ảNH HƯởNG CủA VIệC Sử DụNG PHÂN VIÊN NéN KếT HợP VớI CHế PHẩM PHÂN BóN Lá KOMIX ĐếN SINH TRƯởNG Và NĂNG SUấT GIốNG NGÔ LVN4 - Pdf 54

Tp chớ Khoa hc v Phỏt trin 2009: Tp 7, s 3: 225 -231 TRNG I HC NễNG NGHIP H NI

225

ảNH HƯởNG CủA VIệC Sử DụNG PHÂN VIÊN NéN KếT HợP VớI CHế PHẩM
PHÂN BóN Lá KOMIX ĐếN SINH TRƯởNG V NĂNG SUấT GIốNG NGÔ LVN4
Effect of Granulated Fertilizer Application Combined with Foliar Spray of
Komix Fertilizer on Growth and Yield of Corn Cultivar LVN4
Nguyn Vn Lc, Nguyn Tt Cnh

Khoa Nụng hc, Trng i hc Nụng nghip H Ni
TểM TT
Nghiờn cu nh hng ca vic bún phõn viờn nộn kt hp vi phun ch phm phõn bún lỏ
Komix n sinh trng v nng sut ngụ LVN4 c tin hnh v thu nm 2007 v 2008 ti khu thớ
nghim Trng i hc Nụng nghip H Ni. Thớ nghim gm 2 nhõn t c thit k theo khi ngu
nhiờn y (RCBD). Nhõn t chớnh l vic s dng ch phm phun lỏ Komix v i chng khụng
phun ch phm ny. Nhõn t ph l cỏc cụng th
c bún phõn: Bún phõn viờn nộn vi lng bún khỏc
nhau v phng phỏp bún vói truyn thng. Phõn viờn nộn c sn xut 2 dng: PVN1 cú cha
0,79gN; 0,79g P
2
0
5;
0,79 K
2
0 v PVN2 cú cha 1.05 g N; 0.95 g P
2
O
5
v 0.95 g K
2

O. Combined application resulted in increased yield components regarding number of grains per
row and 1000 grain weight, consequently, actual yield was 8.6% higher in comparison with the control.
Granulated fertilizer application combined with of Komix spray had increased the yield by 6.9% with
PVN1 and 10.7% with PVN2 in comparison with the control without Komix application. In addition,
PVN2 application increased the yield by 23.9% in comparison with PVN1 and by 14.6% in comparison
with broadcast. The results confirmed that granulated compound fertilizer application at low level
might resulted in nutrient deficit at later growth stage, thus foliar spray of Komix at this stage resulted
in yield increase.
Key words: Komix, leaf spray fertilizer, LVN4 hybrid maize, press granule fertilizer.
nh hng ca vic s dng phõn viờn nộn kt hp vi ch phm...
226

1. ĐặT VấN Đề
Trong thời gian qua, giá phân bón tăng
cao. Năm 2008, giá phân bón tăng gấp 2 - 2,5
lần so với đầu năm 2007 trong khi năng
suất, sản lợng ngô tăng chậm. Điều ny
dẫn đến hiệu quả sản xuất thấp, đặc biệt
năm 2008 giá ngô giảm chỉ còn bằng 60% so
với năm 2007, thu nhập của ngời dân trồng
ngô giảm mạnh (AGRO, 2008).
Phơng pháp bón phân hiện nay l rạch
hng, bón phân v lấp đất. Mặc dù phân
đợc bón dới lớp đất mặt để hạn chế đợc
việc bay hơi, nhng vẫn còn có khá nhiều
nhợc điểm nh: phân vẫn tiếp tục bị mất
sau khi phân bón bị thuỷ phân; việc bón
phân hon ton dựa vo chế độ ma nên
nhiều trờng hợp có đủ ẩm để bón thì cây đã
qua thời kì bón thích hợp. Trờng Đại học

Vật liệu nghiên cứu của đề ti l giống
ngô lai LVN4, 2 loại phân viên nén v chế
phẩm phân bón lá Komix. Các loại phân đợc
sản xuất từ các loại phân urê, kali MOP,
super lân, phân lân Lâm Thao, phụ gia có
tỷ lệ v thnh phần khác nhau. Phân viên
nén 1 (PVN 1) có chứa 0,79 g N; 0,79 g P
2
O
5
,
0,79 g K
2
O. Phân viên nén 2 (PVN 2) có chứa
1,05 g N; 0,95 g P
2
O
5
; 0,95 g K
2
O.
Phân bón qua lá Komix ở dạng lỏng, có
thnh phần v hm lợng các chất dinh
dỡng nh sau: NPK (6,45 - 6,45 - 6,45), kẽm
(Zn) > 800 ppm, bo (B) > 820 ppm, đồng (Cu)
> 800 ppm v có bổ sung chất kích thích sinh
trởng.
2.2. Phơng pháp nghiên cứu
Thí nghiệm đợc bố trí theo kiểu khối
ngẫu nhiên đầy đủ (RCBD) tại khu thí

. Bón thúc lần 1 lúc ngô 6 - 7 lá với
lợng 50 kg N + 45 kg K
2
O v bón thúc lần 2
lúc ngô 9 - 10 lá với lợng phân đạm v kali
còn lại. Phân đợc bón vo hng rạch sâu 7 -
8 cm cách gốc ngô 5 cm.
Nguyn Vn Lc, Nguyn Tt Cnh
227

Các chỉ tiêu theo dõi v đánh giá thí
nghiệm bao gồm:
- Thời gian sinh trởng: Thời gian gieo
đến mọc (50% cây nhú lên khỏi mặt đất),
gieo đến trỗ cờ (50% số cây có cờ thoát ra
khỏi bẹ lá), gieo đến tung phấn (50% số cây
cây có cờ tung phấn), gieo đến phun râu
(50% số cây có râu phun từ 2 - 3 cm) v thời
gian gieo đến thu hoạch (xuất hiện điểm đen
ở chân hạt).
- Các chỉ tiêu về sinh lý (đo vo 2 thời
kỳ: Xoắn nõn v chín sữa): Diện tích lá v
chỉ số diện tích lá, chỉ số SPAD v tích lũy
chất khô.
Các chỉ tiêu đặc trng về hình thái cây
ngô: Chiều cao cây (đo từ gốc đến phân
nhánh đầu tiên của bông cờ, chiều cao đóng
bắp (từ gốc đến đốt mang bắp hữu hiệu),
tổng số lá (đếm bằng cách đánh dấu số lá).
Các chỉ tiêu về hình thái của bắp: Chiều

với phơng pháp bón vãi thông thờng.
Bảng 1. Thời gian sinh trởng của giống ngô LVN4 ở các công thức thí nghiệm
Nn
Cụng thc
bún
(CTB)
Gieo - Mc
> 50%
(ngy)
Gieo - Tr c
(ngy)
Gieo - Tung
phn
(ngy)
Chờnh lch tung
phn - phun rõu
(ngy)
Gieo - Thu
hoch
(ngy)
Bún vói 6 56,0 59,0 3,0 120,0
PVN1 6 53,0 54,0 1,0 118,0
Khụng phun
Komix
PVN2 6 52,0 52,0 0,0 118,0
Trung bỡnh 6 53,7 55,0 1,3 118,7
Bún vói 6 54,0 56,0 2,0 120,0
PVN1 6 52,0 52,0 0,0 118,0 Phun Komix
PVN2 6 51,0 51,0 0,0 120,0
Trung bỡnh 6 52,3 53,0 0,7 119,3

ở giai đoạn chín sữa, các công thức có bón
phân viên nén đều có chỉ số SPAD cao hơn so
với nền không phun Komix, trong đó công
thức bón PVN2 có chỉ số SPAD tơng đơng
với công thức bón vãi v cao hơn so với công
thức bón PVN1. Điều ny chứng tỏ phun chế
phẩm Komix có ý nghĩa trong việc bổ sung
chất dinh dỡng cho việc bón phân viên nén ở
giai đoạn sau trỗ của cây ngô.
Sử dụng chế phẩm Komix không lm
tăng tích luỹ chất khô so với không sử dụng.
Nhng, trên cùng một nền thí nghiệm thì
bón PVN2 lm cho cây ngô có khả năng tích
luỹ chất khô cao hơn so với bón PVN1 v bón
vãi ở giai đoạn xoắn nõn v chín sữa.
Bảng 2. Chỉ số diện tích lá, chỉ số SPAD v khả năng tích luỹ chất khô
của giống ngô LVN4 ở các công thức thí nghiệm
Ch s din tớch lỏ Ch s SPAD
Cht khụ tớch ly
(g/cõy)
Nn
Cụng thc bún
(CTB)
Xon nừn Chớn sa Xon nừn Chớn sa Xon nừn Chớn sa
Bún vói 2,2 3,4 45,98 48,68 44,74 56,07
PVN1 2,0 3,2 40,80 44,63 41,86 50,30
Khụng phun Komix
PVN2 2,7 3,4 43,52 45,64 49,21 53,34
Trung bỡnh 2,3 3,3 43,40 46,70 45,30 53,20
Bún vói 2,4 3,6 48,29 51,57 46,64 56,40

LSD (5%) CTB 1,12 4,73 5,05
LSD (5%) 0,25 2,46 6,10
Bảng 4. Một số đặc trng hình thái về bắp của giống LVN4 ở các công thức thí nghiệm
Nn
Cụng thc bún
(CTB)
Chiu di bp
(cm)
Chiu di hng ht
(cm)
T l bp uụi chut
(%)
ng kớnh bp
(cm)
Bún vói 22,08 20,86 5,53 5,21
PVN1 21,44 19,50 9,05 5,12
Khụng phun Komix
PVN2 24,86 24,02 3,38 5,39
Trung bỡnh 22,80 21,50 5,24
Bún vói 23,90 22,74 4,85 5,28
PVN1 22,77 20,52 9,88 5,24
Phun Komix

PVN2 25,17 24,45 2,86 5,41
Trung bỡnh 24,00 22,60 5,31
CV% 7,30 8,60 9,90
LSD (5%)CTB 1,02 0,74 0,11
LSD(5%) 1,32 0,98 0,14

3.3. ảnh hởng của các công thức thí


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status