Đề cương ôn tập hóa học kì 2 lớp 10 - Pdf 53

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN : HÓA HỌC 10
A. NỘI DUNG TRỌNG TÂM
1. Khái quát về nhóm halogen: vị trí trong BTH, cấu hình electron nguyên tử cấu tạo phân tử, sự biến
đổi tính chất của các đơn chất halogen.
2. Tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế các đơn chất halogen. Viết PTHH chứng minh tính oxi
hóa các đơn chất halogen giảm dần từ F đến I.
3. Tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế HCl.
4. Thành phần, tính chất, ứng dụng, sản xuất nước Gia-ven và clorua vôi.
5. Tính chất vật lý, tính chất hóa học, ứng dụng, trạng thái tự nhiên, điều chế: oxi, ozon, lưu huỳnh
(không học phần biến đổi tính chất vật lý của lưu huỳnh theo nhiệt độ). So sánh tính oxi hóa của oxi
và ozon, viết PTHH chứng minh.
6. Tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế H 2S, SO2, SO3, H2SO4. Các giai đoạn sản xuất axit
sunfuric trong công nghiệp, viết các PTHH xảy ra.
7. So sánh tính chất hóa học của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc.
8. Cách nhận biết các khí như: Oxi, ozon, hiđrosunfua, lưu huỳnh đioxit.
9. Cách nhận biết muối halogenua và muối sunfat.
B. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO
I. TỰ LUẬN
1. Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện nếu có)
a) CaCO3 → CaCl2 → NaCl → NaOH → NaClO → NaCl → Cl2 → AlCl3 → AgCl
b) KMnO4 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Cl2 → clorua vôi
c)
SO3
H2SO4.nSO3
FeS2
SO2
H2SO4
d) Na2S  H2S  SO2  H2SO4  Na2SO4  NaCl  HCl  Cl2.
e) FeS2  SO2  S H2S  H2SO4  HCl Cl2  KClO3  O2
f) H2  H2S  SO2  SO3 H2SO4  HCl Cl2


Câu 2: Trong phản ứng: Cl2 + H2O ��
HCl + HClO thì :
A. clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
B. clo chỉ đóng vai trò chất khử
C. clo vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
D. nước đóng vai trò chất khử
Câu 3: Phản ứng được dùng điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:
�pdd

pnc
����

ng nga�
n
� 2Na + Cl2
A. 2NaCl ���
B. 2NaCl + 2H2O ma�
H2 + 2NaOH + Cl2
0

� 2 NaF + Cl2
D. 2F2 + 2 NaCl ��

0

� MgCl2 + 2H2O
B. 2HCl + Mg(OH)2 ��

t

A. H2 + Cl2
HCl.
B. NaClrắn + H2SO4 đặc
HCl + NaHSO4.
C. Cl2 + SO2 + 2H2O  2HCl + H2SO4.
D. Cl2 + H2O  HCl + HClO.
Câu 9: Đổ dung dịch chứa a gam HCl vào dung dịch chứa 2a gam KOH. Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào
dung dịch thu được thì quỳ tím chuyển sang màu nào sau đây?
A. Không màu.
B. Màu xanh.
C. Màu đỏ.
D. Không đổi màu.
Câu 10: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần từ trái sang phải?
A. HI > HBr > HCl > HF.
B. HF > HCl > HBr > HI.
C. HCl > HBr > HI > HF.
D. HCl > HBr > HF > HI.
Câu 11: Nước máy dùng trong sinh hoạt thường có mùi xốc khó chịu, nếu dùng để pha trà (chè) thì sẽ
mất mùi trà, nếu dùng để tưới cây cảnh thì dễ bị đốm trắng trên lá. Biện pháp nào sau đây hạn chế
được những tác hại này của nước máy?
A. Đun nóng để đuổi khí clo dư trong nước máy.
B. Dùng hóa chất để trung hòa clo dư trong nước máy.
C. Dùng nước máy ngay sau khi lấy.
D. Để nước máy lắng ít nhất 2-3 giờ hoặc qua đêm trước khi sử dụng.


Câu 12: Phát biếu nào sau đây đúng?
A. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit.
B. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit.
C. Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit.

D. chất NaCl có tính tẩy màu, sát trùng
Câu 19: Clo có tính oxihóa mạnh hơn brom, phản ứng chứng minh điều đó là:
A. Cl2 + 2NaBr � Br2 + 2NaCl
B. Br2 + 2NaCl � Cl2 + 2NaBr
C. F2 + 2NaBr � Br2 + 2NaF
D. I2 + 2NaBr � Br2 + 2NaI
Câu 20. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng ?
A: NaF.
B: NaCl.
C: NaBr.
D: NaI.
Câu 21: Clo và axit HCl tác dụng với kim loại nào thì tạo ra cùng một hợp chất ?
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Zn.
Câu 22: Có 3 lọ mất nhãn chứa chứa 3 chất riêng biệt HCl, NaCl, HNO 3. Chọn hóa chất cần dùng để
nhận biết các chất đó:
A. dd NaOH
B. chỉ cần AgNO3
C. giấy quy v AgNO3
D. dd BaCl2
Câu 23: Những cấu hình electron nguyên tử của 2 nguyên tố đầu trong nhóm VIIA là:
A. 1s22s1 và 1s22s2
B. 1s22s2 và 1s22s22p1
C. 1s22s22p5 và 1s22s22p63s23p5
D. 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p5
Câu 24: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách:
A. cho clo tác dụng với nước
B. cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng nguội

