BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
.
.
.
.
.
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
.
.
.
.
LUẬN VĂN THẠC SĨ
.
.
.
HOÀN THIỆN PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Chuyên ngành: Tài chính ngân hàng
.
.
.
.
.
Mã số: 60340201
.
.
.
.
i
LỜI CAM ĐOAN
.
.
Tôi xin cam đoan Luận văn này là công trình nghiên cứu của cá nhân tôi,
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. . . . . .
Tác giả
.
Đỗ Thùy Trang
.
.
.
.
.
TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN ..................................... vi
.
.
.
.
.
.
.
LỜI MỞ ĐẦU ................................................................................................... 1
.
.
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP ............................................................................................ 3
.
.
.
.
.
.
1.1.1. Khái quát về doanh nghiệp .............................................................. 3
. . . . . . .
.
.
.
.
.
1.1.2. Khái niệm tài chính doanh nghiệp .................................................. 3
. . . . . . .
.
.
.
1.1.4. Nội dung tài chính doanh nghiệp .................................................... 7
. . . . . . .
.
.
.
.
.
.
1.1.5. Tổ chức tài chính doanh nghiệp ...................................................... 8
. . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.2.2. Quy trình phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp .................... 11
. . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
1.2.4. Phƣơng pháp phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp .............. 15
. . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
1.3. Những nhân tố ảnh hƣởng đến phân tích báo cáo tài chính ............... 42
. . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.3.1. Nhân tố chủ quan........................................................................... 42
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. . . . . . .
.
.
.
.
.
2.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển.................................................... 45
. . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
2.1.4. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh ............................................... 47
. . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
2.1.5. Tình hình HĐKD của công ty thời gian gần đây .......................... 48
. . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
2.2.1. Đánh giá khái quát tình hình tài chính công ty ............................. 49
. . . . . . .
.
.
.
2.2.3. Phân tích khả năng thanh toán ...................................................... 61
. . . . . . .
.
.
.
.
.
.
2.2.4. Phân tích hiệu quả kinh doanh ...................................................... 63
. . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
2.3.1. Kết quả đạt đƣợc ........................................................................... 69
. . . . . . .
.
.
.
.
2.3.2. Hạn chế và nguyên nhân ............................................................... 70
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
3.1. Định hƣớng hoạt động kinh doanh tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
3.2.2. Hoàn thiện phƣơng pháp phân tích báo cáo tài chính................... 76
. . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
3.2.4. Một số giải pháp khác ................................................................... 90
. . . . . . .
.
.
.
.
.
3.3. Kiến nghị với nhà nƣớc ....................................................................... 93
. . . .
.
.
.
.
.
.
.
Ý nghĩa
STT
Chữ viết tắt
1.
BCTC
Báo cáo tài chính
2.
BQ
Bình quân
3.
CĐKT
Cân đối kế toán
4.
LNST
Lợi nhuận sau thuế
10.
KQ HĐKD
Kết quả hoạt động kinh doanh
11.
NV
Nguồn vốn
12.
SXKD
Sản xuất kinh doanh
13.
TNDN
Thu nhập doanh nghiệp
14.
TTTC
Thuyết minh tài chính
20.
VCSH
Vốn chủ sở hữu
21.
XDCB
Xây dựng cơ bản
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
v
DANH MỤC SƠ ĐỒ BẢNG BIỂU
Danh mục Bảng
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 1.1 Bảng đánh giá khái quát tình hình huy động vốn .................................... 23
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.1: Cơ cấu vốn của tổ chức phát hành sau đợt chào bán .............................. 46
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.3: Bảng chi tiêu tài chính dựa trên số liệu Bảng CĐKT ............................. 51
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.6 Bảng phân tích cơ cấu nguồn vốn năm 2016 ........................................... 55
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.9 Bảng phân tích cơ cấu tài sản năm 2016 .................................................. 59
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.11 Bảng phân tích tình hình cân đối giữa TS ngắn hạn và nợ ngắn hạn.... 61
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.13 Bảng phân tích khái quát hiệu quả kinh doanh ...................................... 66
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.14 Bảng chỉ tiêu đánh giá hiệu quả của tài sản ........................................... 68
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 3.2 Các hệ số cấu thành ROE trong phân tích Dupont giai đoạn 2014-2016 79
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 3.4 Bảng phân tích tình hình đảm bảo vốn theo tính ổn định của nguồn tài
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 3.6 Bảng hệ số khả năng thanh toán lãi vay ................................................... 85
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 3.9 Bảng phân tích hiệu quả sử dụng vốn ..................................................... 89
.
. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
vi
TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN
.
.
.
.
.
.
.
.
tế, việc nâng cao hiệu quả kinh doanh, năng lực tài chính là rất cần thiết đối với
.
các doanh nghiệp Việt Nam. Vì vậy, việc nâng cao năng lực tài chính và hiệu quả
.
kinh doanh của công ty đã trở thành mục tiêu xuyên suốt của doanh nghiệp. Phân
.
tích báo cáo tài chính là một công cụ quan trọng, có ý nghĩa đối với doanh nghiệp
.
cũng nhƣ các đối tƣợng có liên quan đến tài chính của doanh nghiệp. Phân tích
.
báo cáo tài chính giúp xác định đƣợc giá trị kinh tế, đánh giá đƣợc các mặt mạnh
.
yếu, tìm ra đƣợc nguyên nhân khách quan và chủ quan cùng các nhân tố ảnh
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
thực trạng phân tích báo cáo tài chính tại công ty Cổ phần xi măng Bỉm Sơn,
.
hƣớng đến mục tiêu hoàn thiện phân tích báo cáo tài chính tại công ty và đề xuất
.
các giải pháp hoàn thiện.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
niệm, chức năng, vai trò và nội dung của tài chính doanh nghiệp. Trên cơ sở đó
.
luận giải khái niệm, mục tiêu và quy trình của phân tích báo cáo tài chính doanh
.
nghiệp. Đây là nội dung cơ bản giúp tác giả tiếp cận và giải quyết mục tiêu nghiên
.
cứu. Bên cạnh đó tác giả cũng chỉ ra các nhân tố ảnh hƣởng đến phân tích báo cáo
.
tài chính của doanh nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
ty Cổ phần xi măng Bỉm Sơn, tác giả đã đƣa ra thực trạng phân tích báo cáo tài
.
chính của Công ty Cổ phần xi măng Bỉm Sơn giai đoạn 2014-2016. Dựa trên thực
.
trạng phân tích báo cáo tài chính tại công ty CP xi măng Bỉm Sơn, tác giả đƣa ra
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
tham khảo để hoàn thiện công tác phân tích báo cáo tài chính tại doanh nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
đƣợc mới chỉ là bƣớc đầu, tác giả mong nhận đƣợc các ý kiến đóng góp của các
.
thầy cô để luận văn hoàn thiện hơn nữa.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1
LỜI MỞ ĐẦU
.
.
1. Tính cấp thiết của đề tài
.
.
.
.
.
.
Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn là Công ty lớn đƣợc niêm yết cổ phiếu
.
.
trên sàn chứng khoán nên các thông tin về hoạt động tài chính, hiệu quả sản xuất
.
kinh doanh của Công ty luôn đƣợc quan tâm. Trong giai đoạn công nghiệp hóa,
.
hiện đại hóa nền kinh tế và hội nhập quốc tế, việc nâng cao hiệu quả kinh doanh,
.
năng lực tài chính là rất cần thiết đối với các doanh nghiệp Việt Nam. Vì vậy, việc
.
nâng cao năng lực tài chính và hiệu quả kinh doanh của công ty đã trở thành mục
.
tiêu xuyên suốt của doanh nghiệp. Phân tích báo cáo tài chính là một công cụ quan
.
trọng, có ý nghĩa đối với doanh nghiệp cũng nhƣ các đối tƣợng có liên quan đến
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
quan trọng nhƣ vậy tuy nhiên công tác phân tích báo cáo tài chính tại công ty CP
.
xi măng Bỉm Sơn trong những năm qua chƣa thật sự đƣợc chú trọng và quan tâm
.
