Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Đề thi thử THPT Lam Sơn - Thanh Hóa - Lần 2
I. Nhận biết
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon thơm?
A. Etilen.
B. Axetilen.
C. Benzen.
D. Metan.
Câu 2: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?
A. Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ô tô, đồ dân dụng, răng giả.
B. Cao su dùng để sản xuất lốp xe, chất dẻo, chất dẫn điện.
C. PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện.
D. PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa...
Câu 3: Dãy các kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở điều kiện thường?
A. Ca, Mg, K.
B. Na, K, Ba.
C. Na, K, Be.
D. Cs, Mg, K.
Câu 4: Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2. Oxi của X bị H2 khử
thành kim loại ở nhiệt độ cao. Kim loại X là
A. Cu.
B. Al.
D. NaCl.
Câu 8: Chất X có công thức phân tử là C4H6O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit, thu
được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3COOCH=CH2.
B. HCOOC(CH3)=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. CH3CH2COOCH=CH2.
Câu 9: Loại polime nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ trong mạch polime?
A. Tơ olon.
B. Tơ lapsan.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Protein.
Câu 10: Dung dịch X có [OH–] = 10–2 M. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 2.
B. 11.
C. 3.
D. 12.
B. sunfurơ.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn nhất.
B. Thạch cao khan được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương.
C. Dùng dung dịch kiềm xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước.
D. Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua.
Câu 15: Cho hơi nước đi qua m gam than nung đỏ đến khi thân phản ứng hết, thu được hỗn
hợp khí X gồm CO, CO2, H2. Cho X qua CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y có
khối lượng giảm 1,6 gam so với lượng CuO ban đầu. Giá trị của m là:
A. 0,6.
B. 1,2.
C. 2,4.
D. 0,3.
Câu 16: Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra,
làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam. Khối lượng sắt đã phản ứng là:
A. 2,8 gam.
B. 7,0 gam.
C. 3,5 gam.
D. 5,6 gam.
Câu 17: Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng toàn phần?
A. Ca(OH)2.
Câu 20: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn
A. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa.
B. sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.
C. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.
D. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa.
Câu 21: Ancol etylic và phenol đều có phản ứng với
A. CH3COOH (H2SO4 đặc, đun nóng).
B. nước brom.
C. Na.
D. NaOH.
Câu 22: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. thủy phân.
B. trùng ngưng.
C. hòa tan Cu(OH)2.
D. tráng gương.
Câu 23: Khi thủy phân triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit
stearic. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là:
A. 26,208 lít.
C. H2N[CH2]2COOH.
D. H2NCH2CH(CH3)COOH.
III. Vận dụng
Câu 27: Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat
(KMnO4) thì được kết quả:
– X chỉ làm mất màu dung dịch khi đun nóng;
– Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường;
– Z không phản ứng.
Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. toluen, stiren, benzen.
B. stiren, toluen, benzen.
C. axetilen, etilen, metan.
D. etilen, axitilen, metan.
Câu 28: Cho các dung dịch X, Y, Z thỏa mãn:
– X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện;
– Y tác dụng với Z thì có khí bay ra;
– X tác dụng với Z thì vừa có kết tủa xuất hiện vừa có khí bay ra.
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A. FeCl3, Ca(OH)2, Na2CO3.
D. 1.
Câu 31: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (CH5O2N) và chất Z (C2H8O2N2).
Đun nóng 16,08 gam X với 200 ml dung dịch NaOH 1M thì phản ứng vừa đủ, thu được khí T
duy nhất có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh. Nếu lấy 16,08 gam X tác dụng với HCl
loãng, dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 17,06.
B. 8,92.
C. 13,38.
D. 15,42.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố photpho dưới dạng P2O5.
(2) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo phần trăm khối lượng của K2O.
(3) Phân amophot có thành phần hóa học chính là (NH4)2HPO4 và KNO3.
