TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan thpt chuyen lam son thanh hoa lan 1 nam 2019 co loi giai chi tiet 27294 1558500614 - Pdf 55

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

TRƢỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

KÌ THI KSCL CÁC MÔN THI THPTGQ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Bài thi : TOÁN

(Đề thi gồm có 6 trang)

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề
Ngày thi : 09/12/2018

Mục tiêu đề thi : Đề thi thử THPTQG lần thứ nhất trường THPT Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa rất sát với
đề minh họa THPTQG của BGD&ĐT. Đề thi bao gồm các kiến thức lớp 10, 11, 12, trong đó kiến thức chủ
yếu được tập trung ở lớp 12. Đề thi phân loại khá cao, có những câu khá khó, kiến thức được phân bổ đồng
đều, để làm tốt đề thi này, HS cần có một nền tảng thật vững chắc.
Câu 1 (TH): Cho ba lực F1  MA, F2  MB , F3  MC cùng điểm đặt
M , cùng tác động vào một vật và vật đó đứng yên (như hình vẽ).
Biết cường độ của F1 , F2 đều bằng 30N và AMB  600 . Tính cường
độ lực F3 là:

B. 30 3N

A. 60N

D. 15 3N

C. 30 2N


2 

Câu 4 (TH): Cho x là số thực dương, số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức  x 

x

20
A. 210 C30

B. 220

20
C. C30

là:

10
D. 220 C30

Câu 5 (TH): Cho khối trụ T  có bán kính đáy R  1 , thể tích V  5 . Tính diện tích toàn phần của hình trụ
tương ứng:
A. S  7

B. S  10

C. S  12

D. S  11


B. 1;  

D.  ;1

C. 1;5

Câu 8 (NB): Đạo hàm của hàm số y  log3  x 2  x  1  là:
A. y ' 



2x  1
x 2  x  1 ln3



B. y ' 

Câu 9 (TH): Cho hàm số y 



1
x 2  x  1 ln3



C. y ' 

2x  1 ln3


D. 4

x 2 1
là :
x  3x  2
2

D. 4

n

1
Câu 11 (TH): Cho dãy số  un  với un     1, n  N * . Tính S2019  u1  u2  u3  ...  u2019 , ta được kết
2
quả :

A.

4039
2

B. 2020 

1
2019

2

C.


Câu 13 (VD): Biết lim
x 0

5  5  x2
x 2  16  4

a
, trong đó a là số nguyên, b là số nguyên tố. Ta có tổng a  2b
b



bằng :
A. 3

B. 8

C. 13

D. 14

Câu 14 (TH): Cho hàm số y  f  x  liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên.
Số nghiệm thực của phương trình 4 f  x   5  0 là :
A. 2

B. 4

C. 0


đã cho là :
A. 225 2 cm2

B. 450 2 cm2

C. 1125 2 cm2

Câu 17 (TH): Giá tri lớn nhất của hàm số y 

x 5
trên đoạn 8;12 là :
x 7

A.
Câu
x2 

17
5

B.

18

(VD):

1
 m2  m  2
2
x

 2;   ?
A. 1

B. 3

m R 

để

phương

trình

 2m  2  0 có nghiệm thực:

B. 0  m  2

A. m  2

trị

D. 325 2 cm2

C. vô số

D. m  R

x3
nghịch biến trên khoảng
x  4m

C. y  x3  3x  2

D. y  x3  3x  2

Câu 22 (VD): Đồ thị hàm số y  x3  3x 2  9 x  2 có hai điểm cực trị là A, B. Điểm nào sau đây thuộc
đường thẳng AB ?
1 
B. E  ; 0 
8 

A. M  0; 1

C. P  1; 7 

D. N 1; 9 

Câu 23 (VD): Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số
đôi một khác nhau?
B. A93

A. 9!

D. A93  A82

C. C93

Câu 24 (TH): Tập xác định của hàm số y   x2  5x  6

2019


đường thẳng SA, BC bằng:
A.

6a
7

B.

3a 3
13

C.

a 3
4

D.

4a
7

4

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01



SABC

9
11

D.



