Các nhân tố tác động đến áp dụng chuẩn mực kế toán quốc tế (IAS IFRS) tại việt nam – nghiên cứu ở phạm vi quốc gia và doanh nghiệp - Pdf 52

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
----

----

LÊ TRẦN HẠNH PHƯƠNG

CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN ÁP DỤNG CHUẨN MỰC
KẾ TOÁN QUỐC TẾ (IAS/IFRS) TẠI VIỆT NAM –
NGHIÊN CỨU Ở PHẠM VI QUỐC GIA VÀ DOANH NGHIỆP

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ

TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2019


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
----

----

LÊ TRẦN HẠNH PHƯƠNG
CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN ÁP DỤNG CHUẨN MỰC
KẾ TOÁN QUỐC TẾ (IAS/IFRS) TẠI VIỆT NAM –
NGHIÊN CỨU Ở PHẠM VI QUỐC GIA VÀ DOANH NGHIỆP

CHUYÊN NGÀNH

: KẾ TOÁN


Lời đầu tiên, tôi xin chân thành cảm ơn tập thể Quý Thầy Cô thuộc Trường
Đại học Kinh Tế thành phố Hồ Chí Minh, đặc biệt là các Thầy Cô Khoa Kế toán
đã tận tình giảng dạy và hướng dẫn tôi hoàn thành tốt các nội dung trong chương
trình đào tạo của nhà trường. Những kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn được
học tập, truyền đạt, trao đổi trong suốt quá trình nghiên cứu đã giúp tôi hoàn
thành luận án này.
Đặc biệt, tôi xin chân thành biết ơn Thầy PGS.TS. Hà Xuân Thạch đã dành
rất nhiều tâm huyết hướng dẫn tôi trong suốt quá trình nghiên cứu khoa học.
Thầy đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo, tạo nhiều điều kiện thuận lợi cho học viên ở
xa như tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Ban chủ nhiệm Khoa Kinh tế và Kế
toán – Trường Đại học Quy Nhơn đã tạo mọi điều kiện thuận lợi trong công tác
giảng dạy và làm việc để tôi tập trung học tập và nghiên cứu trong suốt quá trình
học. Ngoài ra, tôi chân thành cảm ơn các anh chị chuyên viên Viện đào tạo sau
đại học – Trường Đại học Kinh Tế thành phố Hồ Chí Minh đã hỗ trợ và giúp đỡ
tôi thực hiện quy trình nhanh chóng, đảm bảo và hiệu quả nhất.
Tôi xin cảm ơn các chuyên gia, Ban lãnh đạo các công ty, giám đốc tài
chính, kế toán trưởng, nhân viên kế toán tại các doanh nghiệp lớn tại Việt Nam
đã luôn hỗ trợ và tạo điều kiện cho tôi hoàn thành luận án.
Cuối cùng, tôi xin cảm ơn gia đình và các anh chị học viên đã luôn giúp đỡ,
quan tâm và tạo điều kiện để tôi hoàn thành tốt luận án.
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 01 năm
2019 Nghiên cứu sinh

Lê Trần Hạnh Phương


iii


6.

Kết cấu của luận án.............................................................................................................. 8

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU........................................... 10
1.1.

Tổng quan nghiên cứu chung về Chuẩn mực kế toán quốc tế...................10

1.1.1

Trường phái ủng hộ việc áp dụng CMKTQT và Chuẩn mực kế toán quốc gia

10
1.1.1.1 Nghiên cứu về lợi ích khi áp dụng CMKTQT tại các quốc gia
...................................................................................................................................................................

10
1.1.1.2 Nghiên cứu về những tác động của việc áp dụng CMKTQT
...................................................................................................................................................................

17
1.1.2

Trường phái không ủng hộ việc áp dụng CMKTQT............................................. 25

1.2.

Tổng quan nghiên cứu về các nhân tố tác động đến áp dụng CMKTQT
29

2.1

Tổng quan quá trình hình thành và phát triển của Chuẩn mực kế toán
quốc tế (IAS/IFRS) ..................................................................................... 39

2.1.1

Lược sử quá trình phát triển của CMKTQT ............................................... 39

2.1.1.1 Giai đoạn hình thành (từ năm 1973 – 1987) ............................................... 3
9
2.1.1.2 Giai đoạn điều chỉnh (từ năm 1987 – 1993) ................................................ 4
0
2.1.1.3 Giai đoạn phát triển (từ năm 1993 – nay) ................................................... 4
1
2.1.2 Nội dung của CMKTQT .............................................................................. 45
2.2

