Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày giảng:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIẾT 1: ÔN TẬP VỀ CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố, khắc sâu các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc
chuyển vế trong tập hợp Q.
2. Kỹ năng: Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
3. Thái dộ: Nghiêm túc, cận thận
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ
2. Hoc sinh: Ôn tập kiến thức cũ
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ : (Không kiểm tra)
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Ôn tập về lí thuyết (5 phút)
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Nhắc lại quy tắc cộng - Trả lời
Với x=a/m, y=b/m (a, b, m �Z ,
hai phân số
m > 0). ta có:
a b ab
x y
- Phép cộng và trừ hai - Lắng nghe
m m
m
số hữu tỉ tương tự như
a b a b
x y
phép cộng, trừ hai phân
5 7 10
Goi hs nhận xét
56 20 49 27
=
70 70 70 70
Lên bảng
Nhận xét
Yêu cầu HS làm bài 9
(a, c) và làm bài 10
(Tr10 SGK)
Thực hiện YC
Bài 9: Kết quả
5
4
a) x ; c) x
12
21
Bài 10 (Tr1- SGK)
Cách 1:
1
GV: Kiểm tra bài của
một vài nhóm. (Có thể
cho điểm)
Theo dõi
A=
2 1
5 3
7 5
6 5 3
3 2
3 2
3 2
=
2 5 7 1 3 5
(6 5 3)
3 3 3 2 2 2
1
1
= 2 0 2
2
2
Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày giảng:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIẾT 2: ÔN TẬP HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS nắm chắc được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất “hai góc
đối đỉnh thì bằng nhau”.
2. Kỹ năng:
- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong hình vẽ
- Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước
- Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập hình đơn giản
3. Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
số đo các góc còn lại
Từ đó góc O4 = ?
GV kết luận
GV yêu cầu HS làm BT7
Giải: Ta có:
Ô1 = Ô3 = 470 (2 góc đối
đỉnh)
Mặt khác:
Ô1 + Ô2 = 1800 (2 góc kề
bù)
Ô2 = 1800 - Ô1
Ô2 = 1800 - 470
Ô2 = 1330
Lại có: Ô4 = Ô2 = 1330
(Tính chất hai góc đối
đỉnh)
Bài 7 (SGK- 83)
HS đọc đề bài, vẽ hình
BT7 (SGK)
Cho HS hoạt động nhóm HS hoạt động nhóm
tìm ra các cặp góc bằng tìm ra các cặp góc
nhau và giải thích
bằng nhau kèm theo
giải thích
Gọi đại diện hai nhóm lên Đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày bài làm
bảng trình bày bài
3
vẽ hình vào vở
Ngoài ra còn trường hợp HS suy nghĩ và trả lời
nào khác không ?
Qua bài toán rút ra nhận xét HS rút ra nhận xét
gì ?
GV yêu cầu HS tiếp tục HS đọc và làm BT9
làm BT9 (SGK)
Muốn vẽ góc vuông xAy ta HS Trả lời
Bài 9 (SGK- 83)
làm như thế nào ?
Muốn vẽ góc đối đỉnh với HS Trả lời
góc xAy ta làm như thế nào
?
HS Trả lời
- Có nhận xét gì về số đo
các góc x’Ay, x’Ay’, xAy’ ?
- Hãy tìm các góc vuông
không đối đỉnh
Các góc vuông không đối
- Bằng suy luận hãy chứng
đỉnh
� và �
tỏ các góc x’Ay, x’Ay’,
xAy
x ' Ay ; �
x ' Ay ' và �
x ' Ay
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Ôn tập quy tắc (10')
- Hướng dẫn làm theo quy Hs làm theo GV.
* Lý thuyết
tắc
- Quy tắc
a) Quy tắc cộng, trừ, nhân:
- Tự làm ý c, d
- Viết dưới dạng phân số
thập phân…
- Lắng nghe GV VD: (- 1,13)+(- 0,264)
hướng dẫn.
113 264
100
1000
1130 ( 264)
1000
- Hướng dẫn cách làm thực
1394
hiện cộng, trừ, nhân, chia
1,394
số nguyên
1000
a) - 4,476
b)- 1,38
c)7,268
d)- 2,14
Yêu cầu mở vở BT làm bài Làm trong vở bài tập
Bài 5(25/16 SGK):
5
tập trong SBT
a) x 1,7 2,3
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
x 1,7 2,3
x 1,7 2,3
0,3;
5
2 4
; 1 ; ; 0;
6
3 13
- 0,875.