đúng mực mới chủ yếu dừng lại ở những phân tích đơn giản do đó nó chƣa phát
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Xuất phát từ thực trạng đó, tôi đã lựa chọn đề tài: “Hoàn thiện phân tích
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
chính doanh nghiệp, phân tích thực trạng công tác phân tích báo cáo tài chính tại
.
Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn trong giai đoạn 2014-2016, phân tích tình hình tài
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
2
.
chính doanh nghiệp, đề xuất một số giải pháp hoàn thiện phân tích BCTC tại công
.
ty CP Xi măng Bỉm Sơn.
.
.
.
.
.
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
.
.
.
.
.
.
Đối tƣợng nghiên cứu: Công tác phân tích BCTC trong nội bộ doanh nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
giai đoạn 2014-2016.
.
.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu đề tài
.
.
.
.
.
pháp phân tích, phƣơng pháp tổng hợp và phƣơng pháp thống kê so sánh.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
đƣợc chia thành 03 chƣơng:
.
.
.
.
Chƣơng 1: Tổng quan về phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
xi măng Bỉm Sơn
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
3
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
.
.
.
.
.
.
1.1.1. Khái quát về doanh nghiệp
.
.
.
.
.
.
.
Doanh nghiệp là chủ thể kinh tế độc lập, có tƣ cách pháp nhân, hoạt động
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Doanh nghiệp là một cách thức tổ chức hoạt động kinh tế của nhiều cá
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
tên riêng, có tài sản có trụ sở giao dịch ổn định, đƣợc đăng ký kinh doanh theo
.
quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh, tức là
.
thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tƣ, từ sản xuất
.
đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trƣờng nhằm mục đích sinh
.
lợi. (Lƣu Thị Hƣơng 2002, tr 15)
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp doanh, công ty liên doanh, doanh
.
nghiệp tƣ nhân.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tài chính là một khái niệm nảy sinh từ hoạt động kinh tế của các chủ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
chung là liên quan đến tài sản, biểu hiện bằng chỉ tiêu giá trị và cần thiết cho
.
sự tồn tại, hoạt động của doanh nghiệp. Những mối quan hệ đó đƣợc gọi là
.
quan hệ tài chính của doanh nghiệp. (Đinh Văn Sơn 1999, tr 13)
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
4
Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các quan hệ kinh tế trong phân phối
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Cụ thể hơn, TS Nguyễn Minh Kiều định nghĩa: “Tài chính nói chung là
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.1.3.1. Chức năng của tài chính doanh nghiệp
.
.
.
.
.
.
.
- Chức năng phân phối:
.
.
.
động hay tạo nguồn vốn và sử dụng nguồn vốn đó vào các hoạt động của doanh
.
nghiệp. Để tiến hành hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp cần có vốn (Từ các
.
nguồn khác nhau nhƣ cổ đông góp vốn, vay của các tổ chức...) Tài chính doanh
.
nghiệp có chức năng tổ chức và tạo nguồn vốn cho doanh nghiệp hoạt động.
.
Doanh nghiệp cần dự báo chính xác nhu cầu vốn, lựa chọn nguồn vốn phù hợp về
.
điều kiện và chi phí; xem xét và quyết định phƣơng thức, hạn mức... huy động
.
vốn có lợi ích nhất với doanh nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nhƣ đầu tƣ, chi tiêu nhằm sử dụng hợp lý và hiệu quả nhất. Sau cùng, doanh
.
nghiệp bán sản phẩm, dịch vụ, vốn của doanh nghiệp đƣợc chuyển thành tiền và
.
doanh nghiệp tiếp tục phân phối lƣợng tiền này cho các đối tƣợng khác nhau để
.
quá trình kinh doanh nối tiếp liên tục và phát triển.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Thực hiện tốt chức năng phân phối có ý nghĩa lớn với doanh nghiệp, là cơ sở
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
5
- Chức năng giám đốc:
.
.
.
.
Chức năng giám đốc đƣợc thể hiện thông qua công cụ tiền tệ, từ đó nhận biết
.
.
.
.
.
.
của doanh nghiệp trên nhiều phƣơng diện nhƣ tổng số và cơ cấu tài sản, tình hình
.
đảm bảo vốn kinh doanh, hiệu quả sử dụng vốn...
