BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-----------------------
PHAN TIẾN VINH
KHAI THÁC THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN TRONG NHÀ Ở
CAO TẦNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ DUYÊN HẢI NAM
TRUNG BỘ HƯỚNG ĐẾN TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
- PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KIẾN TRÚC
Thành phố Hồ Chí Minh - 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-----------------------
PHAN TIẾN VINH
KHAI THÁC THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN TRONG NHÀ Ở
CAO TẦNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ DUYÊN HẢI NAM
TRUNG BỘ HƯỚNG ĐẾN TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
tôi hoàn thành Luận án này.
iii
MỤC LỤC
Lời cam đoan ................................................................................................................. i
Lời cảm ơn .................................................................................................................... ii
MỤC LỤC ................................................................................................................... iii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT .......................................................................... xi
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU .................................................................................... xii
DANH MỤC CÁC BẢNG........................................................................................ xiii
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ ................................................................... xvi
MỞ ĐẦU ...................................................................................................................... 1
0.1.
LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI .................................................................................... 1
0.2.
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ............................................................................. 3
0.3.
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU .......................................................................... 3
0.4.
PHẠM VI NGHIÊN CỨU................................................................................ 3
Khái niệm......................................................................................... 10
Ưu nhược điểm ................................................................................ 10
iv
1.2.2.
Kiến trúc nhà ở cao tầng trên thế giới, Việt Nam và các đô thị Duyên hải
Nam Trung Bộ ..................................................................................................... 11
Thực trạng xây dựng và xu hướng phát triển nhà ở cao tầng tại các đô
thị trên thế giới ................................................................................................ 11
Thực trạng xây dựng và xu hướng phát triển Nhà ở cao tầng tại các đô
thị Việt Nam ................................................................................................... 12
Thực trạng phát triển của nhà ở cao tầng tại các đô thị Duyên hải Nam
Trung Bộ ......................................................................................................... 12
1.3. THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN TRONG CÔNG TRÌNH ...................................... 13
1.3.1.
Thông gió trong công trình ..................................................................... 13
Đặc tính lý hóa của môi trường không khí ...................................... 13
Thông gió trong công trình .............................................................. 14
1.3.2.
Thông gió tự nhiên trong công trình ...................................................... 15
Khái niệm......................................................................................... 15
Gió và sự biến thiên vận tốc gió theo chiều cao .............................. 15
Các hình thức thông gió tự nhiên .................................................... 16
v
Tính cấp thiết của sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong công
trình xây dựng ................................................................................................. 22
Một số hướng nghiên cứu về hiệu năng trong công trình................ 23
1.5.3.
Vấn đề tiết kiệm năng lượng và phát triển bền vững trong xây dựng .... 23
1.5.4.
Khai thác thông gió tự nhiên trong công trình hướng đến tiết kiệm năng
lượng - phát triển bền vững .................................................................................. 24
1.6. TỔNG QUAN VỀ CÁC NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN
ĐỀ TÀI .................................................................................................................... 25
1.6.1.
Trên các bài báo khoa học, các đề tài nghiên cứu khoa học và các tham
luận hội thảo khoa học ......................................................................................... 25
Lý thuyết cơ bản về thông gió tự nhiên ........................................... 25
Các mô hình trong nghiên cứu thông gió tự nhiên .......................... 25
Các giải pháp thiết kế và tiêu chuẩn của thông gió tự nhiên ........... 26
Ứng dụng thông gió tự nhiên tại các loại hình kiến trúc nhà ở ....... 26
1.6.2.
Các luận án Tiến sĩ ................................................................................. 27
2.1.4.
Phương pháp mô hình hóa ...................................................................... 31
2.1.5.
Phương pháp mô phỏng trên máy tính ................................................... 31
2.1.6.
Phương pháp khảo sát thực nghiệm ....................................................... 31
2.2. CÁC CƠ SỞ KHOA HỌC ............................................................................. 31
vi
2.2.1.
Cơ sở về pháp lý ..................................................................................... 31
Văn bản pháp quy về phát triển bền vững ở Việt Nam ................... 31
Văn bản pháp quy về thiết kế kiến trúc hướng đến hiệu quả năng lượng
trong công trình ở Việt Nam ........................................................................... 31
Các Quy chuẩn và Tiêu chuẩn thiết kế liên quan đến nhà ở cao tầng và
thông gió tự nhiên tại Việt Nam ..................................................................... 32
2.2.2.
