giáo án số học 6 tuần 6,7 - Pdf 54

Lu Tuấn Nghĩa Giáo án số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------@---------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tuần 6

Tiết 16 - Luyện tập
Ngày tháng năm 2006
Ký duyệt
Ngày soạn: / /200.
Ngày dạy: / /200.
I. Mục tiêu
HS biết vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính
đúng giá trị của biểu thức.
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác tính toán.
Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV :
HS :
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GV : HS1
* Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức không có dấu ngoặc
HS1 : Nếu biểu thức không có dấu ngoặc
chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép
nhân, chia ta thực hiện các phép tính theo
thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu có phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
nâng lên luỹ thừa ta thực hiện phép tính
nâng lên luỹ thừa trớc rồi đến nhân và
chia, cuối cùng đến cộng và trừ.

= 12:{390:130}
= 12: 3 = 4
HS 3 lên bảng đồng thời với HS 2 để chữa
bài 78
1200 - (1500.2 + 1800.3
+ 1800.2:3)
= 12000 - (3000 + 5400 + 3600:3)
= 1200 - (3000 +5400 + 1200)
= 12000 - 9600 = 2400
Hoạt động 2: Luyện tập (28ph)
GV để bài 78 trên bảng yêu cầu HS đọc bài 79
trang 33 (SGK).
Sau đó gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
.
GV giải thích: Giá tiền quyển sách là:
18000.2:3.
GV: Qua kết quả bài 78 giá 1 gói phong bì là
bao nhiêu?
Bài 80 (trang 33)
GV viết sẵn bài 80 vào giấy trong cho các
nhóm (hoặc bảng nhóm) yêu cầu các nhóm
thực hiện (mỗi thành viên của nhóm lần lợt
thay nhau ghi các dấu ( =; <; >) thích hợp vào
ô vuông).
Thi đua giữa các nhóm về thời gian và số câu
đúng.
Giải:
HS: An mua hai bút chì giá 1500 đồng một
chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng một
quyển, mua một quyển sách và một gói

2
- 3
2
4
3
= 10
2
- 6
2
+ 1)
2
= 0
2
+ 1
2
(1 + 2)
2
> 1
2
+ 2
2
(2 + 3)
2
> 2
2
+ 3
2
Bài 81 : Sử dụng máy tính bỏ túi.
HS 1:(274 + 318).6
------------------------------------------------------------@---------------------------------------------------------------------

Cách 1: 3
4
- 3
3
= 81 - 27 = 54.
Cách 2: 3
3
(3 - 1) = 27.2 = 54.
Cách 3: Dùng máy tính
Trả lời: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
có 54 dân tộc.

Hoạt động 3: Củng cố
GV nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính.
Tránh các sai lầm nh : 3 + 5.2 8.2
HS nhắc lại phần kiểm tra.
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà(2ph)
- Bài tập: 106, 107, 108, 109, 110 (trang 15 SBT tập 1).
- Làm câu 1, 2, 3, 4 (61) phần ôn tập chơng I SGK.
- Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập.
- Tiết 18 kiểm tra 1 tiết.
Hoạt động 5 Rút kinh nghiệm
------------------------------------------------------------@---------------------------------------------------------------------
Trờng THCS Hải Hậu 3 Năm học 2007- 2008
Lu Tuấn Nghĩa Giáo án số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------@---------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 17
: luyện tập
Ngày soạn: / /2007.
Ngày dạy: / /2007.

* a
n
= a.a...a
n thừa số
* a
m
. a
n
= a
m + n
* a
m
: a
n
= a
m - n
HS 3: Phép trừ các số tự nhiên thực hiện
------------------------------------------------------------@---------------------------------------------------------------------
Trờng THCS Hải Hậu 4 Năm học 2007- 2008
{
Lu Tuấn Nghĩa Giáo án số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------@---------------------------------------------------------------------------------------------------------
ợc
+ Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b
đợc nếu nh số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số
trừ.
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b

0) nếu có một số tự nhiên q sao cho

(100 - 40): 1 + 1 = 61 (phần tử_
HS 2: Số phần tử tập hợp B là:
(98 - 10): 2 + 1 = 45 (phần tử).
HS 3: Số phần tử của tập hợp C là:
(105 - 35): 2 + 1 = 36 (phần tử)
HS 1:
a, (2100 - 42): 21
= 2100 : 21 - 42 : 21
= 100 - 2 = 98
HS 2:
b, 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
= (26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30)
= 59.4 = 236
HS 3:
C, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
= 24.31 + 24.42 + 24.27
= 24.(31 + 42 + 27)
= 24.100 = 2400
HS 1:
a, 3. 5
2
- 16 : 2
2
= 3.25 - 16 : 4
= 75 - 4 = 71
HS 2:
------------------------------------------------------------@---------------------------------------------------------------------
Trờng THCS Hải Hậu 5 Năm học 2007- 2008
Lu Tuấn Nghĩa Giáo án số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------@---------------------------------------------------------------------------------------------------------

= 16
2
x
= 2
4
x = 4
d, x
50
= x

x
30
x = 0

x(x
29
1 ) =
0

x = 0 hoặc x
29
1 = 0
x
29
1 = 0

x = 1
Vậy x {0; 1}
Hoạt động 3: Củng số
Yêu cầu HS nêu lại:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status