Đánh giá mức độ tích lũy và rủi ro sinh thái một số OCP và PCB trong trầm tích mặt khu vực hạ lưu sông Đáy (Luận văn thạc sĩ) - Pdf 52

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG HÀ NỘI

LUẬN VĂN THẠC SĨ
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TÍCH LŨY VÀ RỦI RO SINH THÁI

MỘT SỐ OCP VÀ PCB TRONG TRẦM TÍCH MẶT KHU
VỰC HẠ LƢU SÔNG ĐÁY

BÙI THỊ PHƢƠNG

HÀ NỘI, NĂM 2019


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG HÀ NỘI

LUẬN VĂN THẠC SĨ
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TÍCH LŨY VÀ RỦI RO SINH THÁI

MỘT SỐ OCP VÀ PCB TRONG TRẦM TÍCH MẶT KHU
VỰC HẠ LƢU SÔNG ĐÁY
BÙI THỊ PHƢƠNG
CHUYÊN NGÀNH: KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG
MÃ SỐ: 8440301

NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC

PGS.TS. LÊ THỊ TRINH

HÀ NỘI, NĂM 2019


2017 – 2019.
Hà Nội, năm 2019
Học viên

Bùi Thị Phƣơng


ii

LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin trân trọng cảm ơn Ban giám hiệu, các thầy cô giáo
khoa Môi trƣờng, các thầy cô giáo Trƣờng Đại học Tài nguyên và Môi trƣờng
Hà Nội đã tạo mọi điều kiện tốt nhất, thuận lợi nhất cho em trong thời gian
học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn.
Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, em xin trân thành gửi lời cảm ơn
tới cô giáo hƣớng dẫn PGS.TS. Lê Thị Trinh. Trong suốt thời gian học tập và
nghiên cứu, cô là ngƣời luôn giúp đỡ, hƣớng dẫn tận tình em trong quá trình
giải quyết những vấn đề nghiên cứu và ủng hộ, động viên, hỗ trợ em có thể
hoàn thành luận văn này.
Để hoàn thành đƣợc luận văn này, em đã nhận đƣợc rất nhiều sự giúp
đỡ của cô giáo TS.Trịnh Thị Thắm, các thầy cô trong Tổ Quản lý phòng thí
nghiệm môi trƣờng, khoa Môi trƣờng, Trƣờng Đại học Tài nguyên và Môi
trƣờng Hà Nội đã tạo điều kiện thuận lợi để em đƣợc tiến hành thực nghiệm

cho nghiên cứu của mình.
Xin cảm ơn sự hỗ trợ kinh phí từ đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát
triển công nghệ cấp Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng Hà Nội: “Nghiên cứu đặc
điểm phân bố, lịch sử một số kim loại nặng, hợp chất hữu cơ khó phân hủy
trong trầm tích và đánh giá rủi ro môi trƣờng khu vực hạ lƣu sông Đáy”, mã

1.3. MỘT SỐ NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƢỚC ........................ 29
1.3.1. Các nghiên cứu trên thế giới ................................................................. 29
1.3.2. Các nghiên cứu trong nƣớc ................................................................... 33
CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.............. 37
2.1. Đối tƣợng và phạm vi địa điểm nghiên cứu............................................. 37
2.1.1. Đối tƣợng nghiên cứu............................................................................ 37


iv

2.1.2. Phạm vi, địa điểm nghiên cứu............................................................... 37
2.2. Tình hình các nguồn thải vào sông Đáy................................................... 46
2.3. Phƣơng pháp nghiên cứu.......................................................................... 48
2.3.1. Phƣơng pháp thu thập và nghiên cứu tài liệu........................................ 48
2.3.2. Phƣơng pháp phân tích mẫu.................................................................. 48
2.4. Đánh giá rủi ro sinh thái ........................................................................... 68
2.4.1. Đánh giá rủi ro sinh thái bằng hệ số rủi ro ............................................ 68

2.4.2. Đánh giá rủi ro sinh thái theo Bộ tiêu chuẩn hƣớng dẫn chất lƣợng trầm
tích Canada (2002) .......................................................................................... 70
CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN.................................................. 73
3.1. Hàm lƣợng OCPs, PCBs trong trầm tích mặt tại khu vực nghiên cứu .... 73
3.1.1. Hàm lƣợng OCP trong trầm tích mặt tại khu vực nghiên cứu.............. 73
3.1.2. Hàm lƣợng PCB trong trầm tích mặt tại khu vực nghiên cứu .............. 77
3.2. Đánh giá rủi ro sinh thái OCP, PCB tại khu vực nghiên cứu .................. 83
3.3. Đề xuất một số giải pháp giảm thiểu ô nhiễm PCB và OCP tại khu vực

nghiên cứu ....................................................................................................... 88
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ......................................................................... 92
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................... 94


