2 8m 12
x A.x B m 2
AB 2 2 m 2 8m 12 12 m 2 8m 12 6 m 2 8m 6 0 m 4 10(tm)
Câu 3: Chọn A.
y
1
0
+
1
0
2
+
0
-
0
+
+
Khi đó đồ thị (C1) cắt đường thẳng y = 1 tại 3 điểm phân biệt.
Câu 5: Chọn B.
Phương pháp:
Đặt t 2
x
Cách giải
Đặt t 2
x
ta có: x 0 t 20 1
Khi đó phương trình trở thành
t 1
t 2 m 1 t m 0 t 1 t m 0
t m(*)
t 1 2
x
1 x 0 x 0
Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt pt * có nghiệm t 1 m 1.
Câu 6: Chọn B.
Phương pháp:
Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng
2
2
1
1
+) Với x 0 y 0; .
3
3
1
1 1 1 1
SOAB OA.OB
.
.
2
2 2 3 12
Câu 8: Chọn B.
Phương pháp:
+) Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng
ym.
+) Dựa vào BBT để biện luận số nghiệm của phương trình.
Cách giải:
PT f x m có ba nghiệm thực phân biệt đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y f x tại 3 điểm
phân biệt 2 m 1 m 2; 1 .
Cách giải:
12
x 4 8 x 2 12 m
1 4
m
x 2x2 3
4
4
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y
Từ đồ thị hàm số y
y
1 4
x 2 x 2 3 ta suy ra đồ thị hàm số
4
1 4
x 2 x 2 3 có dạng như sau:
4
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường thẳng y
y
1 4
m
x 2 x 2 3 và đường thẳng y .
y'
-2
+
y
0
-
0
+
+
14
-
+
2
-18
Khi đó, y x 3 12 x 2 cắt y m tại 3 điểm phân biệt 18 m 14 14 m 18.
Câu 12: Chọn A.
ym.
Cách giải:
Số nghiệm của phương trình f x 1 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y = 1
Quan sát đồ thị ta thấy, trên khoảng ;2 đồ thị hàm số y f x cắt đường thẳng y = 1 tại 2 điểm phân
biệt.
Vậy, phương trình f x 1 có 2 nghiệm thực phân biệt nhỏ hơn 2.
Câu 14: Chọn B.
Phương pháp:
Dựa vào đồ thị hàm số xác định giao điểm của hai đồ thị
Cách giải:
Số nghiệm của phương trình f x m 2018 0 là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường
thẳng y 2018 m.
2018 m 4
m 2022
Dựa vào hình vẽ, để
2021 m 2022.
2018 m 3
m 2021
Câu 15: Chọn C.
Phương pháp:
Viết phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, khảo sát hàm số biện luận số nghiệm phương trình
Cách giải:
Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 9 x 2 m 1 và trục Ox là nghiệm của phương trình
x 3 3 x 2 9 x 2 m 1 0 x 3 3 x 2 9 x 1 2 m.
14
Để đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 9 x 2 m 1 và trục Ox có đúng hai điểm chung phân biệt phương trình
x 3 3 x 2 9 x 2 m 1 0 có đúng hai nghiệm phân biệt đường thẳng y = -2m cắt đồ thị hàm số
f x x 3 3 x 2 9 x 1 tại hai điểm phân biệt.
2 m 4
m 2
Từ bảng biến thiên ta có điều kiện là:
S 2; 14 T 12.
2 m 28
m 14
Câu 16: Chọn C.
Phương pháp:
Xét phương trình hoành độ giao điểm.
Cách giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm x m
2x 1
x 1 x 2 x mx m 2 x 1 0 x 1
x 1
x 2 m 1 x m 1 0 x 1 (*).
Đường thẳng d : y x m cắt đồ thị hàm số y
2x 1
tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
x 1
2 x 2 m 3 x 2 m 1 0
2
x 1 x 2 2 x m
x 1 2 x mx 4 x 2 m
f
x
f 2 0
Yêu cầu bài toán f x 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 2
0
2.22 2 m 3 2 m 1 0
m 5 2 6
m 2 10m 1 0
.
2
m
5
2
-
Quan sát bảng ta thấy: phương trình f x 2018 vô nghiệm.
Câu 19: Chọn A.
Phương pháp:
Số nghiệm của phương trình f x m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng
ym.
Cách giải:
Số nghiệm của phương trình f x m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng
ym.
Để phương trình có đúng 2 nghiệm thì m = -1 hoặc m > 0.
Câu 20: Chọn A.
Phương pháp:
+) Giải phương trình hoành độ giao điểm, tìm tọa độ các điểm M, N.
x M xN
xt
2
+) Tìm tọa độ trung điểm I của MN:
y yM yN
t
2
Cách giải:
16
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) là:
Trung điểm của hai giao điểm là I với x I 1 2 1 (định lí Vi-et cho phương trình (*))
2
2
Câu 22: Chọn C.
Cách giải:
Dựa vào bảng biến thiên, ta có:
Để phương trình f x 2 m có 3 nghiệm phân biệt thì 2 m 4 m 2
Câu 23: Chọn B.
Phương pháp:
Giải phương trình hoành độ giao điểm.
Cách giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm x 4 x 2 1 x 2 x 4 1 0 Phương trình vô nghiệm. Vậy hai
đồ thị hàm số không có điểm chung.
Câu 24: Chọn C.
Phương pháp:
Số giao điểm chính là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị.
Cách giải:
17
x 0
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x 3 4 x 3 x 3 x x 2 5 0
.
x
5
Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng
ym.
Cách giải:
f x 2 0 f x 2
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y = 2
Dựa vào BBT ta thấy phương trình có 2 nghiệm.
18
Câu 28: Chọn D.
Phương pháp:
Cô lập tham số m, đa về khảo sát hàm số để biện luận số nghiệm của phương trình
Cách giải:
x 1 f 1 2
Xét hàm số f x x 3 3 x, có f ' x 3 x 2 3; f ' x 0
.
x 1 f 1 2
Để phương trình f x m 1 có 3 nghiệm phân biệt 2 m 1 2 1 m 3.
Câu 29: Chọn B.
Phương pháp:
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x 1 là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và
đường thẳng y = 1.
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường thẳng y = 1 cắt đồ thị hàm số y f x tại 1 điểm duy nhất. Do đó
phương trình f x 1 có 1 nghiệm.
Câu 30: Chọn C.
Phương pháp:
t2
3
Đặt t 2 x 2 0, khi đó (*) t 0 t 2 2t 3 0
.
2
2
t 3
Khi đó t x 2 3 x 3. Vậy (C) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
Câu 34: Chọn A.
Phương pháp:
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y = m.
Cách giải:
Phương trình f x m vô nghiệm đường thẳng y m không cắt đồ thị hàm số y f x m [2;1)
Câu 35: Chọn C.
Phương pháp:
Số nghiệm của phương trình f x g x bằng số giao điểm của hai đồ thị hàm số đó.
Cách giải:
Xét số giao điểm của hai hàm số y f x ; y m 2
Từ bảng biến thiên ta thấy hai đồ thị này cắt nhau tại 3 điểm khi 1 m 2 3 3 m 1, suy ra có 3 giá
trị nguyên của m thỏa mãn.
20