toanmath com đề thi thử toán THPT quốc gia 2019 lần 2 trường THPT anh sơn 1 – nghệ an - Pdf 55

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ANH SƠN 1

KỲ THI THỬ QUỐC GIA THPT LẦN 2
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN HỌC
Thời gian: 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)
Mã đề 101

Họ và tên: ………………………………. Số báo danh: ………………
Câu 1:

Với a , b là các số thực dương tùy ý, log

A. 2 log a  log b .

B. log 2 a  log b .

a2
bằng
b
2 log a
C.
.
log b

D. 2 log a  log b .



A. n   2; 1;0  .
B. n   2;0;1 .
C. n   0; 1;1 .
D. n   2; 1;1 .
Câu 5:
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 .
Thể tích khối chóp tứ giác đều đã cho là
A. V  4 6a 3 .

C. V 

2 6 3
a .
3

D. V 

4 6 3
a .
3

Trong không gian Oxyz , cho A 1; 2;0  , B  2;1;1 . Độ dài AB là

Câu 6:
A.

B. V  2 6a 3 .

15 .


2

Câu 8:
A.

Tập xác định của hàm số y   x 2  1 3 là

 1;1 .

Câu 9:

B.  \ 1;1 .

 ; 1  1;   .

x  1 t

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y  2 và mặt phẳng   : x  3z  2  0 .
z  3


Góc giữa d và   bằng
A. 600 .
Câu 10:

B. 900 .

C. 300 .





A. x 2  y 2  z 2  6 .

B. x 2  y 2  z 2  9 .

C. x 2  y 2  z 2  36 .

D. x 2  y 2  z 2  3 .

Câu 12:
nón là
A. 24 .

Cho hình nón có chu vi đường tròn đáy là 6 , đường cao là 4 . Diện tích xung quanh hình

Câu 13:

Tập nghiệm của bất phương trình log3  x  3  0 là

A.

B. 12 .

 ; 4 .

Câu 14:

B.

B. 1.
C. 4.
Câu 16: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y   x 3  3 x 2  4 .

B. y  x 3  3x 2  4 .

C. y  x 4  3x 2  4 .

D. y   x 3  4 .

Câu 17:

D. 3.

Họ nguyên hàm của hàm số f  x   sin 2 x  2 x là

1
A. F  x    cos 2 x  x 2  C
2

.

B. F  x   cos 2 x  x 2  C .
C. F  x  

1
cos 2 x  x 2  C .
2


trục Ox ?

x  0
x  t


A.  y  t .
B.  y  0 .
z  t
z  0


Câu 20:
Phần ảo của số phức z  2  3i là
A. 3 .
B. 3 .

x  1 t

D.  y  0 .
z  0


C. 3i .

D. 2 .





D. 27a 3 .
Khối trụ tròn xoay có diện tích đáy là B , đường cao h , thể tích khối trụ là
1
A. V   B 2 h .
B. V  2 Bh .
C. V  B.h .
D. V  Bh .
3
3

A. 12a .
Câu 23:

Câu 24:

Đạo hàm của hàm số y  log 2  sin x  là

A. y '  log 2  cos x  .
Câu 25:

tan x
.
ln 2

C. y ' 

cos x
.
ln 2.sin x



B. 2.
D. 4.

2

Câu 27:

Biết


0

A. 1 .
Câu 28:
A. 8 .
Câu 29:
A.

 2;1 .

Câu 30:

5

f  x  dx  3,  f  x  dx  4 , khi đó
0

5



B. 2 .
D. 0 .

Câu 31:
Ông A vay ông B số tiền 100 triệu đồng với lãi suất “ mỗi ngày trả 10 ngàn đồng cho mỗi
triệu tiền vay”. Hỏi sau một năm, ông A phải trả cho ông B tổng số tiền gốc và lãi là bao nhiêu?
A. 465 triệu.
B. 4368, 6 triệu.
C. 3778, 4 triệu.
D. 640 triệu.
Câu 32:





S

Gọi



là tổng tất cả các



giá trị nguyên

của

B.

4a 3
.
3

Xét các số phức z thỏa mãn

C.

4a 3
.
5

D.

2a 3
.
3

z2
là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các
z  2i

số phức w  1  i  z  2 luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính của đường tròn đó bằng
A. 4 .
Câu 35:

B.


D. 4 triệu.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng

6m

x  2  t
x  3  t
x  4  t



d1 :  y  1  2t , d 2 :  y  2  2t , d 3 :  y  2  3t . Đường thẳng  thay đổi
z  2  t
z  t
 z  1  t



cắt các đường thẳng d1 , d 2 , d3 lần lượt tại A, B, C . Tính giá trị nhỏ nhất của AC  BC .
Trang 4/6 - Mã đề 101


8 3
.
3
Câu 38:

A.


13312
1024
C.
.
D.
.
35
5
Câu 39:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 . Trên cạnh
AB lấy hai điểm M , N ( M nằm giữa A, N ) sao cho MN  1 .

O

4 x

1

Quay hình thang MNCD quanh cạnh CD được vật thể tròn xoay.
Giá trị nhỏ nhất của diện tích toàn phần vật tròn xoay đó là


S  2 

A. S  2
C.


17  4  .
17  6 .

11

Câu 42:

1
.
5
x 1 y 1 z  2
x 1 y z
Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :


, d1 :
  .
1
2
2
2
1 2
B.

21
.
110

2
.
10

C.

B.
Cho hàm số

V
.
9

A. 2 ln 2 2  ln 2 

2x

3
.
4

D.

V
.
3

f  x  liên tục, đồng biến trên  , có đạo hàm trên  thỏa mãn

 f '  x    4 f  x  .e , x   , và f '  0   2 . Khi đó
2

V
.
18



Cho hàm số f  x  , đồ thị hàm số

f   x  như

hình vẽ.
Hàm số g  x   f  x 2  

x6
 x 4  x 2 đạt cực tiểu tại bao nhiêu
3

điểm?
A. 3.
C. 0.
Câu 46:

B. 2.
D. 1.
Cho số phức z thỏa mãn z  1  2i  2 . Gọi

M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
z 2   2  2i  z  1  2i , giá trị của biểu thức T  M 2  m 2 bằng

A. 101.
Câu 47:

S 

B. 104 .


 :  y  3  t . Điểm S chạy trên đường thẳng  , thì trực tâm tam giác SBC chạy trên một đường tròn. Tính
z  1 t

bán kính đường tròn đó.
6
.
3
Câu 49:

A.

B.
Cho

hàm

6
.
4
số

C.
bậc

6
.
2

bốn


x

3 x 2 y (1  9 y 2  1)  2 x  2 x 2  4 . Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức P  x 3  12 x 2 y  4 là

ab 6
 a, b, c    . Tính
c

a b
.
c

A.

5
.
2

B.

4
.
3

C.

7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status