(4) Phân ure là loại phân đạm tốt nhất, được điều chế từ amoniac và CO2 ở điều kiện thích hợp .
Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
(5) Thành phần hóa học chính của phân supehotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(6) Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân kali.
(7) Không nên bón phân đạm amoni cho đất chua.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 18,325.
C. 27,695.
D. 16,605.
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước, thu được
dung dịch Y và khí H2. CHo 0,06 mol HCl vào Y thì thu được m gam kết tủa. Nếu cho 0,13
mol HCl vào Y thì thu được (m – 0,78) gam kết tủa. Phần trăm theo khối lượng của Na có
trong X là
A. 41,07%.
B. 35,27%.
C. 46,94%.
D. 44,01%.
Câu 36: Cho các chất: HCOONH4, NaHSO3, Al2O3, ClNH3CH2COOH, Al, (NH2)2CO. SỐ
chất vừa phản ứng với dung dịch NaHSO4 vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm: C2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H3,
CH2(OH)CH(OH)CHO, CH2(OH)CH2COOH. Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam X thì cần 12,04
lít O2 (đktc), thu được CO2 và 9 gam nước. Phần trăm theo khối lượng của
CH3COOC2H3 trong X là:
A. 17,68%.
B. 15,58%.
C. 19,24%.
D. 12,45%.
Câu 40: Peptit X có 16 mắt xích được tạo bởi các α -amino axit cùng dãy đồng đẳng với
glyxin. Để đốt cháy m gam X thì cần dùng 45,696 lít O2 (đktc). Nếu cho m gam X tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH rồi cô cạn thì thu được hỗn hợp rắn Y. Đốt cháy Y trong bình
chứa 12,5 mol không khí (có 20% thể tích O2, còn lại là N2), làm ngưng tụ hơi nước thì còn
lại 271,936 lít hỗn hợp khí Z (đktc). Giá trị gần nhất với m là:
A. 46.
B. 41.
C. 38.
D. 43.
Đáp án
1-C
2-B
18-D
19-D
20-A
21-C
22-A
23-C
24-A
25-C
26-B
27-A
28-D
29-D
30-C
31-D
32-A
Câu 10: Đáp án D
Ta có CM OH– = 0,01 M.
⇒ pOH = –log(0,01) = 2.
⇒ pH = 14–2 = 12
Câu 11: Đáp án C
Câu 12: Đáp án B
Đặt nFe = a và nAl = b bảo toàn e ta có:
2a + 3b = 0,4×2 || 3b = 0,3×2 ||⇒ nFe = 0,1 và nAl = 0,2.
⇒ m = 0,1×56 + 0,2×27 = 11 gam
Câu 13: Đáp án D
Làm dung dịch phenolphtalein đổi màu hồng.
⇒ Khí X khi hòa tan vào nước có thể điện li ra OH–.
Mà NH3 + H2O → NH4+ + OH–
Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án A
Ta có mCuO giảm = mO đã bị C lấy đi = 1,6 gam.
⇒ nO bị lấy = 1,6÷16 = 0,1 mol.
Mà ta có: C + 2O → CO2↑.
⇒ nC = 0,1÷2 = 0,05 mol.
⇒ mC = 0,05×12 = 0,6 gam
Câu 16: Đáp án B
Ta có phản ứng: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu↓
+ Đặt nFe pứ = a mol ⇒ nCu tạo thành = a mol.
⇒ mCu – mFe = 64a – 56a = 8a = 1 gam.
a = 0,125 ⇒ mFe đã pứ = 0,125×56 = 7 gam.
Câu 17: Đáp án B
Câu 18: Đáp án D
Ta có VRượu nguyên chất = 10×0,46 = 4,6 lít.
Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 27: Đáp án A
Câu 28: Đáp án D
Câu 29: Đáp án D
Số chất có khả năng tác dụng với NaOH đun nóng là:
Isoamyl axetat, phenylamino clorua, poli(vinyl axetat), Gly-Val và triolein
Câu 30: Đáp án C
Số phát biểu sai gồm: (1) ⇒ H2SO4 đặc.