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Chức năng giám đốc của tài chính doanh nghiệp thể hiện khả năng giám sát
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
sung cho nhau. Phân phối là cơ sở để giám đốc vì phân phối tạo ra nhu cầu và
.
khả năng kiểm tra, giám sát đối với toàn bộ quá trình phân phối. Vì thế hai chức
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.1.3.2. Vai trò của tài chính doanh nghiệp
.
.
.
.
.
.
.
.
.
về vốn cho đầu tƣ kinh doanh: Tài chính doanh nghiệp có vai trò tìm kiếm, khai
.
thác và thu hút các nguồn lực tài chính trong xã hội thông qua nhiều kênh nhƣ
.
phát hành trái phiếu, thuê tài chính... Nếu doanh nghiệp xác định nhu cầu vốn
.
chính xác và huy động đầy đủ, kịp thời với chi phí và rủi ro thấp thì sẽ đảm bảo
.
hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thuận lợi và hiệu quả. Ngƣợc lại nếu
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
quan trọng trong việc sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả. Tài chính doanh nghiệp
.
giúp nguồn vốn không nhàn rỗi, không để vốn bị chiếm dụng vô ích. Đánh giá,
.
lựa chọn dự án đầu tƣ và bố trí cơ cấu vốn hợp lý, sử dụng các biện pháp tăng
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
quay vòng vốn, tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn, tối đa hóa lợi nhuận là nhiệm
.
vụ quan trọng của tài chính doanh nghiệp để việc sử dụng nguồn vốn có hiệu quả
.
và tiết kiệm.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
- Kích thích, thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh: Dựa trên các mối
.
.
.
.
.
.
tăng sức mua của thị trƣờng, thu hút vốn đầu tƣ, đẩy mạnh tiêu thị sản phẩm và
.
tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp. Dựa vào vận dụng linh hoạt các công cụ tài
.
chính để ký kết các hợp đồng kinh tế, huy động đầu tƣ vốn, tăng năng suất và sản
.
lƣợng, doanh thu... cuối cùng tăng kết quả kinh doanh và lợi nhuận. Nhƣ vậy, tài
.
chính doanh nghiệp đƣợc sử dụng nhƣ một công cụ để kích thích, thúc đẩy hoạt
.
động sản xuất kinh doanh.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tình hình tài chính doanh nghiệp đƣợc thể hiện bằng các chỉ tiêu nhƣ hệ số thanh
.
toán, hiệu quả sử dụng vốn.... nhà quản lý đánh giá đƣợc tình hình hiện tại của
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Các vai trò trên của tài chính doanh nghiệp nếu đƣợc phát huy tốt sẽ giúp
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Việc xây dựng và lựa chọn các dự án đầu tƣ do nhiều bộ phận trong doanh nghiệp
.
cùng hợp tác thực hiện. Trên góc độ tài chính, điều chủ yếu là phải xem xét, cân
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
cho các hoạt động của doanh nghiệp: Các hoạt động của doanh nghiệp đều cần
.
có vốn, doanh nghiệp cần xác định đƣợc nhu cầu vốn và tổ chức huy động vốn để
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
- Tổ chức sử dụng hiệu quả số vốn hiện có, quản lý chặt chẽ thi chi vốn
.
.
.
bằng tiền, thƣờng xuyên đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp: Tài
.
chính doanh nghiệp cần tìm ra các biện pháp để huy động đƣợc tối đa số vốn hiện
.
có vào hoạt động kinh doanh, không để vốn nhàn rỗi, ứ đọng. Theo dõi chặt chẽ
.
các khoản chi tiêu phát sinh, tìm cách lập cân bằng thu chi để đảm bảo khả năng
.
thanh toán cho doanh nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
của doanh nghiệp: Lợi nhuận là mục tiêu quan trọng của doanh nghiệp, có lợi
.
nhuận doanh nghiệp mới có thể tồn tại phát triển đƣợc. Vì thế, doanh nghiệp cần
.
phân phối hợp lý lợi nhuận sau thuế cũng nhƣ trích lập và sử dụng các quỹ tốt.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
tích tài chính đánh giá đƣợc điểm mạnh, điểm yếu về tình hình tài chính và hoạt
.
