ề thi thử đại học khối a năm2009
Môn : Hoá học.
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Cho biết nguyên tử khối (theo u0 là: H =1; C = 12; N = 16; Na = 23; A1= 27;
C1= 35,5; K = 39; Ca=40; Cr= 52; Fe=56; Cu=64; Zn= 65; Ag=108.
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu1: Số electron độc thân có trong 1 ion Ni
2+
( Z = 28) ở trạng thái cơ bản
là
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 2: Tổng số liên kết đơn trong một phân tử anken( công thức chung
C
n
H
2n+2
) là
A.3n B.3n +1 C.3n - 2 D. 4n
Câu 3: Dãy gồm các ion và phân tử đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. HC1, Fe
2+
, C1
2
B. SO
2
, H
2
S, F
-
C. SO
2
2
SO
4
(1), HNO
3
(2), HCOOH (3),
CH
3
COOH (4) có cùng nồng độ mol. Dãy các dung dịch đợc sắp xếp theo
giá trị pH tăng dần là:
A. (2), (1), (4), (3) B. (1), (2), (4), (3)
C. (1), (2), (3), (4) D. (2),(3), (1), (4)
Câu 6: Có thể pha chế một dung dịch chứa đồng thời các ion:
A. H
+
, Fe
2+
, C1
-
, NO
-
3
. B. H
+
, Na
+,
, HSO
4
-
, Ba
A.HF, HC1, HBr. B.HBr, HI, HF
C. HNO
3
, HI, HBr D. HNO
3
, HC1, HF.
Câu 8: Amophot là hỗn hợp muối:
A. (NH
4
)
3
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
.
B. (NH
4
)
2
HPO
4
và NH
4
H
2
3
)
2
1,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu đợc dung dịnh và m (g) chất rắn. giá trị của m là
A. 42,6 B. 29,6 C. 32,0 D. 36,1
Câu 10: Cho các kim loại : Cr, Fe, Zn, Cu. Sắp xếp theo chiều giảm giần tính
khử của các kim loại là:
A.Cr > Fe > Zn> Cu B. Zn> Cr > Fe> Cu
C. Zn > Fe> Cr > Cu D.Zn > Fe> Cu> Cr
Câu 11: Nung 36,4 g hỗn hợp gồm Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
và KHCO
3
, thu đ-
ợc 3,6 g H
2
O và m (g) hỗn hợp muối cacbonat. Giá trị của m là
A. 43,8 B. 22.2 C. 17,8 D. 21,8
Câu 12: Cho 5,6 g Fe tác dung với ôxi thu đợc hỗn hợp rắn X. Cho X tác
dụng với dung dịch HNO
3
(d) thu đợc V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử
duy nhất). Giá trị của V là:
A.0,448 B. 0,224 C. 4,480 D.2,240
Câu 13: X là hỗn hợp của N
O
3
trong X là
A.72% B.64% C,50% D.73%
Câu 16: Cho 36 hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và Cu vào dung dịch HC1 d. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lợng chất rắn không tan là 6,4 g. Phần
trăm khối lợng Fe
3
O
4
trong hỗn hợp đầu là:
A.64,44% B.82,22% C.32,22% D. 25,76%
Câu 17: Cho dãy các chất: CH
4
, CH
3
C1, CaC
2
, (NH
4
)
2
CO, CH
3
CHO, NaCN.
Số chất hữu cơ trong dãy là:
2
bằng số mol X phản ứng.X thuộc
dãy đồng đẳng của axit
A.no,đơn chức B.không no, đơn chức
C.no,hai chức D.không no,hai chức
Câu 23: Vinaxetat đợc điều chế từ phản ứng giữa axít axetic với
A.CH
2
=CH-OH B. CH
2
= CH
2
C.C
2
H
2
D.CH
2
=CHONa
Câu 24: Thuỷ phân hoàn toàn a g este đơn chức X đợc ancol metylic và 0,766a
(g) axít cacboxylic. X là
A.HCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
3
C.C
2
+
< 0,1M.
Câu 27: Este hoá hết các nhóm hiđroxyl có trong 8,1 g xenlulozơ càn vừa đủ x
mol HNO
3
. Giá trị của x là
A.0,01 B.0,15 C.0,20 D.0,25
Câu 28: Cho dãy các chất : C
2
H
3
Cl, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
3
COOH, C
6
H
11
NO
( caprolactam). Số chất trong dãy có khẳ năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A.2 B.3 C.4 D.5
B. O
2
, , nớc Br
2
, dung dịch KOH
C. H
2
S, dung dịch KMnO
4
, nớc Br
2
D. O
2
, BaO, nớc Br
2
Câu 33: Cho các chất tham gia phản ứng:
a. S + F
2
-----> ... d. S + H
2
SO
4
(đặc nóng) -->...
b. SO
2
+ H
2
S --->... e.H
2
S + Cl
tác dụng với nớc ở điều kiịen thờng là:
A.4 B.5 C.6 D.3
Câu 35:Cho 5,24 g hỗn hợp gồm axít axetic, phenol,crezol phản ứng vừa đủ
60 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khôí lợng muối thu đợc sau phản ứng là
A.6,56 B.5,43 C.8,66 D.6,78
Câu 36: Để phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch CrCl
3
1M cần m (g) Zn.
Giá trị của m là
A.6,5 B.19,5 C.13 D.9,75
Câu 37: Một este đơn chức có khối lợng 88g/mol. Cho 17,6 g X tác dụng hết
với 300 ml dung dịch NaOH 1M: từ dung dịch sau phản ứng thu đợc 23,2 g
chất rắn khan. công thức cáu tạo của x là;
A.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B. HCOOCH(CH
3
)
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
xảy ra hoàn toàn, thu đợc chất rắn X cân nặng 0,75a (g) , dung dịch Y và
6,104 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
(đktc). Cô cạn Y sẽ đợc số g muối là
A.71,15 B.62,1 C.37,575 D.49,745
II. Phần Riêng (Thí sinh làm một trong 2 phần: phần A hoạc phần
B)
A. Theo chơng trình chuẩn(10 câu, từ câu 41 đến câu 50)