Đề thi thử hsg LỚP 12 (2008-2009) kèm đáp án - Pdf 54

Kỳ THI THử CHọN HọC SINH GIỏI CấP TỉNH
NĂM HọC 2008 2009
MÔN TOáN LớP 12
Thời gian làm bài 180 phút
(không kể thời gian giao đh)
Bài 1: (3.0 điểm)
1. Giải phơng trình:
2
2 cos x 2 3 sin x cos x 1 3(sin x 3 cos x)+ + = +
(1)
2. Tam giác nhọn ABC thỏa hệ thức:

3 3 2 2 3 3 2 2 3 3 2 2
1 1 1 1
tg B.tg C tg B.tg C tg C.tg A tg C.tg A tg A.tg B tg A.tg B 6
+ + =

Chứng minh tam giác ABC đu.
Bài 2: (3.0 điểm)
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy điểm M di động, trên cạnh AC lấy điểm N di
động sao cho
1 1 1
AM AN l
+ =
(không đổi).Chứng minh rằng đờng thẳng MN đi qua
một điểm cố đnh.i
Bài 3: (3.0 điểm)
1.Giải phơng trình nghiệm nguyên dơng sau:
6 3 2 2 2 2 3
15 3 ( 5)x z x z x y z y
+ = +

ù
= -
ù
ù
+
ù

trong đ -1 <a < 0
1. Chứng minh rằng: - 1 < U
n
< 0 với
n" ẻ Ơ
và (U
n
) là một dãy số giảm.
2. Tìm Lim U
n
Bài 5: (2.0 điểm): Chứng minh bất đẳng thức sau:

3 3 3 2 2 2 2 2 2
2 2 2
9
2 2
a b c a b b c c a
abc
c ab a bc b ac
+ + + + +
+ + +
+ + +
Bài 6: (3.0 điểm)

ữ ữ


2 2 cos 2x 6 cos x
3 6


+ =
ữ ữ

0.5

1 cos 2x 3cos x
3 6


+ =
ữ ữ


2
2 cos x 3cos x
6 6


=
ữ ữ


3

+ + =

Chứng minh tam giác ABC đu.
0.5
Trong mọi tam giác nhọn ta luôn c : tg A + tgB + tgC = tgA.tgB.tgC
1 1 1
1
tgB.tgC tgC.tgA tgA.tgB
+ + =
(1)
Đặt
1 1 1
x ,y ,z
tgB.tgC tgC.tgA tgA.tgB
= = =
thì t (1) ta c: x + y + z = 1 (2)
Mặt khác:
3 3
3 3
3 3 2 2
1
1 x x
tg B.tg C
1
tg B.tg C tg B.tg C 1 x y z
1
tgB.tgC
= = =
+


+ + +
+ + + + + +
+ + +

0.5
Cộng v theo v các bất đẳng thức trên ta đ ợc:

do(2)
1 1 1 1
P (x y z) (x y z) P
6 6 2 6
+ + + + + +
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
1
x y z
3
= = =
Khi đ tg A = tgB = tgC hay ABC đu (đpcm).
3.0
Bài 2:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy điểm M di động, trên cạnh AC lấy
2
điểm N di động sao cho
1 1 1
AM AN l
+ =
(không đổi).Chứng minh rằng đờng
thẳng MN đi qua một điểm cố đnh.i
0.5
0.5

2
A
AI l =
(không đổi)
=> I cố đnh và MN
0.5
Vậy đờng thẳng MN qua 1 điểm cố đnh u.
3.0
Bài 3:
1.5
Bài 3.1.
Giải phơng trình nghiệm nguyên dơng sau:
6 3 2 2 2 2 3
15 3 ( 5)x z x z x y z y
+ = +
0.5
0.5
áp Dụng BDT Cauchy cho 3 số; ta đc
Dấu xảy ra
0.5
T ph ơng trình:
( phơng trình ớc số; dễ dàng tìm đc rồi tìm ra )
Đ áp số : nghiệm phơng trình là
1.5
Bài 3.2. Chứng minh rằng:
2009 2007
2007 2009+
chia h t cho 8.
0.5
Ta c :

Do đ
2
1
0 1
1
n
n
U
U
+
< <
+

2
1
1 1 0
1
n
n
U
U
+
- < - <
+
tức là: - 1 < U
n+1
< 0
Vì - 1 < U
n
< 0 nên U

3
0.5
Đặt
2
1
1;
1
n n
V U q
a
= + =
+
ta c : 0 < q < 1, V
n
> 0

1
.
n n
V qV n
+

0.5
Ta c :
2 1
. ( 1).V V q a q= +Ê

2
3 2
1

+
< + + "Ê
+
T đẳng thức (1) suy ra:
1
2
1
1 ( 1) (3)
1
n n
n
U U n
U
+
+ = + "
+
Vì U
n
là dãy giảm; -1 < U
n
< 0 với mọi n và U
1
= a nên:
1 0
n
U a- < <Ê
với
n"
t đ suy ra:
2 2

U U n
a
+
< + + "Ê
+
2.0
Bài 5: Chứng minh bất đẳng thức sau
3 3 3 2 2 2 2 2 2
2 2 2
9
2 2
a b c a b b c c a
abc
c ab a bc b ac
+ + + + +
+ + +
+ + +
0.5
Ta c :
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
2 2 2
a b c a b b c c a
V T
bc ac ab
c ab a bc b ac
+ + +
= + + + + +
+ + +
0.5

3 9
2 2 2
2 2
a bc bc b ac ac c ab ab
V T
bc ac ab
a bc b ac c ab
+ + +
+ + + + + -
+ + +
+ + - =
Dấu đẳng thức xảy ra khi: a = b = c
3.0
Bài 6:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Trên hai cạnh AB và AD lần lợt lấy hai
điểm di động E, F sao cho: AE + EF + FA = 2a.
1.5
6.1. Chứng tỏ rằng đờng thẳng EF luôn ti p xúc với một đ ờng tròn cố đnh.u
0.5
A E B K

4
H

F
D C
0.5
Trên tia đối của BA lấy K sao cho BK = DF . Vẽ CH ⊥ EF , H ∈ EF .
∆ DFC = ∆ DKC ( DF = BK ; FDC = KBC = 90
0

CEF
= S
CDFEB
⇒ S
CEF
= 1/2 ( a
2
– S
AEF
)
S
AEF
≥ 0 ⇒ S
CEF
≤ 1/2 a
2
. Dấu “=“ xảy ra “⇔ S
AEF
= 0
0.5
⇔ E ≡ B , F ≡ A hoặc E ≡ A , F ≡ D .
Vậy E ≡ B , F ≡ A hoặc E ≡ A , F ≡ D thì S
CEF
đạt giá trị lớn nhất .
3.0 Bài 7:
1.5
7.1. Cho các số 1,2,3,4,5,6,7. Tìm các số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ 7
chữ số trên sao cho không tận cùng là chữ số 4
1.5
Kết quả: 14406


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status