động kinh doanh, từ đó giúp cho nhà quản lý đánh giá tổng quát đƣợc tình hình
.
hoạt động, điểm mạnh, điểm yếu, khả năng thanh toán... từ đó đƣa ra đƣợc quyết
.
định đúng đắn và xây dựng đƣợc kế hoạch kinh doanh hiệu quả.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
8
1.1.5. Tổ chức tài chính doanh nghiệp
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
+ Doanh nghiệp nhà nƣớc;
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
+ Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Những đặc điểm riêng về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp sẽ tạo ra
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
đặc điểm riêng về kinh tế kỹ thuật, những đặc điểm này ảnh hƣởng rất lớn đến tài
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
+ Tính chất ngành kinh doanh khác nhau doanh nghiệp sẽ có cơ cấu vốn kinh
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
+ Tính chất thời vụ và chu kỳ sản xuất kinh doanh có ảnh hƣởng đến nhu cầu
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nghiệp: Môi trƣờng kinh tế, môi trƣờng pháp lý, môi trƣờng kỹ thuật công nghệ,
.
môi trƣờng thông tin, môi trƣờng hợp tác hội nhập kinh tế...
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.2. Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp
.
.
.
.
.
.
.
.
1.2.1. Khái niệm và mục tiêu của phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Báo cáo tài chính là sản phẩm quan trọng nhất trong quy trình kế toán, đó là
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
doanh của một doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định vào một hệ thống biểu
.
mẫu báo cáo đã quy định. Báo cáo kế toán tài chính là phƣơng tiện trình bày khả
.
năng sinh lời và thực trạng tài chính của doanh nghiệp cho những ngƣời quan tâm
.
nhƣ chủ doanh nghiệp, cơ quan thuế và các cơ quan chức năng, nhà đầu tƣ, ngƣời
.
cho vay…
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Phân tích báo cáo tài chính là quá trình xem xét, kiểm tra, đối chiếu so sánh
.
.
.
.
.
.
đánh giá tiềm năng, hiệu quả kinh doanh cũng nhƣ những rủi ro về mặt tài chính
.
trong tƣơng lai của doanh nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Mục đích cơ bản của việc phân tích báo cáo tài chính là nhằm cung cấp
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bởi vậy, phân tích báo cáo tài chính là mối quan tâm của nhiều đối tƣợng sử
.
.
.
.
các nhà cho vay, các nhà cung cấp, các chủ nợ, các cổ đông hiện tại và tƣơng lai,
.
các khách hàng, các nhà quản lý cấp trên, các nhà bảo hiểm, những ngƣời lao
.
động,... mỗi một đối tƣợng sử dụng thông tin của doanh nghiệp có những nhu cầu
.
về các loại thông tin khác nhau. Bởi vậy, mỗi một đối tƣợng sử dụng thông tin có
.
xu hƣớng tập trung vào những khía cạnh riêng của “bức tranh tài chính” doanh
.
nghiệp. (Nguyễn Năng Phúc 2014, tr 54)
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
toán đƣợc nợ.
.
.
Đối với nhà cho vay, mục tiêu phân tích BCTC là xác định khả năng hoàn trả
.
.
nợ của DN và kết quả kinh doanh của DN.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đối với các nhà đầu tƣ và cổ đông tƣơng lai, mục tiêu phân tích là những
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đối với nhà cung cấp, họ cần những thông tin để quyết định trong thời gian
.
.
.
.
.
tại và trong thời gian tới của DN.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đối với cơ quan quản lý cấp trên (cơ quan tài chính, cơ quan thuế, cơ quan
.
.
.
.
kết quả kinh doanh của DN.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
hình ổn định và phát triển của DN, về thu nhập, giúp họ định hƣớng việc làm ổn
.
định, hoạt động tích cực tăng năng xuất lao động, góp phần phát triển sản xuất
.
kinh doanh của DN.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Quy trình phân tích báo cáo tài chính trong doanh nghiệp là việc thiết lập
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
doanh nghiệp thƣờng đƣợc tiến hành qua các giai đoạn sau:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Việc xác định mục tiêu phân tích hệ thống BCTC DN là hoàn toàn phụ thuộc
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bƣớc 1: Xác định mục tiêu phân tích. Đây là công việc quan trọng, quyết
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bƣớc 2: Sau đó, nhà phân tích sẽ xác định các nội dung cần phân tích để đạt
.