Phương pháp và kinh nghiệm áp dụng CMKTQT tại các quốc gia ..... 46

2.2.1

Phương pháp áp dụng CMKTQT tại các quốc gia ....................................... 46

2.2.1.1 Phương pháp 1: Công nhận CMKTQT là CMKT quốc gia (Big Bang
Approach) ..................................................................................................... 4
6
2.2.1.2 Phương pháp 2: Phê duyệt áp dụng từng chuẩn mực của CMKTQT

2.2.2


Những nhân tố tác động đến áp dụng CMKTQT ................................... 61

2.4.1

Các nhân tố thuộc về môi trường vĩ mô ....................................................... 62

2.4.1.1 Nhân tố Văn hóa .......................................................................................... 6
1


2.4.1.2 Nhân tố Tăng trưởng kinh tế ........................................................................ 6
3
2.4.1.3 Nhân tố Thị trường vốn ................................................................................ 6
4


v

2.4.1.4 Nhân tố Giáo dục
...................................................................................................................................................................

65
2.4.1.5 Nhân tố Hoạt động nước ngoài
...................................................................................................................................................................

66
2.4.1.6 Nhân tố Hệ thống pháp luật
...................................................................................................................................................................


...................................................................................................................................................................

73
2.4.2.7 Nhân tố Sự kết nối giữa kế toán và thuế
...................................................................................................................................................................

73
2.4.2.8 Nhân tố Vay vốn nước ngoài
...................................................................................................................................................................

74
2.4.2.9 Nhân tố Đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài
...................................................................................................................................................................

74


2.4.2.10 Nhân tố Sự tham gia của người nước ngoài vào Ban lãnh đạo
...................................................................................................................................................................

75
Kết luận chương 2......................................................................................................... …75
CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU, KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN CÁC

NHÂN TỐ VĨ MÔ TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC ÁP DỤNG CHUẨN MỰC KẾ
TOÁN QUỐC TẾ (IAS/IFRS) – NGHIÊN CỨU Ở PHẠM VI QUỐC GIA....77
3.1

Lựa chọn phương pháp nghiên cứu phù hợp................................................... .77


Xây dựng giả thuyết nghiên cứu................................................................................... 86


vi

3.3

Nghiên cứu định lượng................................................................................................ .89

3.3.1

Quy trình nghiên cứu định lượng................................................................................ .89

3.3.2

Mô hình nghiên cứu........................................................................................................... 89

3.3.3

Xác định thang đo.............................................................................................................. 90

3.3.4

Chọn mẫu khảo sát............................................................................................................. 91

3.3.5

Thu thập dữ liệu.................................................................................................................. 92

3.3.6

Kết luận chương 3........................................................................................................... 102

CHƯƠNG 4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU, KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN CÁC

NHÂN TỐ VI MÔ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ÁP DỤNG CHUẨN MỰC BÁO CÁO
TÀI CHÍNH QUỐC TẾ (IAS/IFRS) TẠI VIỆT NAM – NGHIÊN CỨU Ở
PHẠM VI DOANH NGHIỆP.................................................................................................. 103
4.1

Lựa chọn phương pháp nghiên cứu.................................................................... 103

4.1.1

Xác định phương pháp nghiên cứu........................................................................... 103

4.1.2

Quy trình nghiên cứu...................................................................................................... 104

4.2

Nghiên cứu định tính................................................................................................... 106

4.2.1

Quy trình nghiên cứu định tính.................................................................................. 106

4.2.1.1 Xây dựng dàn bài khảo sát........................................................................................... 107
4.2.1.2 Chọn mẫu nghiên cứu.................................................................................................... 107


4.3.4

Chọn mẫu khảo sát.......................................................................................................... 116

4.3.5

Thu thập dữ liệu............................................................................................................... 117

4.3.6

Phân tích dữ liệu............................................................................................................... 117

4.3.6.1 Phân tích thống kê mô tả.............................................................................................. 117
4.3.6.2 Phân tích hồi quy............................................................................................................. 117
4.4

Kết quả nghiên cứu và bàn luận............................................................................ 118

4.4.1

Kết quả nghiên cứu......................................................................................................... 118

4.4.1.1 Kết quả nghiên cứu định tính...................................................................................... 118
4.4.1.2 Kết quả nghiên cứu định lượng.................................................................................. 120
4.4.2

Bàn luận kết quả............................................................................................................... 130
Kết luận chương 4........................................................................................................... 132

CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý................................................................................ 134

Hạn chế của đề tài và hướng nghiên cứu tiếp theo....................................... 148


viii

Kết luận chương 5........................................................................................................... 150
KẾT LUẬN CHUNG................................................................................................................... 151
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ
153
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................................................ 154
PHỤ LỤC............................................................................................................. 178


ix

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

Phần Tiếng Việt
Chữ viết tắt

Chữ viết đầy đủ

BCTC

Báo cáo tài chính

CMBCTCQT

Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế


Niêm yết

PPNC

Phương pháp nghiên cứu

QTDN

Quản trị doanh nghiệp

Phần Tiếng Nước Ngoài
Chữ viết tắt

Chữ viết đầy đủ

AEC

ASEAN Economic Community (Cộng đồng Kinh tế ASEAN)

APEC

Asia-Pacific Economic Cooperation (Diễn đàn hợp tác kinh tế
Châu Á – Thái Bình Dương)

ASEAN

Association of Southeast Asian Nations (Hiệp hội các quốc gia
Đông Nam Á)

ASEM


Gross Domestic Products (Tổng sản phẩm quốc nội)

GT

Grounded Theory (Lý thuyết nền)

IASB

International Accounting Standards Board (Hội đồng Chuẩn
mực kế toán quốc tế)

IAS

International Accouting Standards (Chuẩn mực kế toán quốc tế)

IASC

International Accounting Standard Committee (Ủy ban chuẩn
mực kế toán quốc tế)

IASC
Foundation

International Accounting Standard Committee Foundation (Tổ
chức Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế)

IFRS

International Financial Reporting Standards (Chuẩn mực kế toán


Return on Assets (Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản)


xi

ROE

Return on Equity (Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu)

SEC

Securities and Exchange Commission (Ủy ban chứng khoán
Mỹ)

SFRS

Singapore Financial Reporting Standards (Chuẩn mực báo cáo
tài chính Singapo)

SIC

Standing Interpretation Committee (Ủy ban giải thích chuẩn
mực)

TPB

Theory of Planned Behavior (Lý thuyết hành vi dự định)

US GAAP

Bảng 3.1: Các biến độc lập trong mô hình (M1).................................................................... 97
Bảng 3.2: Mức độ dự báo chính xác của mô hình (M1)...................................................... 99
Bảng 3.3: Kiểm định Omnibus của mô hình (M1)................................................................ 99
Bảng 3.4: Đánh giá độ giải thích với mô hình tổng thể (M1)......................................... 100
Bảng 4.1: Các biến độc lập trong mô hình (M2)................................................................. 124
Bảng 4.2: Mức độ dự báo chính xác của mô hình (M2)................................................... 126
Bảng 4.3: Kiểm định Omnibus của mô hình (M2).............................................................. 126
Bảng 4.4: Đánh giá độ giải thích với mô hình tổng thể (M2)......................................... 127
Bảng 4.5: Các biến độc lập trong mô hình (M2) đối với nhóm DN lớn niêm yết .. 127

Bảng 4.6: Biến độc lập trong mô hình (M2) đối với nhóm DN lớn chưa niêm yết
129


xiii

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 3.1: Thiết kế hỗn hợp gắn kết............................................................................................ 77
Sơ đồ 3.2: Quy trình nghiên cứu nhân tố vĩ mô tác động đến áp dụng CMKTQT. . .80
Sơ đồ 3.3: Quy trình của nghiên cứu định tính....................................................................... 81
Sơ đồ 3.4: Mô hình nghiên cứu đề nghị về các nhân tố vĩ mô tác động đến áp dụng
CMKTQT (IAS/IFRS) – Nghiên cứu ở phạm vi quốc gia.................................................. 86
Sơ đồ 3.5: Quy trình của nghiên cứu định lượng................................................................... 89
Sơ đồ 4.1: Thiết kế phương pháp nghiên cứu hỗn hợp khám phá................................. 103
Sơ đồ 4.2: Quy trình nghiên cứu các nhân tố vi mô tác động đến áp dụng CMKTQT
(IAS/IFRS) ở Việt Nam – Nghiên cứu ở phạm vi doanh nghiệp lớn........................... 105
Sơ đồ 4.3: Quy trình nghiên cứu định tính............................................................................. 106
Sơ đồ 4.4: Mô hình nghiên cứu đề nghị về các nhân tố vi mô tác động đến áp dụng
CMKTQT (IAS/IFRS) – Nghiên cứu ở phạm vi doanh nghiệp lớn.............................110
Sơ đồ 4.5: Quy trình nghiên cứu định lượng......................................................................... 113