đáy



tam

2
11
giác

vuông

tại

A, AB  a, AC  a 3, SA   ABC , SA  2 a. Khoảng cách từ điểm A đến  SBC  bằng:
A.

2a 3
19



4
3

D. a 

4
3

Câu 31 (VD): Cho hàm số y  f  x  liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào
dưới đây đúng?

A. Phương trình f  x   0 có 4 nghiệm thực phân biệt.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng  0;   .
C. Hàm số có 3 điểm cực trị.
D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.

5

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 32 (VD): Cho khối lăng trụ đều ABC. A ' B ' C ' có cạnh đáy bằng a.
Khoảng cách từ điểm A ' đến mặt phẳng  AB ' C '  bằng

2a 3


B. a 3

C.

a3
9

D.

2a 3
3

Câu 34 (VD): Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  3x3  2  m  1 x 2  3mx  m  5 có
hai điểm cực trị x1 , x2 đồng thời y  x1  . y  x2   0 là:
A. 8

B. 3 11  13

C. 39

D. 21

Câu 35 (VD): Cho phương trình m.16 x  2  m  2  .4 x  m  3  0. Tập hợp tất cả các giá trị dương của m
để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là khoảng  a; b  . Tổng a  2b bằng:
A. 11

B. 7

C. 10


D. 2030

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 38 (VD): Để đủ tiền mua nhà, anh An vay ngân hàng 500 triệu đồng theo phương thức trả góp với lãi
suất 0,85%/ tháng. Nếu sau mỗi tháng, kể từ thời điểm vay, anh An trả nợ cho ngân hàng số tiền cố định là
10 triệu đồng bao gồm cả tiền lãi vay và tiền gốc. Biết rằng phương thức trả lãi và gốc không thay đổi trong
suốt quá trình anh An trả nợ. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì anh trả hết nợ ngân hàng? (Tháng cuối có thể trả
dưới 10 triệu đồng).
A. 68

B. 65

C. 66

D. 67

Câu 39 (VD): Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm I đường kính
AA’, M là trung điểm của BC. Khi quay tam giác ABM cùng với nửa hình
tròn đường kính AA’ xung quanh đường thẳng AM (như hình vẽ minh họa), ta
được khối nón và khối cầu có thể tích lần lượt là V1 và V2. Tỷ số

A.


C. -8

D. 8

Câu 41 (VD): Cho phương trình: 3log 27  2 x 2   m  3 x  1  m   log 1  x 2  x  1  3m   0 . Số các giá trị
3

nguyên của m sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn x1  x2  15 là:
A. 12

B. 11

C. 13

Câu 42 (VDC): Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình

D. 14
2x  4  2 2  x 

6x  4
5 x2  1

là  a; b  . Khi đó

giá trị của biểu thức P  3a  2b bằng :
A. 1

B. -2

C. 2



www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

A. T  2

C. T  8

B. T  4

D. T  6

Câu 45 (VDC): Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m  m  R  để phương trình sau vô nghiệm với ẩn x

 x  R

?
3sin x  4 cos x   m3  4m  3 x  m  5

B. Vô số

A. 3

C. 1

D. 2

Câu 46 (VDC): Cho a là số thực dương, a  1 . Biết bất phương trình log a x  3x  3 nghiệm đúng với mọi

x  0 . Số a thuộc tập hợp nào sau đây ?


D. 4

1
a  , b  1 . Khi biểu thức
3

D. 3  3

Câu 49 (VD): Cho tập hợp A  1; 2;3; 4;5;6 . Gọi B là tập hợp các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác
nhau được lập từ A. Chọn thứ tự 2 số thuộc tập hợp B. Tính xác suất để trong 2 số vừa chọn có đúng một số
có mặt chữ số 3.
A.

80
359

B.

159
360

C.

160
359

D.