Hình 3.4: Hệ số rủi ro của PCB trong trầm tích mặt....................................... 84
Hình 3.5: Hệ số rủi ro RQ của OCP trong trầm tích mặt tại khu vực hạ lƣu sông Đáy 85


vi

DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1. Mô tả khu vực lấy mẫu tại Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình và Cửa Đáy ..........49
Bảng 2.2. Hỗn hợp chuẩn PCB ....................................................................... 56
Bảng 2.3. Hỗn hợp chuẩn OCP....................................................................... 57
Bảng 2.4. Hóa chất dùng trong phân tích........................................................ 58
Bảng 2.5. Thời gian lƣu của các PCB trong dung dịch chuẩn gốc ................. 60
Bảng 2.6. Thời gian lƣu của các OCP trong dug dịch chuẩn OCP gốc .......... 63
Bảng 2.7. Giá trị giới hạn theo QCVN 43:2017/BTNMT .............................. 69
Bảng 2.8. Giá trị so sánh với Bộ hƣớng dẫn chất lƣợng trầm tích và Bộ tiêu
chuẩn đánh giá trầm tích của Canada.............................................................. 72
Bảng 3.1. Hàm lƣợng một số OCP tại khu vực hạ lƣu sông Đáy ................... 73
Bảng 3.2. So sánh kết quả một số nghiên cứu về OCP trong trầm tích.......... 76
Bảng 3.3. Hàm lƣợng PCB trong trầm tích mặt khu vực hạ lƣu sông Đáy .. 787
Bảng 3.4. So sánh kết quả một số nghiên cứu về PCB trong trầm tích .......... 81
Bảng 3.4. So sánh hàm lƣợng PCB, OCP với các hƣớng dẫn đánh giá chất lƣợng trầm tích.86


vii

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Viết tắt

Giải thích - Tiếng Việt


Electron Capture Detector

Sắc ký khí

Gas Chromatography

GC

HCBVTV Hóa chất bảo vệ thực vật

Protectant Chemicals

HCH

Hexacloxiclohexan

HexachloroCycloHexane

OCP

Thuốc trừ sâu họ cơ Clo

Organochlorinated Pesticides

PCB

Polyclo biphenyl

Polychlorinated biphenyls


Hƣớng dẫn chất lƣợng trầm tích

PEL

Probable Effect Level

Nồng độ ảnh hƣởng có thể xảy ra

TEL

Threshold Effects level

Ngƣỡng nồng độ ảnh hƣởng

ERM

Effect range median

Phạm vi ảnh hƣởng trung bình

ERL

Effect range low

Phạm vi ảnh hƣởng thấp

RQ

Risk quotient

công nghiệp, sinh hoạt hoặc xử lý chất thải. Tính đến thời điểm hiện tại, Công
ƣớc Stockholm quy định quản lý an toàn trên quy mô qu ốc tế 26 nhóm chất
POP, trong đó có hàng trăm đơn chất khác nhau, sử dụng trong nhiều lĩnh vực
khác nhau, nhƣ hóa chất BVTV, hóa chất công nghiệp, hóa chất hình thành và

phát sinh không chủ định từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh và đời sống.


2

Theo công ƣớc Stockholm, các chất POP đƣợc xác định có 4 tính chất

sau: (i) rất khó phân hủy nên tồn tại bền vững trong môi trƣờng, (ii) có khả
năng phát tán rộng, (iii) tích tụ sinh học cao trong các mô của sinh vật, (iv) có

tính chất độc cao.
PCB – Polychlorinated Bi-phenyls đƣợc sử dụng cho các ứng dụng
đóng (ví dụ: tụ điện và máy biến áp, truyền nhiệt và các chất lỏng thủy lực) và

trong các ứng dụng mở (ví dụ: chất chống cháy, mực, chất kết dính,
microencapsulation thuốc nhuộm cho nhân bản giấy cacbonless, sơn, thuốc
trừ sâu kéo dài, chất dẻo polylefin, vận chuyển chất xúc tác, phƣơng tiện trƣợt
gắn cho kính hiển vi, chất phủ bề mặt, dây cách điện và lớp phủ kim loại).
Theo công ƣớc Stockholm, PCB đƣợc xếp vào Phụ lục A – Cấm sử dụng, cần
đƣợc kiểm soát nghiêm ngặt, sẽ dừng sử dụng vào năm 2020 và tiêu hủy hoàn
toàn vào năm 2028 tại Việt Nam. PCB phát thải vào môi trƣờng đƣợc tìm

thấy hầu hết ở các môi trƣờng đất, nƣớc, không khí, trầm tích thậm chí là
trong chuỗi thức ăn, nhiều nơi dù không có các hoạt động công nghiệp vẫn
tìm thấy PCB. Cơ thể con ngƣời có thể bị phơi nhiễm PCB qua nhiều con


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status