KT chuong 1+2(gui em Toan) - Pdf 53

1. Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ngời ta dùng phản ứng nào sau đây?
A. phản ứng tráng bạc B. phản ứng màu với iot C. phản ứng thủy phân D. phản ứng với HNO
3
2. Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl liền kề nhau?
A. tác dụng với Na giải phóng H
2
B. tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thờng
C. tác dụng với Cu(OH)
2
trong môi trờng kiềm đun nóng. D. tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3

3. Tất cả các chất trong d y nào sau đây đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trã ờng axit?
A. Glucozơ, fructozơ và tinh bột. B. Tinh bột, saccarozơ và glucozơ
C . Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ D. Xenlulozơ, fructozơ và saccarozơ.
4. Bệnh nhân phải tiếp đờng (tiêm hoặc truyền dung dịch đờng vào tĩnh mạch) đó là loại đờng nào?
A. Saccarozơ B. Glucozơ C. Fructozơ D. Đờng hóa học
5. Phản ứng thủy phân este trong môi trờng kiềm gọi là gì?
A. hiđrat hóa B. xà phòng hóa C. este hóa D. đehiđrat hóa.
6. Saccarozơ và glucozơ đều có:
A. phản ứng với dung dịch NaCl B. phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thờng
C. phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3

2n+1
O
2
(n3) C. CnH
2n-1
O
2
(n2) D. CnH
2n-2
O
2
(n3)
10. Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu đợc glixerol:
A. muối B. este đơn chức C. chất béo D. etyl axetat
11. ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
12. Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ X Y CH
3
COOH. Hai chất X và Y lần lợt là:
A. CH
3
CH
2
OH và CH

2
H
5
D. HCOOCH=CH
2
14. Phân biệt các mẫu dung dịch: hồ tinh bột, saccarozơ và glucozơ có thể dùng 1 thuốc thử sau:
A . Cu(OH)
2
/ NaOH, sau đó đun B. H
2
SO
4
lo ng, tã
0
C. AgNO
3
/NH
3
, t
0
D. Dung dịch iot
15. Cho các chất: CH
3
COOH, HCOOH, HCOOC
2
H
5
, CH
3
CHO, C

8
O
2
trong dung dịch NaOH thu đợc hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỉ khối hơi so
với H
2
là 23. Công thức cấu tạo của X là: (C=12, H=1, O=16, Na=23)
A . CH
3
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
3
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
19. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X thu đợc 6,72 lit khí CO

và CH
3
COOCH
3
bằng NaOH nguyên chất . Tính khối lợng NaOH đ tham gia phản ứng là bao nhiêu? (C=12, H=1, O=16, Na=23)ã
A . 24g B. 12g C. 6g D. 8g
21. Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi p xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có
khối lợng là: (C=12, H=1, O=16, Na=23)
A . 3,28g B. 10,4g C. 8,56g D. 8,2g
22. Đun nóng 50g dung dịch glucozơ với lợng AgNO
3
/NH
3
d thu đợc 4,32g bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là: (C=12, H=1, O=16, Ag =
108)
A. 13,4% B. 7,2% C. 12,4% D. 14,4%
23. Thủy phân 324 gam tinh bột trong môi trờng axit với hiệu suất 80%. Khối lợng glucozơ thu đợc là: (C=12, H=1, O=16)
A. 360 gam B. 270 gam C. 288 gam D. 144 gam
24. Để thủy phân hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở D cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng thu đợc 14,4g muối và 4,8
gam ancol. Xác định công thức cấu tạo của D. (C=12, H=1, O=16)
A . C
2
H
5
COOCH
3
B. C
2
H
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status