6
TIẾT 4: ÔN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc.
2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên: Đồ dùng dạy học
2. Hoc sinh: Đồ dùng học tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ (5')
Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
Trả lời: Đ/n: sgk/84
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Kiểm tra hai đường thẳng vuông góc (10')
Bài 17 SGK/87:
Hs dùng thước kẻ để Bài 17 SGK/87:
- GV hướng dẫn HS đối với kiểm tra
- Hình a): a’ không
hình a, kéo dài đường thẳng
- Hình b, c): aa’
a’ để a’ và a cắt nhau.
- HS dùng êke để kiểm tra
và trả lời.
GV gọi nhiều HS trình bày Nhận xét cách làm bài
nhiều cách vẽ khác nhau và của bạn
gọi một HS lên trình bày
7
một cách.
Bài 20: Vẽ AB = 2cm, BC
= 3cm. Vẽ đường trung
trực của một đoạn thẳng ấy.
- GV gọi 2 HS lên bảng, 2 HS lên bảng làm bài
mỗi em vẽ một trường hợp.
- GV gọi các HS khác nhắc
lại cách vẽ trung trực của
đoạn thẳng.
GV chữa bài
�
Đề bài: Vẽ xOy
= 900. Vẽ
tia Oz nằm giữa hai tia Ox
v Oy. Trn nữa mặt phẳng
bờ chứa tia Ox v khơng
� =
chứa Oz, vẽ tia Ot: xOt
� . Chứng minh OzOt.
yOz
GV giới thiệu cho HS
phương pháp chứng minh
hai đường thẳng vuông góc
Đại diện nhóm trình 90 .
� = xOt
� (gt)
Mà yOz
bày
� + xOz
� = 900
=> xOt
Nhận xét
� = 900
=> xOt
=> Oz Ot
3. Luyện tập củng cố (4')
Củng cố kiến thức toàn bài
4. Hướng dẫn học bài ở nhà (1)
- Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết.
- Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
__________________________________________________
8
Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày giảng:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIÊT 5: ÔN TẬP LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
- Nắm vững các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừ của lũy
thừa.
n
=
xn
yn
(y 0)
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên (20')
- GV: Đặt vấn đề.
- ĐN: SGK/17
Tương tự đối với số tự
xn = x.x.x…x
nhiên hãy ĐN lũy thừa bậc
(n thừa số)
n(n N,n > 1) của số hữu
(x Q,n N,n > 1)
tỉ x
- Qui ước:
x1 = x, x0 = 1.
a
- GV: Giới thiệu các qui
a a a
a
. . ...
b b b
b
2 2
8
) =-(
)
5
125
(- 0,5)3 = - 0,125
(9,7)0 = 1
Bài 2 (40/23 SGK):
2
d)=
10 5 6 4
. 4
5
3
5
5
2.5 . 2.3 4
=
=
2 9 .5
3
Bài 3 (42/23 SGK):
Tìm số tự nhiên n, biết:
a)
16
2n
=2 2n = 16: 2 = 8
2n = 23 n = 3
3 n
a)
= - 27
81
(- 3)n = 81.(- 27)= (3)4.(- 3)3
(- 3)n = (- 3)7 n = 7
GV đưa đáp án đúng và
c)8n: 2n = 4
nhận xét
(8: 2)n = 4
4n = 41
n=1
Hoạt động 2: Ôn tập lũy thừa của lũy thừa (15')
11
Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày giảng:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIẾT 6: ÔN TẬP CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến. Nếu có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì: Hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc
đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau.
2. Kỹ năng:
- HS nhận biết được cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong
cùng phía.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Đồ dùng dạy học.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ: Không
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của
Nội dung kiến thức
HS
Hoạt động 1: Nhận biết về góc so le trong. Góc đồng vị (15')
GV yêu cầu HS vẽ đường
HS vẽ hình
� 4 và B
�4
B
Hoạt động 2: Ôn tập về tính chất (25')
HS suy nghĩ làm 2. Tính chất:
bài
Nếu đường thẳng c cắt hai
Y/c hs nêu lại tính chất
đường thẳng a và b và trong
các góc tạo thành có một cặp
góc so le trong bằng nhau thì:
a) Hai góc so le trong
12
còn lại bằng nhau.
b) Hai góc đồng vị bằng nhau.
Bài 17 SBT/76:
Yêu cầu học sinh làm bài
tập 17 (SBT 76)
HS suy nghĩ làm
bài
GV nhận xét
3. Luyện tập củng cố (3')
GV củng cố lại kiến thức toàn bài
4. Hướng dẫn về nhà (2')
- Gợi ý và hướng dẫn HS làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.
- Nắm chắc nội dung lí thuyết của bài và đọc trước nội dung bài mới
Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày giảng:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIÊT 7: ÔN TẬP VỀ TỈ LỆ THỨC
lệ thức.
sánh
0)
13
- Nhận xét, chốt kiến thức.
- Nhắc lại tính chất của tỉ lệ HS nhắc lại kiến thức
thức ?
Hoặc viết a: b = c: d
a, b, c, d là các số hạng.
a, d là ngoại tỉ.
b, c là trung tỉ.
* VD:
a)Tính chất 1(t/c cơ bản)
- Hãy cho biết đâu là tính
chất cơ bản của tỉ lệ thức
HS trả lời
Vậy
a
b
=
vậy x =
=
=2
7,5
3
9
3
- 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu phát biểu cách
2
7
BT
1
2
b)x
.
=
. 0,2
tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức.
9
3
- Gọi 2 HS trình bày cách
8
16
- 1 HS đọc đẳng thức
làm.
hay
x
.
=
được
4,8 2
3,6 1,5
- Yêu cầu làm bài 3 vở BT
(46/26 SGK) câu a, b.
Bài 3 (46/26 SGK):
- Gọi 2 HS lên bảng làm .
Tìm x:
2 HS lên bảng làm bài
x 2
- Cho nhận xét kết quả.
3, HS khác làm trong a)
3,6 . x = - 2 .
27 3,6
- Hỏi: từ cách làm ta có thể
vở BT in.
rút ra được muốn tìm 1
27
trung tỉ hoặc 1ngoại tỉ ta
14
làm thế nào?
- Trả lời:
2.27
x = - 15
2. Hoc sinh: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc .
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong giờ ôn tập)
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (10')
- Nhắc lại thế nào là hai
Nhắc lại
*Định nghĩa:
đường thẳng song song?
- Nhắc lại dấu hiệu nhận
Nêu dấu hiệu
- Dấu hiệu nhận biết
biết hai đường thẳng song
song.
- Nêu cách vẽ hai đường
Nêu cách vẽ
- Vẽ hai đường thẳng song
thẳng song song.
song
Hoạt động 2: Bài tập vận dụng (25')
Bài toán cho gì ? yêu cầu HS trả lời
Bài 28 SGK – 91
gì ?
- Vẽ xx’
- vẽ A xx’
Nêu các bước vẽ hai đường HS thực hiện
- Kẻ CA sao cho góc CAx
B
600
(
x’ ) 600
A
x
hợp O’ nằm trong góc ?
Đo xem 2 góc đó có bằng
nhau hay không ?
GV: Cặp góc như vậy được
gọi là góc có cạnh tương
ứng song song
Tương tự với điểm O’ nằm
ngoài góc hãy vẽ và đo ?
Bài tập 29 SGK – 92
2 góc đó bằng nhau
a) O’ xOy
y
y’
0’
x’
0
x
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ: Không
2. Bài mới
17
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (10')
- Yêu cầu học sinh nhắc lại Nhắc lại
Tính chất của dãy tỉ số bằng
tính chất của tỉ số bằng
nhau
nhau
TC: SGK/29
TC mở rộng: SGK/29
Hoạt động 2: Bài tập vận dụng (30')
Bài 60/31 sgk:
Cho hs làm bài tập 60 /31 - HS làm bài 61 a,b Tìm x trong tỉ lệ thức:
câu a,b vào vở , gọi 2 HS 2 hs lên bảng làm
3 2
�1 �2
a ) � .x �
: 1 :
lên bảng làm 2 câu
0, 45 x 0,675 �
x 0,675 : 0, 45 1,5
Bài 61/sgk/31:
tìm x,y,z biết:
- HS hoạt động
x y y z
; và x+y- z=10
nhóm bài 61
2 3 4 5
- nhóm xong trước
x y
x
y
từ
cữ đại diện lên bảng
2 3
8 12
y z
y
z
trình bày
từ
4
5
9
b
8
c
7
ta có:
d
và b- d=70
6
theo tính chất dãy tỉ số bằng
nhau ta có:
a b c d b d 70
35
9 8 7 6 8 6
2
vậy a= 35.9= 315
b= 8.35 =280
18
c = 7.35=245 ;
d= 6.35=210
3. Luyện tập củng cố (3')
- Hãy nhắc lại nội dung tiên
HS nhắc lại
I. Lí thuyết
đề ơclit ?