161


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

HƢỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
1. B
11. B
21. C
31. C
41. C

2. D
12. A
22. A
32. B
42. B

3. C
13. D
23. B
33. C
43. D

4. D
14. B
24. D
34. D
44. B

5. C

20. A
30. C
40. B
50. B

Câu 1:
Phƣơng pháp:
Sử dụng công thức tính độ dài của lực tổng hợp: F  F12  F22  2 F1F2 cos  .
Cách giải:





Do vật đứng yên  F1  F2  F3  0  F3   F1  F2  F3  F1  F2 .
2

2

2

Ta có F1  F2  F1  F2  2 F1 F2 .cos AMB  302  302  2.302.cos600  2700

 F1  F2  30 3N  F3  30 3N .
Chọn B.
Câu 2:
Phƣơng pháp:
Sử dụng công thức logan bm 

m

x 

4
Chọn D.
Câu 3:

9

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Phƣơng pháp:
Gọi M  a; 2a  5   d  . Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng AB 

 x A  x B    y A  yB 
2

2

.

Cách giải:
Gọi M  a; 2a  5   d  .

a  0
Ta có IM   a  1   2a  3  10  5a  14a  10  10   14

k
3k
30
30
30

30
2 

k 30 k  2 
k 30 k k
k k
2
2
Ta có  x 
.
   C30 x

   C30 x 2 x   C30 2 x
x
x
k 0
k 0



 k 0

Số hạng không chứa x ứng với 30 


Phƣơng pháp:
Tìm điều kiện để phương trình y '  0 có 3 nghiệm phân biệt.
Cách giải:
x  0
TXĐ: D  R . Ta có y '  4 x 3  4  2m  1  x  0   2
.
 x  2m  1

Để hàm số đã cho có 3 điểm cực trị thì phương trình y '  0 có 3 nghiệm phân biệt  2m  1  0  m 

1
.
2

 1

Kết hợp điều kiện ta có m   ;10 , m  Z  m 0;1;2;...;10 .
 2


Vậy có 11 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn A.
Câu 7:
Phƣơng pháp:
Giải bất phương trình y '  0 và kết luận khoảng nghịch biến của hàm số.
Cách giải:
TXĐ: D  R . Ta có y '  x 2  6 x  5  0  x  1;5  Hàm số nghịch biến trên 1;5 .
Chọn C.
Câu 8:
Phƣơng pháp:

cx  d
c
c

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

+) Hàm số đơn điệu trên từng khoảng xác định của chúng.
Cách giải:
TXĐ : D  R \ 1 .
Đồ thị hàm số y 

Ta có y ' 

x  2019
có tiệm cận ngang y  1 và tiệm cận đứng x  1 .
x 1

1.1  1.  2019

 x  1

2




lim y  lim 2
 lim x
x 
x  x  3x  2
x 
3 2
1  2
x x
1 2
1
 4  2
3
x 2 1
x
x 0
lim y  lim 2
 lim x
x 
x  x  3x  2
x 
3 2
1  2
x x

 y  0 là đường TCN của đồ thị hàm số.
lim y  lim

x 2

x 2


2

3

1
1
1
1
S 2019  u1  u2  u3  ...  u2019     1     1     1  ...   
2
2
 2
 2
1

2

3

1 1 1
1
          ...   
 2  2  2
 2

2019

1


Phƣơng pháp:
Số nghiệm của phương trình f  x   4 là số giao điểm của đồ thị hàm số y  f  x  là đường thẳng y  4 .
Cách giải:
Số nghiệm của phương trình f  x   4 là số giao điểm của đồ thị hàm số y  f  x  là đường thẳng y  4 .
Dựa vào BBT của đồ thị hàm số y  f  x  ta thấy đường thẳng y  4 cắt đồ thị y  f  x  tại 2 điểm phân
biệt. Vậy phương trình f  x   4 có 2 nghiệm phân biệt.
Chọn A.
Câu 13:
Phƣơng pháp:
Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của tử và mẫu.
Cách giải:

13

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

 5  5  x  5  5  x  x  16  4
lim
 lim
x  16  4
 x  16  4 x  16  4 5  5  x 
x  x  16  4 
5  5  x   x  16  4
x  16  4
8


2

2

2

2

2

x 0

2

2

2

2

2

x 0

2

 a  4, b  5  a  2b  4  2.5  14 .
Chọn D.
Câu 14:

Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp Vchop  Sday .h .
3
Cách giải:

1
1
1
1
1
Ta có VB . A'C ' D'  BB '.S A'C ' D'  BB '. S ABCD  VABCD. A'B 'C 'D'  .a.2a.3a  a3 .
3
3
2
6
6
Chọn C.
Câu 16:
Phƣơng pháp:
Sử dụng công thức tính diện tích xung quanh của mặt nón S xq  rl trong đó r , l lần lượt là bán kính đáy và
độ dài đường sinh của hình nón.

