10/25/12
10/25/12
1
1
HỘI CHỨNG
HỘI CHỨNG
MẠCH VÀNH CẤP
MẠCH VÀNH CẤP
NMCT CẤP
NMCT CẤP
TS Hồ Thượng Dũng
TS Hồ Thượng Dũng
10/25/12
10/25/12
2
2
SƠ ĐỒ ĐM VÀNH TIM
SƠ ĐỒ ĐM VÀNH TIM
ĐM vành
phải
Thân chung
vành trái
ĐM vành
Mũ
ĐM liên
thất trước
10/25/12
10/25/12
3
3
SƠ ĐỒ ĐM VÀNH TIM
đủ
, gây
, gây
thiếu máu cơ tim
thiếu máu cơ tim
hoặc
hoặc
hoại tử cơ tim
hoại tử cơ tim
CẦU ÔXY cơ tim > CUNG ÔXY cơ tim
CẦU ÔXY cơ tim > CUNG ÔXY cơ tim
10/25/12
10/25/12
5
5
CÁC THỂ LÂM SÀNG BỆNH MẠCH VÀNH
CÁC THỂ LÂM SÀNG BỆNH MẠCH VÀNH1- Không triệu chứng LS:
1- Không triệu chứng LS:có biểu hiện trên
SÔ ÑOÀ GIAÛI PHAÃU ÑMV TRAÙI
10/25/12
10/25/12
8
8
HC MVC ( Acute Coronary
HC MVC ( Acute Coronary
Syndrome – ACS )
Syndrome – ACS )
CÑTN khoâng oån ñònh
CÑTN khoâng oån ñònh
NMCT ST khoâng cheânh leân
NMCT ST khoâng cheânh leân ( NMCT STKCL )
( NMCT STKCL )
NMCT ST cheânh leân
NMCT ST cheânh leân ( NMCT STCL )
( NMCT STCL )
10/25/12
10/25/12
9
9
Chủ yếu là do XVĐM
Chủ yếu là do XVĐM
II. Bệnh ĐM vành không do xơ vữa:
II. Bệnh ĐM vành không do xơ vữa:
ít
ít
Viêm ĐM
Viêm ĐM
:
:
Bệnh Takayasu, bệnh Kawasaki…
Bệnh Takayasu, bệnh Kawasaki…
Chấn thương ĐM vành:
Chấn thương ĐM vành:
Rách, Tia xạ, Thủ
Rách, Tia xạ, Thủ
thuật…
thuật…
Thuyên tắc:
Thuyên tắc:
VNTM; H Khối từ tim, u nhầy…
VNTM; H Khối từ tim, u nhầy…
Bất thường bẩm sinh
Bất thường bẩm sinh
13
13
5 YẾU TỐ CHÍNH
5 YẾU TỐ CHÍNH
CỦA TỔN THƯƠNG HCMVC
CỦA TỔN THƯƠNG HCMVC1- Huyết khối
1- Huyết khối2- Tắc nghẽn cơ học nền ( mảng xơ vữa )
2- Tắc nghẽn cơ học nền ( mảng xơ vữa )3- Tắc nghẽn động học ( co thắt )
3- Tắc nghẽn động học ( co thắt )4- Viêm
4- Viêm5- Tăng nhu cầu ôxy
5- Tăng nhu cầu ôxy
Bệnh sinh chính:
Bệnh sinh chính:
gây ra kết tập TC, tạo
gây ra kết tập TC, tạo
huyết khối
huyết khối
CĐTN KÔĐ và NMCT STKCL:
CĐTN KÔĐ và NMCT STKCL:Huyết khối giàu TC, thường
Huyết khối giàu TC, thường
không tắc
không tắc
nghẽn hoàn toàn
nghẽn hoàn toàn
; Vai trò
; Vai trò
tổn thương
tổn thương
mãn
mãn
có sẵn trước rất quan trọng
có sẵn trước rất quan trọng
NMCT STCL:
NMCT STCL:Huyết khối giàu TC,
Huyết khối giàu TC,
CĐTN kiểu tăng dần( tần số, cường độ, thời gian, đáp ứng
( tần số, cường độ, thời gian, đáp ứng
θ
θ
kém hơn )
kém hơn )
NMCT ST không chênh lên
NMCT ST không chênh lên
LS = CĐTN không ổn đònh
LS = CĐTN không ổn đònh
∆
∆= Tăng men tim đặc hiệu, ST không chênh