Cơ sở về lý luận ...................................................................................... 33
Tổ hợp chung cư The Interlace ở Singapore ................................... 64
vii
Khu chung cư Tái định cư Làng cá Nại Hiên Đông, Đà Nẵng........ 66
CHƯƠNG 3: CÁC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ......................................................... 67
3.1. ĐỊNH HƯỚNG KHAI THÁC THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN............................. 67
3.1.1.
Xác định thời điểm có điều kiện thời tiết thích hợp cho khai thác thông
gió tự nhiên trong công trình................................................................................ 67
Thành phố Đà Nẵng ......................................................................... 67
Thành phố Quy Nhơn ...................................................................... 69
Thành phố Nha Trang ...................................................................... 70
3.1.2.
Đề xuất vận tốc gió tiện nghi nhằm khai thác thông gió tự nhiên cho Nhà
ở cao tầng tại các đô thị Duyên hải Nam Trung Bộ ............................................. 72
Kết quả khảo sát thực nghiệm ......................................................... 72
Đánh giá các kết quả thu được và đề xuất Vận tốc gió tiện nghi cho
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ...................................................................... 73
3.1.3.
Đề xuất chiến lược thông gió làm mát cho Nhà ở cao tầng tại các đô thị
Duyên hải Nam Trung Bộ .................................................................................... 74
Các chiến lược TG làm mát cơ bản ................................................. 74
Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng ....................................................... 103
Lựa chọn hướng gió đến tối ưu cho hiệu quả thông gió tự nhiên.. 103
Lựa chọn hướng nhà ...................................................................... 107
Xác định vùng quẩn gió sau các khối nhà cao tầng ....................... 108
Nguyên tắc chung và định hướng trong thiết kế tổng mặt bằng khu nhà
ở cao tầng nhằm khai thác hiệu quả TGTN .................................................. 112
Một số giải pháp tăng cường hiệu quả thông gió tự nhiên trên tổng mặt
bằng
....................................................................................................... 117
3.2.5.
Thiết kế vỏ bao che............................................................................... 121
3.2.6.
Giải pháp cửa cho căn hộ ..................................................................... 125
Cửa mặt ngoài căn hộ .................................................................... 125
Cửa bên trong căn hộ ..................................................................... 133
3.3. CÁC KIẾN NGHỊ VỀ KHAI THÁC VẬN HÀNH THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN
TRONG NHÀ Ở CAO TẦNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
...................................................................................................................... 136
3.3.1.
Lựa chọn giải pháp vận hành khai thác ................................................ 136
Các giải pháp vận hành .................................................................. 136
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1: BIẾN THIÊN VẬN TỐC GIÓ THEO CHIỀU CAO.
PHỤ LỤC 2: MẶT BẰNG TẦNG ĐIỂN HÌNH CỦA MỘT SỐ DỰ ÁN NHÀ Ở
CAO TẦNG TẠI VIỆT NAM (HÀ NỘI, ĐÀ NẴNG VÀ TP. HỒ CHÍ MINH).
PHỤ LỤC 3: SO SÁNH KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN
TRONG CÔNG TRÌNH BẰNG ỐNG KHÍ ĐỘNG VÀ PHẦN MỀM
AUTODESK CFD 2017.
PHỤ LỤC 4: SỐ LIỆU VỀ QUI MÔ TỈNH LỴ, DÂN SỐ VÀ KHÍ HẬU CỦA MỘT
SỐ THÀNH PHỐ VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ.
PHỤ LỤC 5: QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC CĂN HỘ CHUNG CƯ CAO
TẦNG Ở THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG.
PHỤ LỤC 6: ĐIỀU TRA XÃ HỘI HỌC VỀ “THỰC TRẠNG VÀ NHU CẦU SỬ
DỤNG THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN TRONG CÁC CHUNG CƯ CAO TẦNG
TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG”.
PHỤ LỤC 7: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN VÀ CÁC ĐỀ
XUẤT CẢI TẠO NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN
CHO KHU CHUNG CƯ TÁI ĐỊNH CƯ LÀNG CÁ NẠI HIÊN ĐÔNG, ĐÀ
NẴNG.