.
.
.
.
.
.
.
.
kho, nợ phải thu khách hàng), vốn hoạt động thuần và độ dài của chu kì hoạt động
.
của DN. Việc xác định đúng nội dung cần phân tích (không thừa, không thiếu) sẽ
.
đảm bảo cung cấp những thông tin hữu ích cho các đối tƣợng sử dụng để ra các
.
quyết định hợp lí. Kế hoạch, nội dung phần tích cần nêu rõ những vấn đề sau:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
12
Xác định phạm vi phân tích.
.
.
.
Lựa chọn cách kết hợp với các loại hình phân tích phù hợp với nội dung và
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
đƣợc trình bày trong chƣơng trình phân tích.
.
.
.
.
.
.
từng bộ phận tham gia trực tiếp, phục vụ, cùng các điều kiện hiện có.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Hoàn thành các công việc phân tích.
.
.
.
.
.
.
Bƣớc 3: Căn cứ từ nội dung cần phân tích, nhà phân tích sẽ tiến hành thu
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Việc không thu thập đƣợc đầy đủ các dữ liệu cần thiết sẽ dẫn tới hạn chế của
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
pháp hợp lí để xử lí dữ liệu theo các nội dung phân tích đã xác định. Dữ liệu sau
.
khi đƣợc xử lí sẽ là nguồn thông tin hữu ích để nhà phân tích nhận định tổng quát
.
cũng nhƣ chi tiết thực trạng vấn đề phân tích, lí giải nguyên nhân cho thực trạng
.
đó và đề xuất kiến nghị cho các đối tƣợng sử dụng.
.
.
.
.
.
.
.
.
. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bƣớc 5: Tổng hợp các kết quả phân tích: Kết thúc quá trình phân tích báo cáo tài
.
.
.
chính. Trong bƣớc này, nhà phân tích viết báo cáo về kết quả phân tích gửi các
.
đối tƣợng sử dụng. Các hạn chế cuả kết quả phân tích cũng cần đƣợc công bố
.
trong báo cáo. (Phạm Thị Thùy, Nguyễn Thị Lan Anh 2013, tr 19)
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Theo chế độ kế toán hiện hành, hệ thống BCTC áp dụng cho tất cả các doanh
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
+ Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ (LCTT)
.
.
.
.
.
.
.
.
+ Bản thuyết minh báo cáo tài chính (TMBCTC)
.
.
.
.
.
.
.
.
.
ban hành kèm theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ tài
.
chính. Về cơ bản hệ thống báo cáo này cũng tƣơng tự nhƣ hệ thống báo cáo theo
.
Thông tƣ số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 Hƣớng dẫn chế độ kế toán doanh
.
nghiệp của Bộ tài chính, tuy nhiên số lƣợng báo cáo và nội dung cũng có
.
những.khác biệt nhất định.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Nhìn chung, nội dung và hình thức thể hiện BCTC bao gồm:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
tình hình tài sản hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm lập BCTC. Căn cứ bảng
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng cân đối kế toán đƣợc chia thành: Tài sản” và “Nguồn vốn”. Phần “Tài
.
.
.
.
trong tất cả các giai đoạn, các khâu của quá trình kinh doanh. Từ đó có thể đánh
.
giá một cách tổng quát quy mô tài sản năng lực và trình độ sử dụng vốn của
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
14
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. .
.
.
.
