09 THPT chuyên lam sơn thanh hóa lần 1 file word có lời giải chi tiết - Pdf 49

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Đề thi thử THPT Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa - Lần 1 - Năm 2018
I. Nhận biết
Câu 1. Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?
A. Polietilen.

B. Poli(vinyl axetat).

C. Poli(ure - fomandehit).

D. Poliacrilonitrin.

Câu 2. Trong hóa học vô cơ, phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A. NaOH + HCl → NaCl + H2O

B. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

C. N2O5 + Na2O → 2NaNO3

t
 CaO + CO2
D. CaCO3 
0

Câu 3. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo
A. (CH3COO)3C3H5.

B. (C17H35COO)2C2H4.

C. (C17H33COO)3C3H5.


C. 4,00.

D. 1,00.

Câu 7. Dung dịch HNO3 0,1M có pH bằng
A. 3,00.

B. 2,00.

Câu 8. Hòa tan hết m gam chất rắn X gồm CaCO3 và KHCO3 vào dung dịch HC1 dư thu được 4,48 lít khí
CO2 ở đktc. Giá trị của m bằng
A. 15,00.

B. 20,00.

C. 25,00.

D. 10,00.

Câu 9. Đốt cháy hết 4,5 gam đimetylamin thu được sản phẩm gồm N2, H2O và a mol khí CO2. Giá trị của
a bằng:
A. 0,20.

B. 0,30.

C. 0,10.

D. 0,15.

Câu 10. Trong phân tử Gly-Ala-Val-Phe, amino axit đầu N là

Fomalin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?
A. HCHO.

B. HCOOH.

C. CH3CHO.

D. C2H5OH.

C. 3.

D. 1

II. Thông hiểu
Câu 14. Số đồng phân cấu tạo của anken C4H8 là:
A. 2.

B. 4.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Fructozo có nhiều trong mật ong.
B. Đường saccarozo còn gọi là đường nho.
C. Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccarozơ và glucozơ.
D. Glucozo bị oxi hóa bởi duns dịch Br2 thu được axit gluconic.
Câu 16. Hấp thụ hết 5,6 lít khí CO2 ở đktc vào dung dịch gồm 0,15 mol BaCl2; 0,08 mol Ba(OH)2 và 0,29
mol KOH sau phản ứng hoàn toàn thu đuợc dung dịch A và m gam kết tủa. Giá trị của m bằng
A. 45,31.

B. 49,25.



C. 20,00.

D. 22,00.

Câu 21. Hòa tan hỗn hợp gồm K2O, BaO, AI2O3 và MgO vào nước dư sau phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch X sau phản ứng thu được kết tủa là:


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. BaCO3.

B. Al(OH)3.

C. MgCO3.

D. Mg(OH)2.

C. CaCO3.

D. BaCO3.

Câu 22. Cho sơ đồ sau:
t
MCO3 
 MO  CO2
0

MO  H 2 O  M  OH 2
M  OH 2 d­  Ba  HCO3 2  MCO3  BaCO3  H 2O


B. 9.

C. 7.

D. 8.

III. Vận dụng
Câu 26. Hòa tan hết m gam P2O5 vào 400 gam dung dịch KOH 10% dư sau phản ứng hoàn toàn cô cạn
dung dịch thu được 3,5m gam chất rắn. Giá trị nào sau đây gần nhất với giá trị m ?
A. 14,00.

B. 16,00.

C. 13,00.

D. 15,00.

Câu 27. Cho 36,1 gam hợp chất hữu cơ X (có công thức hóa học C6H9O4Cl) tác dụng với dung dịch
NaOH dư khi đun nóng nhẹ sau phản ứng hoàn toàn thu được các sản phẩm gồm: 0,4 mol muối Y; 0,2
mol C2H5OH và x mol NaCl. số nhóm -CH2- trong một phân tử X bằng
A. 2

B. 3.

C. 4.

D. 5

Câu 28. Hợp chất hữu cơ X có dạng CnHmO. Đốt cháy hết 0,04 mol X bằng 0,34 mol khí O2 thu đuọc