PHỤ LỤC 8: SỐ LIỆU THỜI TIẾT VÀ BIỂU ĐỒ PHÂN TÍCH VÙNG TIỆN NGHI
CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG, THÀNH PHỐ QUY NHƠN VÀ THÀNH
PHỐ NHA TRANG.
x
PHỤ LỤC 9: KHẢO SÁT VỀ “VẬN TỐC GIÓ TIỆN NGHI CHO VÙNG DUYÊN
HẢI NAM TRUNG BỘ”.
PHỤ LỤC 10: NGHIÊN CỨU MINH HỌA VỀ LỰA CHỌN HƯỚNG NHÀ CHO
:
Computational Fluid Dynamics
DHNTB
:
Duyên hải Nam Trung Bộ
KTBV
:
Kiến trúc bền vững
KTX
:
Kiến trúc xanh
MBTĐH
:
Mặt bằng tầng điển hình
NCS
:
Thông gió
TGTN
:
Thông gió tự nhiên
TKNL
:
Tiết kiệm năng lượng
TMB
:
Tổng mặt bằng
TNN
:
Tiện nghi nhiệt
TS
Dung ẩm (g/kg kk. khô)
G
:
Lưu lượng thông gió (m3/s)
Iclo
:
Nhiệt trở quần áo (clo)
(1 clo = 1.55 m2°C/W = 0.88 ft2.hr.°F/Btu)
K
:
Tương quan kích thước phòng
L
:
Chiều rộng của vùng quẩn gió sau khối nhà
M
:
:
Nhiệt độ hiệu quả hiệu chỉnh
Thq*
:
Nhiệt độ hiệu quả mới
To
:
Nhiệt độ tác dụng
Ttien-nghi
:
Nhiệt độ tổng hợp tiện nghi
VH
:
Vận tốc gió tại cao độ H (m/s)
v(t)
DANH MỤC CÁC BẢNG
STT
Số hiệu
Nội dung
bảng
Trang
1
Bảng 2.1
Tên, sơ đồ mặt bằng và đặc điểm của các hình thức MBTĐH
35
2
Bảng 2.2
Thống kê diện tích các căn hộ điển hình
54
3
7
Bảng 3.5
8
Bảng 3.6
9
Bảng 3.7
10
Bảng 3.8
11
Bảng 3.9
12
Bảng 3.10
13
Bảng 3.11
14
Trường gió trên MBTĐH, mặt bằng căn hộ và mặt cắt - Căn hộ loại
I
Giá trị vận tốc gió tại điểm A, điểm B và điểm C - Căn hộ loại I
Trường gió trên MBTĐH, mặt bằng căn hộ và mặt cắt - Căn hộ loại
II
Giá trị vận tốc gió tại điểm A, điểm B và điểm C - Căn hộ loại II
Trường gió trên mặt bằng căn hộ, mặt bằng và mặt cắt của phòng
ngủ 1
Sự chênh lệch của VTBx trong các trường hợp (căn hộ giữa)
Trường gió trên mặt bằng căn hộ trong nghiên cứu góc gió đến tối
ưu
Kích thước L (đơn vị a) trong các trường hợp thay đổi kích thước
y và z
Kích thước L (đơn vị a) trong các trường hợp thay đổi α (°)
Kích thước tương đối L (đơn vị %) trong các trường hợp thay đổi
α (°)
Trường gió trên TMB xếp hàng song song trong các trường hợp
gió đến
Trường gió trên TMB so le trong các trường hợp gió đến
74
82
87
90
90
93
98
101
104
Bảng 3.21
24
Bảng 3.22
25
Bảng 3.23
26
Bảng 3.24
27
Bảng 3.25
28
Bảng 3.26
29
Bảng 3.27
30
Bảng 3.28
Bảng 3.35
38
Bảng 3.36
Trường gió trên mặt cắt trong các trường hợp kích thước và vị trí
khoảng rỗng trên mặt cắt của công trình
Đặc điểm trường gió sau lớp VBC
Tỷ lệ tương đối của VTBTĐ và VMaxTĐ của trường gió trong trường
hợp có VBC (lam đặt ngang) so với không có VBC
Tỷ lệ tương đối của VTBTĐ và VMaxTĐ của trường gió trong trường
hợp có VBC (lam đặt đứng) so với không có VBC
Trường gió trong các trường hợp cửa sổ đẩy, mở 2 cánh trên mặt
bằng
Giá trị vận tốc gió VTB và VMax trên bề mặt cửa sổ trong các trường
hợp cửa đẩy, mở 2 cánh trên mặt bằng
Trường gió trong các trường hợp cửa sổ đẩy, mở 2 cánh trên mặt
cắt
Giá trị vận tốc gió VTB và VMax trên bề mặt cửa sổ trong các trường
hợp cửa đẩy, mở 2 cánh trên mặt cắt
