HƯỚNG DẪN TÍNH THỜI
HƯỚNG DẪN TÍNH THỜI
GIAN SỬA CHỮA XE VA
GIAN SỬA CHỮA XE VA
CHẠM
CHẠM
Loại S/Chữa Nội dung Đặc tính
Thay thế tấm vỏ xe
Thay tấm vỏ xe, tháo & lắp, kiểm tra và
Thời gian tiêu chuẩn được
định vị các tấm
xác định theo từng model
Sửa tấm vỏ xe Sửa tấm vỏ xe khi có va chạm ở các tấm Thời gian tiêu chuẩn được
ngoài bằng búa-đe, v/đệm và bả matít, v v dùng cho tất cả các model
Nắn thân xe Nắn thân xe khi có va chạm ở khung xe Thời gian tiêu chuẩn được
và các tấm bên trong bằng bộ nắn khung dùng cho tất cả các model
Sơn Công việc sơn ở các tấm ngoài bao gồm Thời gian tiêu chuẩn được
mài, che chắn, chỉnh màu, sơn và đánh xác định theo từng model
bóng
HƯỚNG DẪN TÍNH THỜI GIAN SỬA CHỮA TAI NẠN
HƯỚNG DẪN TÍNH THỜI GIAN SỬA CHỮA TAI NẠN
① Tiền công = Giờ công X Chi phí giờ công
③ Tiền công thay thế tấm
② Tiền công sửa chữa chi tết dạng tấm
③ Tiền công nắn khung xe
④ Tiền công sơn
Tổng số tiền
sửa chữa
Tiền phụ
tùng
Các quy trình công việc tuân theo “Cẩm nang hướng dẫn sửa chữa xe tai nạn”.
Thời gian được tính từ khi bắt đầu công việc nắn chỉnh thân xe đến khi tấm mới được
thay thế xong.
(2) Xe tiêu chuẩn:
Loại điển hình của xe hư hỏng
(3) Kỹ thuật viên tiêu chuẩn:
Kỹ thuật viên với 3 năm kinh nghiệm
•
(4) Dụng cụ tiêu chuẩn
Tháo - lắp lại và tháo - thay thế các
cụm chi tiết
Tháo - thay thế các cụm chi tiết tấm
Tháo - thay thế các cụm chi tiết tấm
Tháo - thay thế các cụm chi tiết tấm
HƯỚNG DẪN TÍNH THỜI
HƯỚNG DẪN TÍNH THỜI
GIAN SỬA CHỮA CHI TIẾT
GIAN SỬA CHỮA CHI TIẾT
TẤM
TẤM
Sửa chữa tấm và thời gian tiêu
chuẩn
1. Nội dung công việc
Công việc sửa chữa với các tấm hư hỏng phía ngoài bằng búa - đe tay, hàn vòng đệm,
bả ma tít, v v.
2. Cấu thành của giờ công tiêu chuẩn
Bả ma tít và màiBả matít
Sửa các tấm vỏ xe bằng búa hoặc dùng máy hàn
vòng đệm và xử lý nhiệt
Sửa chữa tấm vỏ xe
Nội dung sửa chữaQui trình sửa chữa
(C) Nội dung và quy trình s/c
Bảng thời gian tiêu chuẩn cho
sửa chữa tấm vỏ xe
A B C
1 0,6 giờ 0,8 giờ 0,9 giờ
2 0,8 1,0 1,4
3 0,9 1,3 1,7
4 1,0 1,4 1,9
5 ~ 6 1,1 1,5 2,1
7 ~ 8 1,2 1,7 2,3
9 ~ 10 1,3 1,9 2,5
11 ~ 14 1,4 2,1 2,8
15 ~ 18 1,5 2,3 3,0
19 ~ 22 1,6 2,5 3,3
23 ~ 26 1,7 2,6 3,5
27 ~ 30 1,8 2,8 3,7
31 ~ 40 2,0 3,1 4,1 Độ khó sửa
chữa
R&I tấm ốp cửa và các miếng che 0.3
R&I tấm ốp trong 0.1 3
Nắp khoang hành lý
R&I đèn và nẹp trang trí 0.1
R&I các tấm ốp sau 0.1 4
Ca pô sau
R&I đèn và nẹp trang trí 0.1
Mục Kết quả Lý do
1 Không Vết lõm nhỏ hơn 300cm2 nhưng sâu và ở chỗ mặt cong
2 Có Hư hỏng không bị ở đường gân hoặc mép tấm
3 Không Có tấm ở phía sau nơi mà không thể cho đe vào được B
Capô
B
Tai xe trước
Mục Kết quả Lý do
1 Không Vết lõm nhỏ hơn 300cm2 nhưng sâu và ở chỗ mặt cong
2 Không Hư hỏng bị ở đường gân và mép của tấm
3 Có Có thể tiếp cận từ mặt sau nên sử dụng được đe tay