D. 41,94%.

Câu 31. Cho các phát biểu sau:
(a) Anbunin là protein hình cầu, không tan trong nuớc.
(b) Animoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(c) Saccarozo thuộc loại đisaccarit.
(d) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3N.
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(f) Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
(g) Lực bazơ của metylamin mạnh hơn đimetylamin.
Số phát biểu đúng là
A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 32. Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl (M là kim loại kiềm). Cho 32,65 gam X tác dụng vừa
đủ với dung dịch HC1 thu đuợc dung dịch Y và có 17,6 gam CO2 thoát ra. Dung dịch Y tác dụng với dung
dịch AgNO3 dư đuợc 100,45 gam kết tủa. Phần trăm khối luợng muối MCl trong X gần nhất với giá trị
nào sau đây?
A. 45,00%.

B. 42,00%.

C. 40,00%.



Câu 35. Có các tập chất khí và dung dịch sau:
(1) K  ,Ca 2 , HCO3 ,OH

(2) Fe2 , H , NO3 ,SO24

(3) Cu 2 , Na  , NO3 ,SO24

(4) Ba 2 , Na  , NO3 ,Cl

(5) N2 ,Cl2 , NH3 ,O2

(6) NH3 , N2 , HCl,SO2

(7) K  , Ag  , NO3 , PO34

(8) Cu 2 , Na  , Cl , OH 

Số tập hợp cùng tồn tại ở nhiệt độ thường là
A. 5.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 36. Hỗn hợp M chứa ba peptit mạch hở Ala-Gly-Lys, Ala-Gly và Lys-Lys-Ala-Gly-Lys. Trong hỗn
hợp M nguyên tố oxi chiếm 21,302% về khối lượng. Cho 0,12 mol M tác dụng với dung dịch HCl dư sau
phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp gồm ba muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau

trị của b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 120,00.

B. 118,00.

C. 115,00.

D. 117,00.

Câu 39. Hỗn hợp E gồm một tripeptit X (có dạng M-M-Gly, được tạo từ các α-amino axit thuộc dãy đồng
đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon trong phân
tử). Đun nóng m gam E với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được chất rắn A gồm 3 muối và
0,08 mol hỗn hợp hơi T (gồm 3 chất hữu cơ) có tỉ khối so với H2 bằng 24,75. Đốt cháy toàn bộ A cân
dùng vừa đủ 21,92 gam khí O2 thu được N2, 15,18 gam K2CO3 và 30,4 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O.
Khối lượng chất Y có trong m gam hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 2,10.

B. 2,50.

C. 2,00.

D. 1,80.

Câu 40. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe3O4 (trong điều kiện không có không khí thu
được 234,75 gam chất rắn X. Chia X thành hai phần:
Cho 1 phần tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,68 lít khí H2 ở đktc và m gam chất rắn. Hòa tan
hết m gam chất rắn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch chứa 82,8 gam muối và 0,6 mol
SO2 là sản phẩm khử duy nhất.
Hòa tan hết phần 2 trong 12,97 lít dung dịch HNO3 1M, thu được hỗn hợp khí Y (gồm 1,25 mol NO và
1,51 mol NO2) và dung dịch A chứa các chất tan đều là muối, trong đó có a mol Fe(NO3)3.

Câu 18. Chọn đáp án D
Câu 19. Chọn đáp án C
Câu 20. Chọn đáp án B
Câu 21. Chọn đáp án B
Câu 22. Chọn đáp án C
Câu 23. Chọn đáp án D
Câu 24. Chọn đáp án A
Câu 25. Chọn đáp án B
Câu 26. Chọn đáp án A
Câu 27. Chọn đáp án B
n X  0, 2 mol ⇒ 1 phân tử X sinh ra 2 phân tử Y và 1 phân tử C2H5OH.
 X là Cl-CH2-COO-CH2-COOCH2-CH3 ⇒ X chứa 3 nhóm –CH2–.