A. Khí oxi nhẹ hơn nước
B. Khí oxi tan nhiều trong nước
C. Khí oxi ít tan trong nước
D. Khí oxi khó hóa lỏng
Câu 31: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng:
A.dung dịch KI
B. Hồ tinh bột
C. dung dịch KI có hồ tinh bột D. dung dịch NaOH
Câu 32: Trong các chất sau ,dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
A. AgNO3 ; MgCO3 ; BaSO4
B. Al2O3 ; KMnO4 ; Cu
C. Fe ; CuO ; Ba(OH)2
D. CaCO3 ; H2SO4 ; Mg(OH)2
Câu 33: Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:
A. chỉ có tính oxi hóa
B. chỉ có tính khử
C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D. không có tính oxi hóa, có tính khử
Câu 34: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:
A. -2, -4, +6, +8
B. -1, 0, +2, +4
C. -2, +6, +4, 0
D. -2, -4, -6, 0

Câu 35: Trong phản ứng : SO2 + 2H2S
3S + 2H2O:
A. Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử
B. lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa
C. lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa
D. lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oxi hóa

C. Chất rất độc
D. Làm xanh quỳ tím ẩm
Câu 42: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự axit giảm dần là:
A. HCl > H2S > H2CO3
B. HCl > H2CO3 >H2S
C. H2S > HCl > H2CO3
D. H2S > H2CO3 > HCl
Câu 43: Nhóm chỉ gồm các kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là:
A. Cu, Al
B. Cu, Fe
C. Al, Fe
D. Cu,Zn
Câu 44: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần:
A. rót từ từ nước và dung dịch axit đặc
B. rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc
C. rót từ từ dung dịch axit đặc và nước
D. rót nhanh dung dịch axit vào nước


Câu 45: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là:
A. Cu, Zn, Na
B. Ag, Ba, Fe, Cu
C. K, Mg, Al, Fe, Zn
D. Au, Pt, Al
Câu 46: Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm :
A. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí
B. Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí
C. Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc D. Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc
nóng
Câu 47: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?

o

t
� SO2 ;
(2) S + O2 ��

o

t
� 2Fe2O3 + 8SO2 ;
(3) 4FeS2 + 11O2 ��
(4) Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + SO2.
Những phản ứng dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là :

A. (1) và (4).
B. (3) và (4).
C. (2) và (3).
D. (1) và (2).
Câu 53: Trong các chất sau ,dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
A. CaCO3 ; H2SO4 ; Mg(OH)2
B. Fe ; CuO ; Ba(OH)2
C. Al2O3 ; KMnO4 ; Cu
D. AgNO3 ; MgCO3 ; BaSO4
Câu 54: Khi đốt cháy khí hiđrosunfua trong điều kiện thiếu oxi thì sản phẩm thu được gồm các chất
nào sau đây?
A. H2O và SO2
B. H2O và SO3 C. H2O và S
D. H2S và SO2
Câu 55: Phản ứng nào sau đây là sai ?
A. 2FeO + 4H2SO4 (đặc)  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

C. 55,6%
D. 44,5%
Câu 61:Cho hỗn hợp khí X gồm O2 và Cl2 tác dụng vừa đủ với hỗn hợp bột gồm 1,2 gam Mg và 1,3
gam Zn, thu được 5,27 gam hỗn hợp chất rắn Y. Phần trăm thể tích khí O2 trong X là
A. 80%
B.40%
C.50%
D.60%.
Câu 62:Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl,
sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam muối khan. Giá trị
của m là:
A. 6,08
B.6,18
C.6,33
D.5,98.
Câu 63:Hòa tan hoàn toàn 5,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
HCl loãng, thu được 2,688 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A.17,06
B.20,54
C.13,82
D.14,50.
Câu 64: Cho 20 g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư được 1 g khí H2 bay ra. Khối lượng
muối clorua thu được là
A. 40,5 g
B. 45,5 g
C. 55,5 g
D. 60,5 g.
Câu 65: Đổ dd chứa 40 g KOH vào dd chứa 40 g HCl. Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được thì quỳ
tím chuyển màu gì ?
A. Xanh

C. K2SO3 15,8 g và KHSO3 18 g
D. K2SO3 15,8 g và KHSO3 12 g
Câu 71: Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) bằng 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M thu được dung dịch X. Khối
lượng dung dịch X sau phản ứng thay đổi thế nào ?
A. Tăng 9,6 gam.
B. Giảm 9,6 gam.
C. Tăng 6,0 gam.
D. Tăng 3,6 gam.
Câu 72: Dẫn V (lít) khí SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch có chứa 29,3
gam muối. Hãy cho biết giá trị đúng của V.
A. V = 4,48 lít.
B. V = 5,60 lít.
C. V = 6,72 lít.
D. V = 3,36 lít.
Câu 73: Cho 5,6 gam Fe phản ứng với lượng dư H 2SO4 đặc nóng. Sau phản ứng thu được V lít khí
SO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36.
B. 2,24.
C. 6.72.
D. 8,96.
Câu 74: Cho 13 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại đồng và nhôm hòa tan trong dung dịch H 2SO4 đặc,
nguội thu được 3,36 lít khí mùi hắc ở đktc. Thành phần % khối lượng của nhôm trong hỗn hợp là:
A. 73,85%.
B. 37,69%.
C. 26,15%.
D. 62,31%.





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status