Phụ lục 2.2

Kinh nghiệm áp dụng CMKTQT của các quốc gia

196

Phụ lục 2.3

Tóm tắt các nhân tố tác động đến áp dụng CMKTQT

204

Phụ lục 3.1

Danh sách chuyên gia tham gia phỏng vấn

207

Phụ lục 3.2

Dàn bài phỏng vấn chuyên gia

208

Phụ lục 3.3

Bảng khảo sát chuyên gia

212


Kết quả khảo sát chuyên gia về các nhân tố vĩ mô trong
nghiên cứu định tính

225

Phụ lục 3.9

Nguồn thu thập dữ liệu về các nhân tố vĩ mô trong nghiên
cứu định lượng

226

Phụ lục 3.10

Phân tích thống kê mô tả nhóm nhân tố vĩ mô

227

Phụ lục 3.11

Kết quả kiểm định Kolmogorov-Simirnov (M1)

228

Phụ lục 3.12

Kiểm định Mann-Whitney đối với nhóm nhân tố vĩ mô

229


Phụ lục 4.2

Kết quả phỏng vấn chuyên gia về việc bổ sung các nhân tố
vi mô tác động đến áp dụng CMKTQT (IAS/IFRS) tại Việt

235

Nam – Nghiên cứu ở phạm vi doanh nghiệp lớn
Phụ lục 4.3

Kết quả phỏng vấn chuyên gia về thang đo đo lường các nhân
tố vi mô

236

Phụ lục 4.4

Kết quả khảo sát chuyên gia về các nhân tố vi mô trong nghiên
cứu định tính

238

Phụ lục 4.5

Căn cứ xác định quy mô doanh nghiệp lớn

239

Phụ lục 4.6


Ma trận tương quan của nhóm nhân tố vi mô

266

Phụ lục 4.12

Vai trò tác động của các biến vi mô trong mô hình (M2),
(M2a), (M2b)

267

Phụ lục 4.13

Kiểm định mức độ phù hợp của mô hình (M2a)

269

Phụ lục 4.14

Kiểm định mức độ phù hợp của mô hình (M2b)

270

Phụ lục 4.15

Mô hình nghiên cứu chính thức về các nhân tố vi mô tác
động đến áp dụng CMKTQT (IAS/IFRS) tại Việt Nam –

271


dần sự đa dạng của nguyên tắc kế toán tại các quốc gia thông qua việc ban hành
CMKTQT (IASB, 2010). Tính đến thời điểm hiện tại, đã có hơn 150 quốc gia và vùng
lãnh thổ đã áp dụng CMKTQT cho toàn bộ hay hầu hết tổ chức trong nước có trách
nhiệm công bố đại chúng bao gồm công ty niêm yết và tổ chức tài chính. Như vậy, xu
hướng áp dụng CMKTQT đang ngày càng phổ biến trên toàn cầu vì lợi ích quốc gia đạt
được trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế. Hầu hết các quốc gia trong khu vực
ASEAN đã áp dụng CMKTQT, nhưng Việt Nam chưa công bố lộ trình hay cam kết cụ
thể về việc áp dụng CMKTQT. Việt Nam là thành viên của các tổ chức ASEM, APEC,
WTO, AEC,.., nên cần thiết có ngôn ngữ kế toán chung để chủ động hội nhập ngày càng
sâu rộng vào nền kinh tế khu vực và thế giới (Lê Doãn Hoài, 2012). Việt Nam áp dụng
CMKTQT trong tương lai là vô cùng cần thiết. CMKTQT là nguyên tắc chung hướng
dẫn trong khi công tác kế toán tại Việt Nam bị chi phối hoàn toàn bởi quy định của Luật
Kế toán, CMKT và chế độ kế toán. Muốn áp dụng hiệu quả và khai thác tối đa lợi ích,
cần giải quyết nhiều khó khăn do sự khác biệt về văn hoá, môi trường pháp lý, điều kiện
đặc thù chính trị,... (Trần Thị Thanh Hải, 2015). Trên cơ sở thận trọng cân nhắc giữa lợi
ích và chi phí khi áp dụng CMKTQT với thực trạng kinh tế xã hội, Bộ Tài chính đang
xây dựng lộ trình chiến lược đến năm 2020, kế toán kiểm toán