- Nhắc lại các tính chất của
HS nhắc lại
hai đường thẳng song
song?
Hoạt động 2: Bài tập vận dụng (30')
- Nêu yêu cầu của bài tập
a // b
Bài 1:
c
- Bài toán cho biết gì
góc so le trong, đồng
vị bằng nhau trong
A3 2 a
4 1
- Nếu a // b suy ra được cùng phía bù nhau
những điều gì?
HS thực hiện
B3 2
b
4 1
- Quan sát hình vẽ hãy
hoàn thành bài tập
? Nhận xét bài của bạn
a//b
a.- Â1 = B�3 (so le trong)
Nêu các kiến thức đã b.- Â2 = B�2 (là cặp góc
- Chỉ ra được các góc bằng
C 2
nhau dựa vào đâu?
- Tiên đề và tính chất
1
1
2 đường thẳng song
GV: Cho HS hoạt động song
D
E b
nhóm
Các nhóm thực hiện
- Các nhóm trình bày câu
a//b
trả lời?
ABC và DEC có:
Â1 = D1 (so le trong)
GV: Chốt lại các kiến thức
C1 = C2 (đối đỉnh)
cơ bản đã vận dụng
B1 = E1 (so le trong)
3. Luyện tập - Củng cố (4')
Nhắc lại một số nội dung kiên thức đã vận dụng vào làm các dạng bài tập.
4. Hướng dẫn về nhà (1')
Học thuộc các khái niệm cơ bản trong bài, nắm được các bước chứng minh
định lý
19
- Yêu cầu Hs lấy ví dụ
kết luận: SGK
- Nhận xét và chốt kiến - Lấy VD
thức.
- Tiếp thu
Hoạt động 2: Bài tập vận dụng (35')
- Cho hs làm bài 70 vào
Bài 70: Viết về dạng phân số
vở
tối giản:
- Gọi một số hs lên bảng
8
31
a)0,32 ; b) 0,124
làm mỗi HS một câu
25
250
c)1,28
- Cho hs làm bài 71
- GV nhắc hs lưu ý dạng
phân số này còn vận dung
vào bài 72 để làm
- cho học sinh làm bài 88
sbt /15
*gv hướng dẫn học sinh
làm câu a
20
- HS làm bài 71
- Cho hs làm bài 90
- Hs làm bài 90 vào có vô số số a
- Gợi ý cho hs lấy số hữu vở bài tap 65
VD: a=313,96; a=314; a=313,
tỉ a là số nguyên , thập
(97)
phân hữu hạn , thập phân
b)VD: a=- 35; a=- 35,2; a= v6 hạn tuần hoàn
35,(12)
3. Luyện tập củng cố (4')
GV củng cố kiến thúc toàn bài
4. Hướng dẫn về nhà (1')
Gợi ý và hướng dẫn HS làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.
Nắm chắc nội dung lí thuyết của bài và chuận bị tiết luyện tập
21
Tiết (TKB):.......Lớp 7A. Ngày giảng:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
Tiết (TKB):.......Lớp 7C. Ngày giảng:…………..…Sĩ số:………Vắng:…..
TIẾT 12: ÔN TẬP VỀ ĐỊNH LÍ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Học sinh biết diễn đạt định lý dưới dạng: “nếu …thì……”.
2. Kỹ năng: Biết minh họa định lý trên hình vẽ, viết giả thiết- kết luận bằng ký
hiệu. Bước đầu tập chứng minh định lý.
3. Thái độ: Tự giác tích cực trong học tập
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng phụ.
2. Học sinh: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc .
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
y'
6- 2 góc đối đỉnh
7- (3)
? Trình bày câu d
22
HS nhận xét
GT: xx’ cắt yy’ tại O
� = 900
xOy
? Hãy trình bày cách ngắn
gọn hơn
? Nhận xét bài làm của bạn
GV: Lưu ý khi trình bày
chứng minh trình bày theo
cỏch ngắn gọn nhất
KL: �
yOx ' x�' Oy ' �
y 'Ox 90o
Chứng minh:
� x�' Oy = 1800
Ta có: xOy
(vì kề bù)
� =
Theo giả thiết thì xOy
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo quy ước làm tròn số. Sử dụng đúng
các thuật ngữ trong bài.
2. Kỹ năng: Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài tập thực tế, vào việc
tính giá trị biểu thức, vào đời sống hành ngày.
3. Thái độ: Cẩn thận, say mê học tập .
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
23