GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 7 HINH - Pdf 58

___________________________________________________________
TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
Tuần 13
Ngày soạn: 22\11
Ngày dạy:...../........
Tiết 25
TRƯỜNG HP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC
CẠNH- GÓC – CẠNH ( C-G-C)
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm được trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác .
- Biết cách vẽ một tam giác khi biết hai cạnh và một góc xen giữa hai
cạnh đó.
- Rèn kỹ năng sử dụng trường hợp bằng nhau thứ hai để chứng minh hai
tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương
ứng bằng nhau.
- Kỹ năng vẽ hình và trình bày bài toán.
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, compa.
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, compa.
III/ Tiến trình tiết dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1/ Dùng thước thẳng và thước đo góc
vẽ ∠xBy = 60°.
2/ Vẽ A∈ Bx,C ∈ By :
AB = 3cm, BC = 4cm.Nối AC.
Hoạt động 2:
Giới thiệu bài mới:Trên bảng ta vừa
vẽ tam giác khi biết hai cạnh và góc
xen giữa. Từ đó có trường hợp 2.

∠A = ∠A’? ∠C = ∠C’?
Sau khi đo em có nhận xét gì về hai
tam giác ∆ABC và ∆A’B’C’?
Qua bài toán trên, em có nhận xét gì
về tam giác có hai cạnh và góc xen
giữa bằng nhau từng đôi một ?
Gv treo bảng phụ có ghi tính chất về
trường hợp bằng nhau thứ hai của
hai tam giác.
Gv nêu bảng ghi ký hiệu trường hợp
bằng nhau thứ hai của tam giác.
Một Hs lên bảng vẽ.
Các Hs còn lại vẽ vào vở.
Hs nêu các bước vẽ.
- Vẽ ∠xBy = 70°
- Trên tia Bx, lấy A:BA = 2cm
- Trên tia By lấy B :BC = 3cm.
- Nối AC, ta được ∆ABC.
HS vẽ vào vở .
y
x
60
B
A
C
HS lên bảng vẽ
3
4
C'
A'

F
E
Qua bài tập ?3. em hãy nêu một
trường hợp bằng nhau của hai tam
giác vuông?
Hoạt động 7: Củng cố:
Nhắc lại trường hợp bằng nhau thứ
hai của hai tam giác.
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của
hai tam giác vuông.
xen giữa bằng nhau từng đôi một thì hai
tam giác đó bằng nhau.
Hai Hs đọc tính chất.
Hs vẽ hai tam giác vào vở và ghi tóm tắt
bằng ký hiệu.
∆ABC = ∆ADC vì :
AC : cạnh chung.
BC = Dc ( gt)
∠BCA = ∠DCA (gt)
∆ABC và ∆DEF có:
- AB = DE (gt)
- ∠A = ∠D = 1v
- AC = DF (gt)
 ∆ABC = ∆DEF (c-g-c)
Phát biểu:
Nếu hai tam giác vuông có hai cạnh góc
vuông bằng nhau từng đôi một thì hai
tam giác vuông đó bằng nhau.
HS nhắc lại các kiến thức đã học
HS vẽ hình theo yêu cầu của bài 24

III/ Tiến trình tiết dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10')
1/ Nêu trường hợp bằng nhau thứ hai của
Hs phát biểu trường hợp hai.
Hình 83
∆IGK và ∆HGK có:
GI¸O VI£N : BïI V¡N TH¤NG Tỉ : KHTN TRANG 4
___________________________________________________________
TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
tam giác?
Chữa bài tập 25b? 25c?
G
I K
H
M
Q
N
P
2/ Nêu trường hợp bằng nhau thứ nhất của
tam giác vuông?
Làm bài tập 27c.
C
A
B
D
Hoạt động 2:luyện tập:(30')
Bài 1: ( bài 27)
Gv nêu đề bài.

TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
Tương tự xét hình 87?
Bài 2: ( bài 28)
Gv treo bảng phụ có hìnhõ 89 trên bảng
60
80
40
A
C
B
E
K
D
60
N
P
M
Yêu cầu Hs xét xem trong ba tam giác
trên, có các tam giác nào bằng nhau?
Bài 3: ( bài 29)
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs đọc kỹ đề bài.
Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận cho bài
toán?
∆ABC =∆ADC.
B
M
C
A

Để chứng minh KM là phân giác của
∠AKB, ta cần chứng minh điều gì?
Để cm∠AKM = ∠BKM ta cm hai tam
y
x
C
D
B
A
E
Vẽ hình vào vở, ghi Gt, Kl:
∠xAy; AB = AD;
Gt BE = DC
Kl ∆ABC = ∆ADE
∆ABC và ∆ADE có :
-AB = AD (gt)
-∠A chung.
Cần có thêm yếu tố về cạnh là AE
= AC.
Theo đề bài AB = AD; BE = DC
=> AE = AC .
Một Hs lên bảng trình bày bài gia
Ta có: AE = AB + BE
AC = AD + DC
Mà : AB = AD và BE = DC
Nên: AE = AC (*)
Xét ∆ABC và ∆ADE có:
- AB = AD (gt)
- ∠A chung
- AC = AE (*)

ứng) hay:KM là phân giác của
∠AKB.
Hướng dẫn học ở nhà:(2')
Học thuộc hai trường hợp bằng nhau của tam giác, giải bài tập 41; 42 /SBT.
Gv hướng dẫn bài 42
Rút kinh nghiệm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------
GI¸O VI£N : BïI V¡N TH¤NG Tỉ : KHTN TRANG 8
___________________________________________________________
TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
tn 14
Tiết 27 LUYỆN TẬP 2
Ngµy so¹n : 26/11
Ngµy d¹y:...../......
I/ Mục tiêu:
- Củng cố hai trường hợp bằng nhau của tam giác.
- Rèn kỹ năng áp dụng trường hợp bằng nhau của tam giác để chỉ ra hai tam
giác bằng nhau, từ đó chỉ ra các góc, các cạnh tương ứng bằng nhau.
- Kỹ năng vẽ hình chính xác, khả năng suy luận hợp lý.
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: thước thẳng, compa, thước đo góc.
- HS: Thước thẳng, compa, thước đo góc.
III/ Tiến trình tiết dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8’)
Nêu hai trường hợp bằng nhau của
tam giác?
Trường hợp bằng nhau thứ nhất

A'
∠ABC không phải là góc xen giữa hai
cạnh BC và CA.
∠A’BC không phải là góc xen giữa
hai cạnh BC và CA’ nên không thể sử
GI¸O VI£N : BïI V¡N TH¤NG Tỉ : KHTN TRANG 9
___________________________________________________________
TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
Bài 6: (bài 31)
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình và ghi
giả thiết, kết luận?
Nhìn hình vẽ ta thấy MA và MB ntn
với nhau ?
Làm thế nào để chứng minh điều
đó?
Yêu cầu giải theo nhóm?
dụng trươpng2 hợp cạnh, góc, cạnh để
kết luận ∆ABC = ∆A’B’C’.
HS ghi bài làm vào vở
∆ABC và ∆A’BC có:
BC là cạnh chung
AC = A’C
∠B chung
nhưng ∆ABCkhông bằng ∆A’BC vì
góc B không là góc xen giữa của hai
cạnh của tam giác .
Hs đọc đề bài.
Vẽ hình vào vở và ghi giả thiết, kết

Hoạt động 3: Củng cố(3’)
Nhắc lại hai trường hợp bằng nhau
do đó :
MA = MB ( cạnh tương ứng)
Hs đọc đề và vẽ hình vào vở.
H
K
C
A
B
Ghi giả thiết, kết luận:

Gt AK ⊥ BC; HA = HB.
Kl Tìm các tia phân giác có
trong hình vẽ.
Hs dự đoán:
Tia BH là phân giác của ∠B.
Tia CH là phân giác của ∠C.
Hs chứng minh:
∆ABH = ∆KBH.
Và ∆ACH = ∆KCH.
Hs lên bảng trình bày bài chứng minh.
Ta có: ∆ABH = ∆KBH vì:
BH là cạnh chung.
∠ABH = ∠KBH = 1v
HA = HB (gt)
=> ∠ABH = ∠KBH .
nên BH là phân giác của ∠B.
Tương tự ∆ACH và ∆KCH
=> ∠ACH = ∠KCH .

II/ Phương tiện dạy học:
- GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ, thước đo góc.
- HS: Thước thẳng, compa, thước đo góc.
III/ Tiến trình tiết dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ(5’)
Nêu trường hợp bằng nhau thứ
Hs phát biểu hai trường hợp bằng nhau
của tam giác.
GI¸O VI£N : BïI V¡N TH¤NG Tỉ : KHTN TRANG 12
___________________________________________________________
TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
nhất và thứ hai của hai tam giác?
Minh hoạ bằng hai tam giác
ABC và A’B’C’?
Hoạt động 2:Vẽ tam giác khi
biết một cạnh va øhai góc kề:(8’)
Gv nêu yêu cầu của bài toán:
Vẽ ∆ABC biết BC = 4cm, ∠B =
60°, ∠C = 40°?
Gv hướng dẫn các bước vẽ:
-Vẽ BC = 4cm.
-Trên cùng một nửa mặt phẳng
bờ BC, vẽ tia Bx và tia Cy :
∠CBx = 60°, ∠Bcy = 40°.
-Hai tia trên cắt nhau tại A,ta
được tam giác cần vẽ.
Nhắc lại cách vẽ?

tia Bx và tia Cy : ∠CBx = 60°, ∠Bcy = 40°.
-Hai tia trên cắt nhau tại A.
Một Hs lên bảng thực hiện các bước vẽ như
GI¸O VI£N : BïI V¡N TH¤NG Tỉ : KHTN TRANG 13
___________________________________________________________
TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
Thừa nhận tính chất sau:
Gv treo bảng phụ có ghi trường
hợp bằng nhau thứ ba của hai
tam giác.
Yêu cầu Hs nhắc lại.
∆ABC và ∆A’B’C’ bằng nhau
theo trường hợp góc, cạnh, góc
khi nào?
Còn có cạnh, góc nào khác
nữa?
Làm bài tập ?2.
Hoạt động 4: Hệ quả(8’)
Xét trường hợp bằng nhau
củahai tam giác ở hình 6 ta thấy:
∆ABC và ∆EDF có:
- AC = EF (gt)
- ∠A = ∠E = 1v
- ∠C = ∠C’ (gt)
=> ∆ABC = ∆EDF (g-c-g)
Hãy nêu nhận xét về hai tam
giác đó?
Từ đó Gv nêu hệ quả 1 là
trường hợp bằng nhau của tam

F
E
D
C
B
A
GI¸O VI£N : BïI V¡N TH¤NG Tỉ : KHTN TRANG 14
___________________________________________________________
TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
Gv yêu cầu Hs vẽ hình vào vở
Ghi giả thiết, kết luận cho hệ
quả 2?
Giả thiết cho điều gì?
Yêu cầu chứng minh điều gì?
Vận dụng các trường hợp bằng
nhau đã học để chứng minh
∆ABC = ∆A’B’C’?
Nhắc lại tính chất về góc trong
tam giác vuông?
Trong tam giác vuông ABC, hai
góc nào phụ nhau?
Tương tự trong ∆A’B’C’ hai
góc nào phụ nhau?
So sánh ∠C và ∠C’ ?
Chứng minh hai tam giác ABC
và A’B’C’bằng nhau?
Yêu cầu phát biểu hệ quả 2?
Hoạt động 5: Củng cố(9’)
Nhắc lại trường hợp bằng nhau