14

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


 13 .
8 7

Chọn C.
Câu 18:
Phƣơng pháp:

1
Đặt t  x  , đưa phương trình ban đầu về phương trình bậc hai ẩn t. Tìm điều kiện để phương trình ẩn t có
x
nghiệm.
Cách giải:
ĐK : x  0 .
Đặt t  x 

Ta có x 

1
1
1
 t 2  x2  2  2  x2  2  t 2  2 .
x
x
x

t  4
1
 t  x 2  tx  1  0;   t 2  4t  0  
.
x


2



  m2  m  2  4. m3  2m  m4  m2  4  2m3  4m2  4m  4m3  8m
 m4  2m3  5m2  4m  4
 m4  2m3  m2  m2  4m  4  3m2





 m2 m2  2m  1   m  2  3m2
2

 m2  m  1   m  2  3m2  0 m  R
2

2

Do đó phương trình (*) luôn có nghiệm t.
Chọn D.
Câu 19:
Phƣơng pháp
Hàm số y 

f  x

g  x

m   1
4m   2;   

2

Lại có m  Z  m  0.
Chọn A.
Chú ý khi giải: Đề bài yêu cầu tìm m  Z nên chú ý để chọn đáp án đúng.
Câu 20:
Phƣơng pháp
Các điểm x  x0 được gọi là điểm cực trị của hàm số y  f  x   x  x0 là nghiệm bội lẻ của phương trình
y '  0.

Cách giải:

16

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

 x 1  0
x  1

Ta có: f '  x   0   x  1 x  2   x  3  0  x  2  0   x  2



Phương trình đường thẳng AB là:

x 1
y7

 32  x  1  4  y  7   8x  8  y  7  8x  y  1  0.
3  1 25  7

17

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Thay tọa độ các điểm ở các đáp án vào phương trình đường thẳng AB ta thấy chỉ có điểm M  0; 1 thỏa
mãn.
Chọn A.
Câu 23:
Phƣơng pháp
Sử dụng quy tắc nhân hoặc chỉnh hợp.
Cách giải:
Gọi số cần lập có dạng abc  a  b  c  .
Các chữ số a, b, c được chọn bất kì từ 9 chữ số đề bài cho nên có: A93 cách chọn.
Chọn B.
Câu 24:
Phƣơng pháp
Hàm số y   f  x 



www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

1
Công thức tính thể tích khối chóp là: V  Sh.
3
Cách giải:
Gọi O là trọng tâm ABC  SO   ABC  .
1
a3 3 1
a2 3
 .SO.
 SO  4a.
Ta có: VSABC  SO.S ABC 
3
3
3
4

Gọi M là trung điểm của BC  AM  BC
Kẻ MN  SA.
 BC  AM
 BC   SAC   BC  MN .
Ta có: 
 BC  SO
 MN  SA

 d  BC , SA   MN .
 MN  BC

Phƣơng pháp
Khối bát diện đều được ghép từ hai khối chóp tứ giác đều.
Diện tích toàn phần của hình chóp tứ giác đều = Tổng diện tích của 8 mặt bên của khối bát diện = 2 x diện
tích xung quan của khối chóp tứ giác đều.
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều = tổng diện tích của các mặt bên của hình chóp tứ giác đều.

19

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Cách giải:
Ta có: S xq EABCD  4S EAB

 3a 
 4.

2

4

3

 9a 2 3.

 SEABCDF  2S xq EABCD  18a 2 3.

+) Dựng hình và chứng minh khoảng cách cần tính.
+) Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính khoảng cách cần tính.
Cách giải:

20

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Kẻ AM  BC , M  BC. Kẻ AH  SM . Ta có:

 BC  AM
 BC   SAM   BC  AH .