Trường gió trên mặt cắt phòng ngủ trong các trường hợp góc xoay
β
Giá trị vận tốc gió VTB và VMax trong các trường hợp cửa đi mở 2
cánh
117
119
STT
39
Số hiệu
Nội dung
bảng
Bảng KL.1
Tổng số giờ tiện nghi trong năm của Đà Nẵng, Qui Nhơn và Nha
Trang
40 Bảng PL 1.1 Các loại địa hình và giá trị δ, a tương ứng
41 Bảng PL 1.2 Giá vận tốc gió theo chiều cao H (m) - Trường hợp Vz = 3m/s
42 Bảng PL 1.3 Giá vận tốc gió theo chiều cao H (m) - Trường hợp Vz = 5m/s
43 Bảng PL 3.1 Độ chênh về giá trị vận tốc Δv (m/s)
44 Bảng PL 4.1 Tỉnh lỵ và quy mô của các tỉnh, thành phố thuộc Vùng DHNTB
45 Bảng PL 5.1 Các thông số kỹ thuật của các thiết bị quan trắc
46 Bảng PL 5.2 Tổng hợp số liệu quan trắc tại các CC cao tầng ở Đà Nẵng
47 Bảng PL7.1
48 Bảng PL 8.1
Kết quả mô phỏng trường gió trong công trình của các phương án
thiết kế Khu CC Làng cá Nại Hiên Đông
Số liệu nhiệt độ trung bình và nhiệt độ tiện nghi theo tháng của Đà
Nẵng
STT
Số hiệu hình
1
Hình 0.1
2
Hình 1.1
3
Hình 1.2
Đặc điểm luồng gió khi thổi đến công trình
17
4
Hình 2.1
Các biểu đồ SKH do V. Olgyay và B. Givoni đề xuất
42
5
Vùng tiện nghi khí hậu do B. Givoni đề xuất cho vùng khí hậu
nóng tại các nước đang phát triển
Một số đề xuất về vùng tiện nghi khí hậu của Mỹ và Châu Âu
Biểu đồ SKH do PGS. Phạm Đức Nguyên đề xuất năm 2004
và 2012
Trang
4
16
43
43
44
a. MBTĐH - CC Nại Hiên Đông, Đà Nẵng
10
Hình 2.7
b. MBTĐH - CC Vĩnh Điềm Trung, Nha Trang
57
c. MBTĐH CC Blue House, Đà Nẵng
a. MBTĐH CC NestHome, Đà Nẵng
11
Hình 2.8
Hình 2.13
Tổ hợp CC The Interlace, Singapore
65
17
Hình 2.14
18
Hình 3.1
19
Hình 3.2
b. MBTĐH CC Simona, Quy Nhơn
a. MBTĐH - CC Azura
b. MBTĐH - Khối căn hộ cao cấp -Hilton Bạch Đằng
Khu chung cư Tái định cư Làng cá Nại Hiên Đông, Đà
Nẵng
Biểu đồ nhiệt độ trung bình, nhiệt độ tiện nghi theo tháng của
Đà Nẵng
Biểu đồ nhiệt độ trung bình, nhiệt độ tiện nghi theo tháng của
Quy Nhơn
23
Hình 3.6
24
Hình 3.7
25
Hình 3.8
26
Hình 3.9
27
Hình 3.10
28
Hình 3.11
29
Hình 3.12
30
34
Hình 3.17
Giá trị vận tốc VO - Trường hợp TG một mặt, α = 90°
85
35
Hình 3.18
Giá trị vận tốc VO - Trường hợp TG một mặt, α = 135°
85
36
Hình 3.19
Các hình thức MBTĐH cơ bản - Trường hợp căn hộ loại I
86
37
Hình 3.20
Các hình thức MBTĐH cơ bản - Trường hợp căn hộ loại II
Giá trị vận tốc gió trung bình VTB-AB cho các trường hợp
nghiên cứu tương quan kích thước K
Giá trị vận tốc tại các điểm A, B và C trong các trường hợp giá
trị của α (căn hộ loại I)
Giá trị vận tốc cực đại tại cửa ra vào căn hộ loại I
Giá trị vận tốc tại các điểm A, B và C trong các trường hợp giá
trị của α (căn hộ loại II)
Trang
70
73
73
74
77
79
79
80
81
83
94
94
95
xviii
44
Hình 3.27
Vận tốc gió trung bình VTBy
100
45
Hình 3.28
Sự chênh lệch của VTBx trong các trường hợp (căn hộ giữa)
101
46
Hình 3.29
47
Hình 3.30
Giá trị vận tốc VB ứng với các trường hợp góc đến α
105
48
