THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI ĐH 2009 SINH - Pdf 53

TR ƯỜNG THPT NGUYỄN DU Giáo viên: Bùi Hữu Tuấn
ĐỀ IX
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu1:ADN dài 3400 A
0
với 20% Ađênin sẽ có số liên kết hiđrô là:
A. 5200 B. 1300 C. 2600 D. 3400
Câu 2: Trong kĩ thuật di truyền, điều không đúng về phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận là:
A. Dùng vi kim tiêm hoặc súng bắn gen
B.Dùng muối CaCl
2
hoặc dùng xung điện
C.Dùng hoóc môn thích hợp kích thích tế bào nhận thực bào
D.Gói ADN tái tổ hợp trong lớp màng lipít, chúng liên kết với màng sinh chất và giải phóng ADN tái tổ hợp vào tế
bào nhận
Câu 3: Trong kĩ thuật cấy gen, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng
A. có cấu tạo cơ thể đơn giản B. dễ phát sinh biến dị
C. thích nghi cao với môi trường D. có tốc độ sinh sản nhanh
Câu 4: Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là
A. tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện được
B. tạo ra được các thực vật chuyển gen cho năng xuất rất cao và có nhiều đặc tính quí
C. khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại
D. sản xuất một loại prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn
Câu 5: Đối với cây trồng, để duy trì và củng cố ưu thế lai người ta có thể sử dụng
A. lai khác thứ B. sinh sản sinh dưỡng C. tự thụ phấn D. lai luân phiên
Câu 6: Ở sinh vật nhân sơ
A. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục B. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục
C. các gen không có vùng mã hoá liên tục D. các gen có vùng mã hoá liên tục
Câu 7: Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt màu đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt mầu đỏ; 6/16 hạt màu nâu:
1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi
phối của quy luật

B. trong những điều kiện sống khác nhau, CLTN đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác
nhau dần dần tạo thành những nòi địa lí rồi thành loài mới
C. hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức có cả ở động vật và thực vật
D. khi loài mở rộng khu phân bố, điều kiện khí hậu địa chất khác nhau ở những vùng lãnh thổ mới hoặc khu phân bố
bị chia cắt do các vật cản địa lí sẽ làm cho các quần thể trong loài bị cách li nhau
Câu 15: Theo quan niệm của Lamac, có thể giải thích sự hình thành đặc điểm cổ dài ở hươu cao cổ là do:
Trang1
TR ƯỜNG THPT NGUYỄN DU Giáo viên: Bùi Hữu Tuấn
A. hươu thường xuyên vươn dài cổ để ăn các lá trên cao B. sự xuất hiện các đột biến cổ dài
C. sự chọn lọc các đột biến cổ dài D. sự tích luỹ các đột biến cổ dài bởi chọn lọc tự nhiên
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên(CLTN) là không đúng:
A. trong một quần thể đa hình thì CLTN đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột biến
trung tính qua đó biến đổi thành kiểu gen của quần thể
B. CLTN không chỉ tác động đối với từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng
cá thể riêng rẽ mà còn đối với cả quần thể
C. CLTN làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
D. dưới tác dụng của CLTN các quần thể có vốn gen thích nghi hơn sẽ thay thế những quần thể kém thích nghi
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là không đúng về quá trình đột biến:
A. quá trình đột bến gây ra những biến dị di truyền, các đặc tính theo hướng tăng cường hay giảm bớt gây ra những sai
khác nhỏ hoặc những biến đổi lớn trên kiểu hình của cơ thể
B. phần lớn là các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể vì chúng phá vỡ mối quan hệ hài hoà trong nội bộ cơ thể,trong
kiểu gen, giữa cơ thể và môi trường đã được hình thành qua chọn lọc tự nhiên
C. khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó
D. đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì so với đột biến NST chúng phổ
biến hơn
Câu 18: Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong thiên nhiên là:
A. quần thể B. nòi sinh thái C. nòi địa lí D. nòi sinh học
Câu 19: Biến động di truyền là hiện tượng:
A. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
B. phân hoá kiểu gen trong quần thể dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