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh: là BCTC kế toán tổng hợp, phản
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
một kỳ kinh doanh cụ thể. Dựa trên phân tích các số liệu trên báo cáo kết quả
.
kinh doanh, so sánh với những kỳ trƣớc đó và doanh nghiệp cùng ngành, những
.
nhà quản trị doanh nghiệp và các đối tƣợng sử dụng thông tin sẽ đánh giá đƣợc
.
những thay đổi tiềm tàng về những nguồn lực kinh tế mà doanh nghiệp có thể
.
kiểm soát trong tƣơng lai, đồng thời đánh giá khả năng sinh lợi của doanh nghiệp,
.
hoặc đánh giá tính hiệu quả của các nguồn lực khác.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
hơn về tình hình sản xuất kinh doanh, về tình hình tài chính của doanh nghiệp, cụ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
số liệu kế toán cần thiết, hỗ trợ việc phân tích thực trạng tài chính của doanh
.
nghiệp. Đồng thời phản ánh khả năng sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính,
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
quyết định kinh doanh để việc sản xuất kinh doanh đạt đƣợc hiệu quả cao nhất.
.
Đồng thời cũng giúp việc kiểm tra, đối soát đƣợc minh bạch rõ ràng, đảm bảo
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.2.4. Phƣơng pháp phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.2.4.1. Phƣơng pháp so sánh
.
.
.
.
.
biến động của chỉ tiêu phân tích. Thực hiện phân tích theo phƣơng pháp so sánh
.
có thể thực hiện bằng hình thức: so sánh theo chiều ngang, so sánh theo chiều dọc,
.
so sánh xác định xu hƣớng và tính chất liên hệ giữa các chỉ tiêu.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
trƣớc hết cần phải xác định kỳ gốc hay còn gọi là tiêu chuẩn so sánh, có thể là số
.
liệu của kỳ trƣớc, năm trƣớc hay kỳ kế hoạch nhằm đánh giá xu hƣớng phát triển
.
của các chỉ tiêu trung bình ngành… Các chỉ tiêu của kỳ đƣợc chọn để so sánh với
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
So sánh ngang là việc so sánh, đối chiếu tình hình biến động cả về số tuyệt
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
16
.
về quy mô tài sản, nguồn hình thành tài sản, tình hình biến động về quy mô của
.
từng khoản mục ở cả hai bên tài sản và nguồn hình thành tài sản trên bảng cân đối
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tỷ lệ biến động = Biến động số tiền/Giá trị kỳ gốc × 100
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
dụng các tỉ lệ các hệ số thể hiện mối tƣơng quan giữa các chỉ tiêu trong từng báo
.
cáo tài chính, giữa các báo cáo tài chính của doanh nghiệp. Thực chất của việc
.
phân tích theo chiều dọc trên các báo cáo tài chính là phân tích sự biến động về
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
% xu hướng = Giá trị kỳ phân tích/ giá trị kỳ gốc × 100
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
trị số kể hoạch của chỉ tiêu phân tích. Khi đó, tiến hành so sánh giữa thực tế với
.
kế hoạch chỉ tiêu.
.
.
.
.
.
.
.
Khi xác định vị trí của doanh nghiệp thì gốc so sánh đƣợc xác định là giá trị
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Về kỹ thuật so sánh, so sánh thƣờng đƣợc sử dụng là so sánh bằng số tƣơng
.
.
đối và so sánh bằng số tuyệt đối
.
.
.
.
.
.
.
+ So sánh bằng số tuyệt đối để thấy sự biến động về số tuyệt đối của chỉ tiêu
.
.
.
.
.
.
+ So sánh bằng số tƣơng đối để thấy thực tế so với kỳ gốc chỉ tiêu tăng hay
.
.
.
.
giảm bao nhiêu %
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
của các công ty lớn trong ngành. Ngoài ra, các tỷ lệ còn dùng để so sánh xu thế
.
theo thời gian với từng doanh nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
+ Khả năng sinh lợi
.
.
.
.
+ Tính thanh khoản
.
.
.
+ Hiệu quản hoạt động
.
.
.
.
.
.
.
.
.
ngày càng hoàn thiện do:
.
.
.
.
+ Nguồn thông tin kế toán và tài chính đƣợc cải tiến và cung cấp đầy đủ hơn
.
.
.
.
.
doanh nghiệp hay nhóm doanh nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
tính toán hàng loạt các tỷ lệ.
.
.
.
.
.
.
.
.
liệu và phân tích một cách hệ thống hàng loạt các tỷ lệ theo chuỗi thời gian liên
.
tục hoặc theo từng giai đoạn.
.
.
.
.
.
.
.