= Tăng men tim đặc hiệu, ST không chênh
lên, ST chênh xuống kéo dài
lên, ST chênh xuống kéo dài
lúc theo dõi
6- RL nhòp nặng
1- TMCT tiếp diễn:
CĐTN; Biến đổi ECG
2- CĐTN khi nghó kéo dài
> 20 phút
3- Tăng men tim đặc hiệu
10/25/12
10/25/12
18
18
Xử trí CĐTN KÔĐ và NMCT STKCL
Xử trí CĐTN KÔĐ và NMCT STKCL
1- Thuốc kháng TC:
1- Thuốc kháng TC:Aspirine- Clopidogrel
Aspirine- Clopidogrel
2- Thuốc kháng đông:
2- Thuốc kháng đông:LMWH >>> UFH
LMWH >>> UFH
3- GP IIb/IIIa (-):
3- GP IIb/IIIa (-):BN có nguy cơ cao hoặc dự đònh
Thuốc TSH không có vai trò gì trong xử trí CĐTN KÔĐ và NMCT STKCL
10/25/12
10/25/12
19
19
NMCT CAÁP
NMCT CAÁP
ST CHEÂNH LEÂN
ST CHEÂNH LEÂN
10/25/12
10/25/12
20
20
CHẨN ĐOÁN NMCT CẤP
CHẨN ĐOÁN NMCT CẤP
( ESC/ACC )
( ESC/ACC )
1) Tăng và giảm nhanh Troponin hoặc CK-MB
1) Tăng và giảm nhanh Troponin hoặc CK-MB
Kèm theo một trong các biểu hiện sau:
Kèm theo một trong các biểu hiện sau:
LS
LSbiểu hiện tình trạng TMCTCB
biểu hiện tình trạng TMCTCB
ĐTĐ
Dựa trên có ít nhất 2 trong 3 tiêu chuẩn:
Dựa trên có ít nhất 2 trong 3 tiêu chuẩn:
1) Cơn đau thắt ngực
1) Cơn đau thắt ngực
hoặc tương đương
hoặc tương đương
2) Biến đổi điện tim
2) Biến đổi điện tim
phù hợp với Thiếu máu cơ
phù hợp với Thiếu máu cơ
tim hay Nhồi máu cơ tim
tim hay Nhồi máu cơ tim
3) Gia tăng các men tim đặc hiệu
3) Gia tăng các men tim đặc hiệu
( CK-MB;
( CK-MB;
Troponin T; Troponin I )
Troponin T; Troponin I )
Vì hậu quả, tỷ lệ biến chứng và tử vong tỷ lệ
Vì hậu quả, tỷ lệ biến chứng và tử vong tỷ lệ
thuận với thời gian bắt đầu điều trò
thuận với thời gian bắt đầu điều trò
sống
sống= Giảm Hậu quả- Biến chứng-
= Giảm Hậu quả- Biến chứng- Tử vong
Tử vong 10/25/12
10/25/12
24
24
ĐẶC ĐIỂM CƠN ĐAU THẮT NGỰC
ĐẶC ĐIỂM CƠN ĐAU THẮT NGỰC
Tính chất
Tính chất
: Đè ép, xiết chặt, nghẹn thở,
: Đè ép, xiết chặt, nghẹn thở,
hoặc có khi chỉ nặng ngực nhưng không đau
hoặc có khi chỉ nặng ngực nhưng không đau Không thay đổi theo tư thế hay theo nhòp
°
°
Lớn tuổi > 75 tuổi: thường ít đau
Lớn tuổi > 75 tuổi: thường ít đau°
°
Tiểu đường: thường không đau
Tiểu đường: thường không đau
Các dấu hiệu kèm theo:
Các dấu hiệu kèm theo:* Nóng rát * Khó thở
* Nóng rát * Khó thở* Toát mồ hôi * Buồn nôn, nôn
* Toát mồ hôi * Buồn nôn, nôn* Cảm giác mệt * Cảm giác sắp chết
* Cảm giác mệt * Cảm giác sắp chết
Thời gian
Thời gian
thường xảy ra: