9 đề thi thử THPT QG 2019 môn địa lý ôn luyện đề thi mẫu đề 3 file word có đáp án image marked - Pdf 53

ĐỀ 3
Câu 1. Đường bờ biển nước ta dài 3260 km, chạy từ
A. Uông Bí (Quảng Ninh) đến Năm Căn (Cà Mau).
B. Hạ Long (Quảng Ninh) đến Rạch Giá (Kiên Giang).
C. Cẩm Phả (Quảng Ninh) đến Xóm Mũi (Cà Mau).
D. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).
Câu 2. Địa hình đồng bằng sông Hồng
A. Cao ở rìa phía tây nam và nam, thấp trũng ở vùng phía bắc và đông bắc.
B. Cao ở phía tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông và đông nam.
C. Thấp trũng ở vùng phía tây, cao ở vùng rìa phía đông và đông bắc.
D. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
Câu 3. Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh lên rõ rệt vào các thời kì
A. Đầu mùa gió Đông Bắc, giữa mùa gió Tây Nam.
B. Giữa mùa của gió mùa Đông Bắc.
C. Giữa mùa của gió mùa Tây Nam.
D. Chuyển tiếp giữa hai mùa gió.
Câu 4. Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo
A. Đông Tây, Đông Bắc - Tây Nam, độ cao.
B. Bắc - Nam, Đông - Tây, Đông Bắc - Tây Nam.
C. Bắc - Nam, Đông Bắc - Tây Nam, độ cao.
D. Bắc - Nam, Đông - Tây, độ cao.
Câu 5. Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa trong đai nhiệt đới gió mùa gồm:
A. Rừng thường xanh, rừng cận nhiệt đới lá rộng và rừng thưa nhiệt đới khô.
B. Rừng nửa rụng lá, rừng thưa nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt đới lá kim.
C. Rừng thưa nhiệt đới khô, rừng cận nhiệt đới lá rộng và rừng nửa rụng lá.
D. Rừng thường xanh, rừng nửa rụng lá và rừng thưa nhiệt đới khô.
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết trong số 10 tỉnh biên giới trên
đất liền giáp với Lào, không có tỉnh nào sau đây?
A.Thanh Hóa.
B. Thừa Thiên - Huế.
C. Kon Tum.

D. Vật chất ở trạng thái rắn.
Câu 12. Càng lên cao nhiệt độ càng giảm vì
A. Càng lên cao không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng giảm.
B. Càng lên cao mưa càng nhiều làm cho nhiệt độ không khí càng giảm.
C. Càng lên cao gió thổi càng mạnh đã làm không khí càng trở nên lạnh.
D. Càng lên cao không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.
Câu 13. Độ phì đất là
A. Lượng chất hữu cơ có trong đất nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.
B. Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật.
C. Độ tơi xốp của đất mà ở đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.
D. Điều kiện để thực vật sinh sống dựa vào khả năng cung cấp đồng thời và không thường
xuyên của nước và chất dinh dưỡng.
Câu 14. Biểu hiện của quy luật địa đới không phải là
A. Sự phân bố các đới khí hậu trên Trái Đất.
B. Sự phân bố các vành đai thực vật theo độ cao.
C. Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất.
D. Sự phân bố các đai khí áp và các đới gió trên Trái Đất.
Câu 15. Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
A. Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.
B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
C. Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.
D. Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thị trường, cơ cấu vốn đầu tư.
Câu 16. Ngành công nghiệp năng lượng gồm có
A. Khai thác than, hóa chất và công nghiệp điện lực.
B. Khai thác dầu khí, công nghiệp nhiệt điện, khai thác gỗ.
C. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
D. Khai thác dầu khí, kim loại phóng xạ và công nghiệp thủy điện.
Câu 17. Phương tiện vận tải thô sơ ở vùng hoang mạc là
A. Xe quệt.
B. Ô tô.

1125,7
1156,6
1164,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng lúa và ngô ở nước ta giai đoạn 20052015?
A. Diện tích gieo trồng lúa và diện tích gieo trồng ngô đều tăng.
B. Diện tích gieo trồng ngô luôn nhỏ hơn diện tích gieo trồng lúa.
C. Diện tích gieo trồng lúa tăng ít hơn diện tích gieo trồng ngô.
D. Diện tích gieo trồng ngô tăng nhanh hơn diện tích gieo trồng lúa.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết quốc lộ 1 không đi qua vùng
kinh tế nào sau đây?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 20. Căn cứ váo Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của
vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Nha Trang, Quy Nhơn.
B. Vinh, Nha Trang.
C. Vinh, Đồng Hới.
D. Nha Trang, Phan Thiết.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Huế
(năm 2007) gồm
A. Dệt, may, cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng.
B. Cơ khí, dệt, may, chế biến nông sản.
C. Chế biến nông sản, sản xuất giấy, xenlulô, cơ khí.
D. Cơ khí, dệt, may, khai thác, chế biến lâm sản.
Câu 22. Cho biểu đồ:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

B. Chế biến lương thực, thực phẩm.
C. Dệt - may.
D. Luyện kim.
Câu 28. Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (THEO GIÁ HIỆN HÀNH) CỦA HOA KÌ VÀ
LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)
(Đơn vị: tỷ USD)
Tổng sản phẩm trong nước
Năm 2010
Năm 2015
Hoa Kì

14964,4

18036,6

Liên minh Châu Âu
16975,5
16311,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì và Liên minh châu Âu năm
2010 và năm 2015?
A. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì luôn lớn hơn Liên minh châu Âu.
B. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì và Liên minh châu Âu đều tăng.
C. Tổng sản phẩm trong nước của Liên minh châu Âu luôn nhỏ hơn Hoa Kì.
D. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng, của Liên minh châu Âu giảm.
Câu 29. Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A. Quá trình đổi mới công nghệ.




TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA HOA KÌ VÀ TRUNG QUỐC
QUA CÁC NĂM TRONG GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước của
Hoa Kì và Trung Quốc giai đoạn 2010- 2015?
A. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng nhanh hơn Trung Quốc.
B. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì và Trung Quốc đều tăng.
C. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì lớn hơn Trung Quốc.


D. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng ít hơn Trung Quốc.
Câu 36. Điểm công nghiệp ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phân bố gần nguồn nguyên liệu.
B. Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.
C. Gắn với một điểm dân cư.
D. Chủ yếu khai thác hay sơ chế nguyên liệu.
Câu 37. Sau đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng được mở rộng theo hướng
A. Đẩy mạnh thị trường Đông Nam Á.
B. Đa dạng hóa, đa phương hóa.
C. Chú trọng thị trường Nga và các nước Đông Âu.
D. Tiếp cận thị trường châu Mĩ, châu Phi và châu Đại Dương.
Câu 38. Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
A. Trồng lúa nước cần nhiều lao động.
B. Vùng mới được khai thác gần đây.
C. Có nhiều trung tâm công nghiệp.
D. Có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú.
Câu 39. Kết quả nào sau đây không phải nhờ vào việc giải quyết nước tưới cho các vùng khô hạn
về mùa khô và tiêu nước cho các vùng thấp dọc sông Đồng Nai và sông La Ngà?
A. Hệ số sử dụng đất trồng cây hằng năm tăng.

A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ kết hợp.
D. Biểu đồ đường.

ĐÁP ÁN
1D

2D

3D

4D

5D

6D

7B

8A

9C

10 D

11 B

12 D


28 D

29 C

30 B

31 B

32 C

33 D

34 D

35 A

36 B

37 B

38 B

39 C

40 C






Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status