Giao diện của công cụ tính toán vùng khuất gió L trên Excel
112
54
Hình 3.37
Các hình thức bố cục TMB dạng tuyến
113
Vị trí các căn hộ trên MBTĐH: a. Căn hộ loại I, b. Căn hộ loại
II
Giá trị vận tốc trung bình VTB ứng với các trường hợp góc đến
α
Các thông số kích thước của mô hình nghiên cứu vùng quẩn
gió
Biểu đồ về sự biến thiên của L khi thay đổi chiều dài y và chiều
cao z
Trang
103
106
109
110
Hình 3.42
60
Hình 3.43
Các vị trí mở của cửa đi trong nghiên cứu
61
Hình 3.44
Vị trí của các cửa gió vào phòng và các cửa gió ra khỏi phòng 134
62
Hình 3.45
Sơ đồ quy trình vận hành thủ công trong khai thác TGTN
137
63
Hình 3.46
Sơ đồ quy trình vận hành tự động trong khai thác TGTN
137
66
Hình PL 3.3
Kết quả vận tốc gió tại các điểm khảo sát
67
Hình PL 3.4
Kết quả trường gió trong mô phỏng bằng AutoDesk CFD 2017
68
Hình PL 3.5
69
Hình PL 3.6
70
Hình PL 3.7
Biểu đồ về độ chênh về giá trị vận tốc Δv (m/s)
71
Hình PL 4.1
Hình PL 5.7
79
Hình PL 6.1
80
Hình PL 6.2
81
Hình PL 6.3
Mức độ nhận thức của người dân về những lợi ích của TGTN
82
Hình PL 6.4
Các giải pháp TG được cư dân sử dụng
83
Hình PL 6.5
Trường gió trên mặt cắt mô hình của thí nghiệm trên ống khí
động và mô phỏng trên phần mềm AutoDesk CFD 2017
Kết quả vận tốc gió tại các điểm khảo sát của thí nghiệm trên
Số hiệu hình
84
Hình PL 6.6
Thời điểm (theo giờ trong ngày) được cư dân mở cửa để TGTN
85
Hình PL 6.7
Xu hướng lựa chọn giải pháp TG làm mát cho căn hộ
86
Hình PL 7.1
87
Hình PL 7.2
88
Hình PL 7.3
89
Hình PL 8.1
93
Hình PL 8.5 mỗi điểm tương ứng với điều kiện nhiệt độ và độ ẩm của 1 giờ
trong năm)
Tần suất trung bình của gió theo các hướng của từng tháng tại
94
Hình PL 8.6
95
Hình PL 8.7
96
Hình PL 8.8
Nhiệt độ theo từng giờ trong ngày của Quy Nhơn - năm 2003
97
Hình PL 8.9
Độ ẩm theo từng giờ trong ngày của Quy Nhơn - năm 2003
Quy Nhơn
Tần suất trung bình và vận tốc trung bình của gió theo các
hướng của từng tháng tại Quy Nhơn
102 Hình PL 8.14
Độ ẩm theo từng giờ trong ngày của Nha Trang - năm 1995
Biểu đồ phân tích vùng tiện nghi của Nha Trang (có 8760
103 Hình PL 8.15 điểm, mỗi điểm tương ứng với điều kiện nhiệt độ và độ ẩm của
1 giờ trong năm)
Sơ đồ vị trí các thiết bị - đối tượng khảo sát - người thực hiện
104
Hình PL 9.1
105
Hình PL 9.2
Phiếu khảo sát “VTGTN cho người Việt Nam”
106
Hình PL 9.3
Phiếu trả lời về tiện nghi về gió
107
Hình PL 9.4
108
117 Hình PL 10.8
118 Hình PL 10.9
Bức xạ trung bình (W/m2/ngày) trên mặt đứng 8 hướng tại Đà
Nẵng
Tổng cường độ trực xạ trung bình (W/m2/ngày) trên mặt đứng
chính và mặt sau (của mặt chính) theo 8 hướng tại Đà Nẵng
Tổng cường độ trực xạ và tán xạ trung bình (W/m2/ngày) trên
mặt đứng 8 hướng tại Đà Nẵng
Tổng cường độ trực xạ trung bình (W/m2/ngày) trên 2 mặt
đứng chính của Đà Nẵng theo 8 hướng của công trình
Đề xuất hướng nhà NOCT theo yêu cầu hạn chế BXMT