C. AAaa x Aa; AAa x Aa D. AAAa x Aa; Aaa x Aa
Câu 26: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có cấu trúc gồm:
A. sinh cảnh và sinh vật B. sinh vật sản xuất, tiêu thụ và phân giải
C. chất hữu cơ và vô cơ D. các yếu tố khí hậu
Câu 27: Hệ sinh thái nước có đặc điểm là:
A. quần xã chịu khô hạn B. chủ yếu là cây cỏ và cây bụi
C. loài ưu thế là thông lá kim D. nhiều sinh vật phù du
Câu 28: Nếu hiệu suất sinh thái là 0,1( hay 10%) thì từ đầu vào là 100 đơn vị, đầu ra ở bậc dinh dưỡng thứ 5 sẽ bằng:
A. 100/10 = 10 B. 100/10000 = 0,01 C. 100/1000 = 0,1 D. 100/100 = 1
Câu 29: Rừng taiga là hệ sinh thái có đặc điểm:
Trang2
TR ƯỜNG THPT NGUYỄN DU Giáo viên: Bùi Hữu Tuấn
A. loài ưu thế là thông lá kim B. chủ yếu là cây cỏ và cây bụi
C. nhiều sinh vật phù du D. quần xã chịu khô hạn
Câu 30: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A. số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể B. số lượng không đổi
C. số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể D. số lượng , hình thái nhiễm sắc thể
Câu 31: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
C. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
Câu 32: Hoạt động điều hoà của gen ở sinh vật nhân chuẩn chịu sự kiểm soát bởi
A. gen điều hoà, gen tăng cường và gen gây bất hoạt
B. cơ chế điều hoà ức chế, gen gây bất hoạt
C. cơ chế điều hoà cảm ứng, gen tăng cường
D. cơ chế điều hoà cùng gen tăng cường và gen gây bất hoạt
Câu 33: Tần số tương đối các alen của một quần thể có tỉ lệ phân bố kiểu gen 0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01 aa là
A. 0,7A; 0,3a B. 0,3 A; 0,7a C. 0,4A; 0,6a D. 0,9A; 0,1a
Câu 34: Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là

thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A. tương tác át chế B. tương tác cộng gộp C. phân tính D. tương tác bổ trợ
Câu 40: Sự phát triển của cây hạt kín ở kỉ thứ ba đã kéo theo sự phát triển của:
A. cây hạt trần B. chim thuỷ tổ
C. bò sát khổng lồ D. sau bọ ăn lá, mật hoa, phấn hoa và nhựa cây
Câu 41: Điều không đúng khi kết luận mật độ quần thể được coi là một trong những đặc tính cơ bản của quần thể là
mật độ có ảnh hưởng tới
A. mức độ sử dụng nguồn sống trong sinh cảnh và tác động của loài đó trong quần xã
B. tần số gặp nhau giữa các cá thể trong mùa sinh sản
C. các cá thể trưởng thành
D. mức độ lan truyền của vật kí sinh
Câu 42: Quần xã là
A. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể
thống nhất, thích nghi với môi trường sống
B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định
C. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định
D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định
Câu 43: Để phát hiện bệnh bạch cầu ác tính do mất đoạn nhiễm sắc thể 22, là nhờ phương pháp:
A. Nghiên cứu người sinh đôi khác trứng B. Nghiên cứu người sinh đôi cùng trứng
C. Nghiên cứu phả hệ D. Nghiên cứu tế bào
Câu 44: Mục đích của di truyền y học tư vấn là:
A. chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên về khả năng mắc một loại bệnh di truyền ở thế hệ sau
B. cho lời khuyên trong kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp
Trang3
TR ƯỜNG THPT NGUYỄN DU Giáo viên: Bùi Hữu Tuấn
C. định hướng trong sinh đẻ để dự phòng và hạn chế hậu quả xấu
D. tất cả các câu đều đúng
Câu 45: Nghiên cứu di truyền người có những khó khăn do:
A. khả năng sinh sản của loài người chậm và ít con
B. bộ nhiễm sắc thể lớn, kích thước nhỏ, cấu trúc vật chất di truyền phức tạp

G-X D. nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau
Câu 50: Nguyên nhân gây đột biến gen do
A. sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường
B. tác nhân vật lí, tác nhân hoá học
C. sự bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân vật lí của ,tác nhân hoá học, tác nhân sinh
học của môi trường
D. sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường
¤ Đáp án của đề thi 9:
1[ 1]c... 2[ 1]c... 3[ 1]d... 4[ 1]c... 5[ 1]b... 6[ 1]d... 7[ 1]c... 8[ 1]b...
Trang4
TR ƯỜNG THPT NGUYỄN DU Giáo viên: Bùi Hữu Tuấn
9[ 1]d... 10[ 1]c... 11[ 1]a... 12[ 1]b... 13[ 1]c... 14[ 1]a... 15[ 1]a... 16[ 1]a...
17[ 1]d... 18[ 1]a... 19[ 1]d... 20[ 1]b... 21[ 1]d... 22[ 1]a... 23[ 1]b... 24[ 1]a...
25[ 1]c... 26[ 1]a... 27[ 1]d... 28[ 1]b... 29[ 1]a... 30[ 1]a... 31[ 1]c... 32[ 1]d...
33[ 1]d... 34[ 1]d... 35[ 1]c... 36[ 1]A... 37[ 1]d... 38[ 1]b... 39[ 1]A 40[ 1]D
41[ 1]c... 42[ 1] 43[ 1]d... 44[ 1]d... 45[ 1] 46[ 1]d... 47[ 1]b... 48[ 1]d...
49[ 1]c... 50[ 1]c...
Trang5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status