Câu 28. Chọn đáp án A
Câu 29. Chọn đáp án D


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 30. Chọn đáp án D
Đốt X cũng như đốt Y. Đặt n HCHO  x;n C H  y;n H  z .
2

2

2

n O2  0, 25  x  2,5y  0,5z;n CO2  0,15  x  2y;n H2O  0, 25  x  y  z .

Giải hệ có: x  y  0, 05; z  0,15 . Bảo toàn khối lượng: mX  3,1 (g).
 %mC2H2  0,05  26  3,1100%  41,94%


n NaOH  x  2y  1 mol. Giải hệ có: x  0, 2 mol; y  0, 4 mol.

Do Z chỉ chứa 2 muối ⇒ Z gồm muối của axit cacboxylic và muối của phenol.
Đặt số C của muối của axit và phenol lần lượt là a và b (a ≥ 1; b ≥ 6).
 0, 6a  0, 4b  2,5  0,5 . Giải phương trình nghiệm nguyên có a  1; b  6 .

 Z gồm 0,6 mol HCOONa và 0,4 mol C6H5ONa
 m   0, 6  0, 4  5   2  18  23, 4 (g).

Câu 35. Chọn đáp án B
Câu 36. Chọn đáp án A
Đặt CT trung bình của M là GlyAla(Lys)x ⇒ M(M) = 128x + 146; số O = x + 3.
⇒ %mO = 16 × (x + 3) ÷ (128x + 146) × 100% = 21,302% ⇒ x = 1,5.
GlyAla(Lys)1,5 + 5HCl + 2,5H2O → muối ⇒ nHCl = 0,6 mol; nH2O = 0,3 mol.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Bảo toàn khối lượng: m = 0,12 × 338 + 0,6 × 36,5 + 0,3 × 18 = 67,86(g).
Câu 37. Chọn đáp án A
Giả sử x = 1. ⇒ nC4H10 dư = 0,25 mol.
⇒ nCH4 + nC2H6 = nC4H10 pứ = 0,75 mol. Y gồm CH4 và C3H6 và C4H10 dư.
nH2O = 3,05 = 2nCH4 + 3nC3H6 + 5 × 0,25. Giải hệ có: nCH4 = 0,45 mol; nC2H6 = 0,3 mol.
⇒ %mCH4/Y = 0,45 × 16 ÷ (0,45 × 16 + 0,3 × 30 + 0,25 × 58) × 100% = 23,45%.
Câu 38. Chọn đáp án D
m  Mg, Fe, Cu   0,8a  g  ; m O  0, 2a  g  . Đặt n H2SO4  1,32x  n NaNO3  0,8x .

 Mg, Fe,Cu  ;O  H SO
2



Bảo toàn điện tích: n K  n Na  2n SO  n NO  1, 22  0,8x  3,176x  0, 0025a  0, 048




2
4


3

b  m  Mg, Fe, Cu   m Na   m NH  mSO2  m NO  183,104x  0,91a  3,552
4

4

3

 183a  50  183,104x  0,91a  3,552 

Giải hệ có: x  0,5 mol;a=32  g   b  117,12  g  .
Câu 39. Chọn đáp án B
T chứa 3 chất hữu cơ trong đó chắc chắn có Y ⇒ T phải chứa 2 ancol
⇒ Z là este tạo bởi axit 2 chức. Quy A về C₂H₄NO₂K, (COOK)₂, CH₂.
Đặt nC₂H₄NO₂K = x; n(COOK)₂ = y; nCH₂ = z ⇒ nO2 = 2,25x + 0,5y + 1,5z = 0,685 mol.
nK₂CO₃ = 0,11 mol. Bảo toàn nguyên tố Kali: x + 2y = 0,11 × 2
Đốt A cho CO₂: 1,5x + y + z; H₂O: 2x + z ⇒ 30,4 = 44.(1,5x + y + z) + 18.(2x + z)
Giải hệ có: x = z = 0,18 mol; y = 0,02 mol ⇒ nX = 0,06 mol.
Đặt số gốc CH₂ ghép vào peptit và axit là 2a và b (a ≥ 2; b ≥ 1).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status