Tổng tần suất gió trên 2 mặt của công trình trong các trường
hợp bố trí hướng chính của NOCT
Đề xuất hướng nhà NOCT tại Đà Nẵng theo yêu cầu khai thác
gió
119 Hình PL 10.10 Tổng hợp hướng tốt cho NOCT tại Đà Nẵng theo các yêu cầu
120 Hình PL 10.11 Thứ tự ưu tiên các hướng tốt nên chọn cho NOCT tại Đà Nẵng
Trang
1
MỞ ĐẦU
0.1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Từ giữa thế kỷ thứ XX, nhân loại đã phải đối diện với nhiều thách thức mang tính
toàn cầu, như: khủng hoảng năng lượng, cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, nghèo
đói, … và đặc biệt là hiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu. Trong bối cảnh đó, phát triển
Hiện nay, việc khai thác TGTN cho các dự án Nhà ở cao tầng (NOCT) đã và đang
được triển khai xây dựng ở Việt Nam vẫn còn rất hạn chế, như: sử dụng giải pháp TG
nhân tạo là chủ đạo; hiệu quả TGTN cho các phòng ở trong căn hộ chưa cao; một số
phòng chức năng không được chiếu sáng tự nhiên và TGTN; … Một số nguyên nhân
chính của việc chưa khai thác hiệu quả TGTN cho các CC cao tầng: nhận thức của cộng
đồng về vai trò và ý nghĩa của các giải pháp TGTN hướng đến PTBV còn hạn chế; sự
bị động của các giải pháp TGTN trong việc kiểm soát các điều kiện vi khí hậu trong
nhà; nhà thiết kế cần có những kiến thức chuyên môn sâu về lĩnh vực TG và đầu tư
nhiều thời gian để đưa ra được các giải pháp TGTN tối ưu; chưa có một hệ thống lý
thuyết hoàn chỉnh về thiết kế TGTN trong NOCT hoặc các Tiêu chuẩn thiết kế TGTN
trong NOCT để nhà thiết kế có thể áp dụng; …
Vùng Duyên hải Nam Trung bộ (DHNTB) có khí hậu cơ bản là nhiệt đới gió mùa,
không có mùa Đông lạnh [5]. Theo nghiên cứu về sinh khí hậu (SKH) của PGS. Phạm
Đức Nguyên, Đà Nẵng và Nha Trang (là 2 đô thị lớn thuộc vùng DHNTB) có tỷ lệ về
thời gian thời tiết nằm trong vùng dễ chịu trong năm lần lượt là 85.42% và 99.08% [19].
Điều này cho thấy tiềm năng sử dụng giải pháp TGTN cho các công trình tại vùng
DHNTB là rất lớn. Các khảo sát ban đầu và điều tra xã hội học - do nghiên cứu sinh
(NCS) thực hiện (Phụ lục 6) - cho thấy, TGTN là giải pháp được cư dân tại các công
trình NOCT ưu tiên sử dụng để làm mát công trình.
Từ những năm cuối của thế kỷ XX, các đô thị của vùng DHNTB đã có những
bước phát triển mạnh mẽ. Nhiều khu đô thị, khu nhà ở - trong đó có các dự án NOCT đã và đang được triển khai thực hiện. Số lượng các dự án NOCT tại các đô thị lớn của
vùng (Đà Nẵng, Nha Trang, Qui Nhơn, …) có xu hướng tăng trong thời gian tới. Do
đó, nếu đưa ra được các giải pháp thiết kế TGTN cho NOCT hợp lý sẽ mang lại hiệu
quả cao về TKNL.
Với định hướng PTBV của Việt Nam và bối cảnh thực tiễn (tiềm năng khai thác
TGTN và xu hướng phát triển của loại hình NOCT) của vùng DHNTB, thiết kế kiến
trúc nhằm khai thác hiệu quả TGTN cho loại hình NOCT nhằm TKNL, hướng đến
PTBV là nhu cầu xuất phát từ thực tiễn và vô cùng cấp thiết.