2

Việt Nam sẽ hoà hợp với thông lệ quốc tế. Sự thay đổi, cập nhật và ban hành mới
CMKT và quy định liên quan đến công tác kế toán trong thời gian gần đây đã thể hiện
sự tích cực của Bộ Tài chính để chuẩn bị triển khai áp dụng CMKTQT trong tương
lai được thuận lợi và phù hợp (Trần Quốc Thịnh, 2016).
Xu thế hội nhập đặt ra vấn đề cấp thiết doanh nghiệp Việt Nam cần phải áp
dụng CMKTQT nhằm nâng cao chất lượng thông tin báo cáo tài chính để thu hút vốn
đầu tư nước ngoài, mở rộng quan hệ hợp tác, tăng vị thế cạnh tranh trên thị trường
quốc tế… (Trần Quốc Thịnh, 2014). Thời gian qua, cơ quan quản lý Nhà nước, Bộ
Tài chính đã ban hành nhiều chủ trương chính sách, xây dựng định chế và hành lang

kiện áp dụng hay không? Nếu Việt Nam công bố áp dụng CMKTQT nhưng DN không
đủ khả năng triển khai thì lộ trình hòa hợp với KTQT sẽ không đạt hiệu quả. Tuy nhiên,
tại một số hội thảo tổ chức gần đây về quá trình áp dụng CMKTQT cho thấy, một số DN
đã tự nguyện áp dụng CMKTQT theo nhu cầu trong quá trình hoạt động với các bên liên
quan. Một số DN rất tích cực trong việc mong muốn Bộ Tài chính thúc đẩy nhanh công
bố lộ trình áp dụng, xây dựng hành lang pháp lý và thực hiện biện pháp hỗ trợ quá trình
áp dụng CMKTQT tại Việt Nam. Điều này đã thúc đẩy tác giả tập trung nghiên cứu vào
những nhân tố có thể tác động đến áp dụng CMKTQT tại Việt Nam ở cả phạm vi quốc
gia và DN. Từ kết quả nghiên cứu, tác giả đưa ra hàm ý đồng bộ và kịp thời từ cơ quan
quản lý Nhà nước, hiệp hội và tổ chức nghề nghiệp, cơ sở đào tạo và DN nhằm đạt được
thành công và hiệu quả cao nhất từ áp dụng CMKTQT tại Việt Nam. Đề tài có ý nghĩa
khoa học và thực tiễn sâu sắc, qua đó đưa ra giải pháp phù hợp với đặc thù Việt Nam
hiện nay – xem xét ở cả hai góc nhìn là quốc gia và DN. Vì vậy, tác giả quyết định thực
hiện đề tài “Các nhân tố tác động đến áp dụng Chuẩn mực kế toán quốc tế
(IAS/IFRS) tại Việt Nam – Nghiên cứu ở phạm vi quốc gia và doanh nghiệp”.

2. Mục tiêu nghiên cứu và câu hỏi nghiên cứu.
-

Mục tiêu nghiên cứu:
Mục tiêu tổng quát là nghiên cứu các nhân tố tác động đến áp dụng CMKTQT tại

Việt Nam – Nghiên cứu ở phạm vi quốc gia và doanh nghiệp. Để nhận diện và đo lường
các nhân tố tác động đến áp dụng CMKTQT, luận án xem xét trong điều kiện kinh tế,
chính trị, văn hóa, xã hội ở Việt Nam, thấy được ảnh hưởng của các nhân tố đến quá trình
triển khai áp dụng IAS/IFRS dưới hai khía cạnh: phạm vi quốc gia và góc nhìn từ phía
DN. Trên cơ sở này, luận án gợi ý các hàm ý chính sách từ cơ quan quản lý nhà nước và
hiệp hội nghề nghiệp, tổ chức đào tạo, cũng như hàm ý về mặt quản trị cho DN Việt Nam
– đặc biệt là DN quy mô lớn, từ đó tác động đến nhân tố vi mô nhằm giúp DN


cao. Các công ty đại chúng có thể đã niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán, tuy nhiên
một số DN lại chưa niêm yết cổ phiếu. Để có cái nhìn tổng thể về góc độ DN, tác giả tập
trung nghiên cứu các nhân tố tác động đến áp dụng CMKTQT của DN có quy mô lớn
đang hoạt động trong nền kinh tế. Sau đó nghiên cứu sâu hơn để tìm hiểu sự khác biệt
giữa DN lớn có cổ phiếu niêm yết và DN lớn chưa niêm yết cổ phiếu về các nhân tố vi



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status