(2) ⇒ Có làm mất màu dung dịch nước brom.
(3) ⇒ nH2O > nCO2
Câu 31: Đáp án D
Với CTPT của Y ⇒ X có CTCT là HCOONH4 ⇒ Khí T duy nhất là NH3.
⇒ Z cũng phải sinh ra khí NH3 ⇒ Z có CTCT là H2N–CH2–COONH4.
Đặt nHCOONH4 = a và nH2N–CH2–COONH4 = b ta có hệ:
63a + 92b = 16,08 (1) || a + b = 0,2 (2) || Giải hệ ⇒ a = 0,08 và b = 0,12 mol.
⇒ X phản ứng với HCl thu được muối là ClH3N–CH2–COONH4 với số mol là 0,12 mol.
⇒ mMuối = 0,12×(92+36,5) = 15,42 gam
Câu 32: Đáp án A
Câu 33: Đáp án D
Câu 34: Đáp án A
Quan sát sơ đồ phản ứng:
0,16 mol
Al : 0, 09 mol
Fe?
H 2 O
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
⇒ Khi cho 0,06 mol HCl vào thì kết tủa chưa đạt cực đại. Với 0,13 mol HCl thì số mol kết
tủa đã đạt cực đại và bị hòa tan lại.
⇒ Sau khi phản ứng với 0,06 mol HCl thì số mol NaAlO2 còn lại =
0, 07 0, 01 3
= 0,01
4
mol.
⇒ 0,06 = nNaOH + nNaAlO2 – 0,01 0,07 = c – a – 2b + a + 2b c = 0,07
⇒ mNa = 1,61 gam ⇒ %mNa =
1, 61
× 100 = 41,07%
3,92
Câu 36: Đáp án D
HCOONH4, NaHSO3, Al2O3, Al, (NH2)2CO
Câu 37: Đáp án C
Ta có: 1C3H8O3.2CH4 = 2C2H6O.1CH4O
Coi hhX gồm CnH2n + 2O a mol và CmH2mO2 b mol.
3n
O2 nCO2 n 1 H 2O
2
a 1,5a
27,2g
Khi điện phân dung dịch Y đến khi catot thoát khí ⇒ FeCl3 và CuCl2 đã bị điện phân hết.
⇒ mGiảm = nFeCl3×35,5 + nCuCl2×135 = 13,64 gam nCuCl2 = 0,08 mol.
Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
FeCl3 : 0, 08
160a 72b 80c 27, 2
FeCl 2 : 0, 2
⇒ Ta có hệ phương trình 2a 0, 08
c 0, 08
CuCl : 0, 08
2
Bảo toàn Clo ⇒ nHCl dư = 0,1 mol.
●Tóm lại sau điện phân dung dịch chứa: nFeCl2 = 0,28 mol và nHCl = 0,1 mol.
Cho dung dịch sau điện phân + AgNO3 ⇒ 3Fe2+ + 4H+ + NO3– → Fe3+ + NO + 2H2O.
⇒ nFe2+ bị mất đi = 0,1 × 3 ÷ 4 = 0,075 mol ⇒ nFe2+ còn lại = 0,28 – 0,075 = 0,205 mol.
⇒ nAg = nFe2+ = 0,205 mol || nAgCl = nCl– = 0,28×2 + 0,1 = mol.
⇒ m↓ = mAg + mAgCl = 0,205×108 + 0,66×143,5 = 116,85
Câu 39: Đáp án B
Nhận thấy hỗn hợp X gồm C2H6O,CH2O, C2H4O2, C4O6O2, C3H6O3
Nhận thấy C3H6O3 = CH2O + C2H4O2
Coi hỗn hợp X gồm C2H6O : a mol ,CH2O ; b mol , C2H4O2 : c mol, C4O6O2 : d mol