 BC  SA
 AH  SM
 AH   SBC 

 AH  BC

 d  A;  SBC    AH .

Áp dụng hệ thức lượng trong ABC vuông tại A, có đường cao AM ta
có:

1

AM
4a
3a
12a 2
12a 2
2a 57
 AH 2 
 AH 
.
19
19

Chọn B.
Câu 30:
Phƣơng pháp
Hàm số y  f  x  liên tục trên R  lim f  x   f  x0  .
x  x0

Cách giải:
Ta thấy hàm số f  x  liên tục với mọi x  2.
Ta có: f  2   a.2  3  2a  3.



 
 

2
4 x  2  3 4 x  2. 3 4 x  4 



4  x  2

 x  2   3 4 x 

 2. 3 4 x  4 



4
4
4 1
 lim

  .
2
2
x 2 3
3
4 x  2. 3 4 x  4
4.2  2. 3 4.2  4 12 3
x 2

2



x 2

2

Chọn C.
Câu 32:
Phƣơng pháp
Công thức tính thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S là: V  Sh.
Cách giải:
Gọi chiều cao của khối lăng trụ đều ABC. A ' B ' C ' là AA '  x.
Khi đó ta có: VABC . A ' B ' C '  AA '.S ABC

a2 3 a2 x 3
 x.

.
4
4

1
1 a2 x 3 a2 x 3

.
Ta có: VAA ' B ' C '  VABC . A ' B ' C '  .
3
3
4
12

Gọi M là trung điểm của B ' C '  AM  B ' C '.
Áp dụng định lý Pi-ta-go ta có:

AB '  AC '  AA '2  A ' B '2  x 2  a 2 .
a2

 S AB ' C ' 

3VAA ' B ' C '

d  A ';  AB ' C '  

a2 x 3
2
2
2
12  ax 19 .  ax 19  1 a x 2  3a  ax 19  a. 4 x  3a
8
8
2
4
4
2
2a 3

3.

19
 x 19  2 4 x 2  3a 2  19 x 2  16 x 2  12a 2  3x 2  12a 2  x 2  4a 2  x  2a.
 VABC . A ' B ' C ' 

22

a 2 .2a 3 a 3 3

.

Cách giải:
Ta có: VABCD 

1
1
AB. AC. AD  .a.2a.3a  a3.
6
6

2 AM  MB
AM 1 AN 2 AP 1

Theo đề bài ta có:  AN  2 NC 
 ;
 ;
 .
AB 3 AC 3 AD 2
 AP  PD

Áp dụng công thức tính tỉ lệ thể tích ta có:
VAMNP AM AN AP 1 2 1 1
1
a3

.
.
 . .   VAMNP  VABCD  .
VABCD
AB AC AD 3 3 2 9
9

TH1: (*) có nghiệm kép khác 1

   2m  52  12  5  m   0
4m2  32m  35  0
8  3 11

.


m
2
m


13
3

2
m

5

5

m

0




m 

8  3 11 8  3 11

 13  21 .
2
2

Chọn D.
Câu 35:
Phƣơng pháp
+) Giải bài toán bằng cách đặt ẩn phụ: 4 x  t  t  0 
+) Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì phương trình ẩn t phải có hai nghiệm dương phân
biệt.
Cách giải:
Đặt 4 x  t  t  0 
Khi đó ta có phương trình: mt 2  2  m  2  t  m  3  0 *
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt  pt * có hai nghiệm dương phân biệt

m  0
m  0
a  0
m  4  0

2
 '  0

m

2


 m

c
m  3
m  3
 0


0
a
 m
  m  0
 T  a  2b  3  2.4  11.
Chọn A.
Câu 36:
Phƣơng pháp
Dựa vào đồ thị của hàm số y  f '  x  để suy ra BBT của đồ thị hàm số y  f  x  từ đó suy ra BBT của đồ
thị hàm sóo y  f  x  ; y  f  x  và suy ra số nghiệm tối đa của phương trình f  x   m.

24

Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Cách giải:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status