90° - ∠B = 90° - ∠B’.
GI¸O VI£N : BïI V¡N TH¤NG Tỉ : KHTN TRANG 15
___________________________________________________________
TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
góc, cạnh, góc.và hai hệ quả của
nó.
Làm bài tập áp dụng 33; 34.
Bài 33 cho HS lên bảng vẽ hình
Bài 34 GV treo bảng phụ có
các hình cho HS quan sát
m
n
n
m
D
C
B
A
D
E
C
A
B

hay ∠C = ∠C’.
∆ABC và ∆ A’B’C’có:
- BC = B’C’(gt)
- ∠B = ∠B’ (gt)
- ∠C = ∠C’ (cmt)

Hoạt động 2:luyện tập(:35’)
Bài 1:
Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết
luận.
Tiến hành các bước giải.
Gv nhận xét bài giải, đánh giá,
cho điểm.
Bài 2:
Gv treo bảng phụ có vẽ sẵn hình
101; 102; 103.
Yêu cầu Hs quan sát mỗi hình
Hs phát biểu đònh lý về trường hợp bằng
nhau thứ ba của tam giác.
Vẽ hình, viết Gt, Kl :
C
O
D
A
B

: ∠DOC, OA = OB
: GT ∠OAC = ∠OBD.
Kl : AC = BD.
Hs trình bày bài giải:
Để chứng minh AC = BD, ta chứng minh
∆OAC = ∆OBD .
Nêu các yếu tố bằng nhau của hai tam giác
trên.
+∠ OAC = ∠ OBD (gt)
+ OA = OB (gt)

Q R
P
N
60
40
40
60
Bài 3:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả
thiết, kết luận vào vở.
Để chứng minh hai đoạn thẳng
bằng nhau, thông thường ta gắn
Hs quan sát hình vẽ trên bảng,
suy nghó và trả lời.
Xét hình 101:
j
E
F
D
3
60
80
40
80
A
B C
3
∆ABC = ∆FDE.
Giải thích:

bài chứng minh.
Gọi Hs khác nhắc lại bằng lời.
Hoạt động 3 : Củng cố:(3’)
Nhắc lại ba trường hợp bằng
nhau của hai tam giác.
D
C
B
A
Gt : AB // CD, AC // BD.
Kl : AB = CD
AC = BD.
Cần chứng minh :
∆ABC = ∆DCB .
∆ABC = ∆DCB vì có :
BC : cạnh chung.
∠ACB = ∠DBC ( sole)
∠ABC = ∠DCB ( sole)
Một Hs lên bảng ghi bài chứng minh.
Một Hs khác nhắc lại bằng lời bài chứng
minh trên.
Nối BC.
Xét ∆ABC và ∆DCB có:
+ BC : cạnh chung.
+ ∠ACB = ∠DBC ( sole)
+ ∠ABC = ∠DCB ( sole)
=> ∆ABC = ∆DCB (g-c-g)
Do đó: AB = CD
AC = BD ( cạnh tương ứng)
Hướng dẫn học ở nhà(2’) : Giải bài tập 54; 55/ SBT .

góc đối đỉnh?
Chứng minh tính chất
đó?
Một Hs phát biểu đònh nghóa.
Đn: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh góc này là
tia đối của một cạnh góc kia
Lên bảng vẽ hình.
x y’

O
y x’
Phát biểu tính chất.
Cm:
Ta có:
∠xOy’+ ∠y’Ox’ = 180°(kề bù
∠xOy + ∠xOy’ = 180°(kề bù)
=> ∠xOy = ∠y’Ox’
Hs phát biểu đònh nghóa hai đt vuông góc.
GI¸O VI£N : BïI V¡N TH¤NG Tỉ : KHTN TRANG 20
___________________________________________________________
TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
2/ Hai đt vuông góc:
Nêu đònh nghóa hai đt
vuông góc?
ính chất hai đt vuông
góc?
Đònh nghóa đường
trung trực của đoạn
thẳng?

thì hai đt a và b song song với nhau.
b
a
c
Hs nhắc lại Tiên đề.
Qua một điểm ở ngoài một đt chỉ có một đt song song với
đt đó.
Nêu tính chất được suy ra từ Tiên đề Euclitde.
Nếu một đt cắt hai đt song song thì:
+Hai góc sole trong bằng nhau.
+Hai góc đồng vò bằng nhau.
+ Hai góc trong cùng phía bu
Hai tính chất này ngược nhau. Giả thiết của đònh lý này là
kết luận của đònh lý kia và ngược lại.
GI¸O VI£N : BïI V¡N TH¤NG Tỉ : KHTN TRANG 21
___________________________________________________________
TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
song song có quan hệ
gì?
4/ Kiến thức về tam
giác:
Tổng ba góc
tam giác
Góc ngoài tam giác Hai tam giác bằng nhau
Hìn
h
vẽ
B
C

2/ Trường hợp bằng nhau
cạnh- góc - cạnh:
AB = A’B’;
∠A = ∠A’;
AC = A’C’.
3/ Trường hợp bằng nhau góc-
cạnh- góc:
BC = B’C’;
GI¸O VI£N : BïI V¡N TH¤NG Tỉ : KHTN TRANG 22
___________________________________________________________
TR¦êNG THCS TRùC C¦êNG GI¸O ¸N H×NH HäC 7
____________________________________________________
∠B = ∠B’;
∠C = ∠C’.
Hướng dẫn học ở nhà(2’):
Học thuộc lý thuyết, giải các bài tập 69; 70
Rút kinh nghiệm
Tuần 17
Tiết 31
Ngày soạn 13/12
Ngày dạy:
ÔN TẬP HỌC KỲ I ( tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I và chương II của học kỳ
một qua một số câu hỏi lý thuyết và bài tập áp dụng.
- Rèn khả năng suy luận và cách trình bày lời giải bài tập hình.
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: SGK, thước thẳng, compa, êke, bảng phụ.
- HS: Thước thẳng, compa,SGK.
III/ Tiến trình tiết dạy:

thiết, kết luận cho bài toán?
Gọi tên các cặp góc bằng nhau?
Giải thích ?
Chứng minh AH ⊥ EK ?
Yêu cầu Hs giải theo nhóm.
Chứng minh m // EK ?
Gọi Hs lên bảng giải.
tam giác.
Hs vẽ hình vào vở.
A
B
C
K
E
H
Viết giả thiết, kế luận:
∆ABC ; AH ⊥ BC
Gt HK ⊥ AC ; KE // BC ;
Am ⊥ AH.
a/ Chỉ ra các cặp góc bằng
Kl nhau.
b/ AH ⊥ EK ; c/ m // EK.
Vì EK // BC nên:
∠E
1
= ∠B
1
( đồng vò) và
∠K
2

BC tại D. Kẻ AH vuông góc với
BC ( H ∈ BC)
a/ Tính ∠ BAC ?
b/ Tính ∠HAD ?
c/ Tính ∠ ADH ?
Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi giả
thiết, kết luận?
Góc BAC được tính ntn?
Tính ∠HAD ntn?
Ta có: AH ⊥ BC ( gt)
m ⊥ AH ( gt)
=> m // BC
Hs đọc đề, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận.
30
70
D
H
C
B
A
∆ABC, AH ⊥ BC.
Gt AD: phân giác ∠A.
∠B = 70°, ∠C = 40°
Kl a/ ∠BAC ?
b/ ∠HAD?
c/ ∠ADH ?
HS nhận xét sửa sai
Ta có: ∠A +∠B + ∠C = 180°
Mà ∠B = 70°, ∠C = 30° nên tính được góc
A.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status