ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ SỐ 19
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1. Kim loại X là một kim loại quý, dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại và có nhiều ứng dụng: làm
phim ảnh, gương cầu... X là
A. Al.
B. Ag.
C. Cr.
D. Fe.
Câu 2. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
A. Fe.
B. Cu.
C. K.
D. Ag.
Câu 3. Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô nhiễm
nặng bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất. Biện pháp nào sau đây không thể chống ô nhiễm
môi trường?
A. Có hệ thống sử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển.
B. Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả.
C. Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch.
D. Xả chất thải trực tiếp ra không khí, sông và biển lớn.
Câu 4. Thuỷ phân hoàn toàn vinyl propionat trong dung dịch KOH (vừa đủ) tạo thành sản phẩm gồm
A. C2H5COOK và HCHO.
B. C2H5COOK và CH2=CH-CH2-OH.
Câu 10. Công thức hoá học của crom(III) hiđroxit là
A. Cr2O3.
B. CrO3.
C. Cr(OH)3.
D. Cr(OH)2.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat.
B. Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2.
C. Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím.
D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
Câu 12. Chất X ở điều kiện thường là chất khí, có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước. X là
A. NH3.
B. SO2.
C. H2S.
D. N2.
Câu 13. Cho 5,4 gam Mg vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m
gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 12,8.
B. 9,6.
C. 14,4.
D. 11,4.
Câu 14. Cho hỗn hợp X gồm Na và Ba (có cùng số mol) vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và
CuSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí
(đktc). Giá trị của m là
A. 25,75.
B. 16,55.
C. 23,42.
D. 28,20.
Các phương trình có cùng phương trình ion thu gọn là
A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (3) và (4).
D. (1) và (3).
Câu 20. Lên men glucozơ (25 – 30oC) thu được hai chất X và Y. Từ chất X điều chế ra axit axetic bằng
phương pháp lên men giấm. Cho chất Y tác dụng với chất Z thu được đạm ure. Hai chất X và Z là
A. CO2 và NH3.
B. C2H5OH và CO2.
C. C2H5OH và NH3.
D. CO2 và N2.
Câu 21. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(b) Nhúng thanh sắt vào nước.
(c) Nhúng thanh bạc vào dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch KOH.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 22. X là este đơn chức, mạch hở, phân tử có 4 nguyên tử cacbon và chứa một loại nhóm chức.
Hiđro hóa hoàn toàn a mol X cần dùng a mol H2 (Ni, to). Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 23. Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và NaOH. Số chất tác dụng được với dung
dịch FeCl3 là
A. 4.
Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn 54,36 gam hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và các chất béo tạo bởi
hai axit đó, thu được a mol CO2 và (a - 0,12) mol H2O. Mặt khác, 54,36 gam X tác dụng vừa hết với 0,2
mol KOH trong dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 57,42.
B. 60,25.
C. 59,68.
D. 64,38.
Câu 28. Este X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:
o
t
X1 + X2 + X3
(1) X + 2NaOH
Ni
(2) X2 + H2
X3
to
(3) X1 + H2SO4 Y + Na2SO4
xt
(4) 2Z + O2
2X2
to
Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. X có mạch cacbon không phân nhánh.
B. Đun nóng X3 với H2SO4 đặc (170oC), thu được chất Z.
C. Trong Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hidro.
B. 12,8.
C. 16,0.
D. 32,0.
Câu 32. Cho 6,03 gam hỗn hợp gồm etanal và axetilen tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 41,4 gam kết tủa. Cho toàn bộ lượng kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 41,400.
B. 46,335.
C. 16,200.
D. 30,135.
Câu 33. Điện phân dung dịch chứa 11,7 gam NaCl và x gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 25,5 gam. Cho thanh Mg (dư)
vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Mg tăng 9,18 gam và
thoát ra 0,56 lít khí NO, cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch X có chứa NaOH.
B. Giá trị của x là 94.
C. Khối lượng Mg phản ứng là 9,84 gam.
D. Giá trị của m là 63,39.
Câu 34. Nung nóng hỗn hợp chứa các chất rắn có cùng số mol gồm Al(NO3)3, NaHCO3, Fe(NO3)3,
CaCO3 đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Hòa tan X vào nước dư, thu được dung dịch Y
và chất rắn Z. Thổi luồng khí CO (dư) qua chất rắn Z, nung nóng thu được chất rắn T. Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Nhỏ dung dịch HCl vào Y, thấy khí không màu thoát ra.
B. Chất rắn T chứa một đơn chất và một hợp chất.
C. Nhỏ dung dịch HCl vào Y, thất xuất hiện ngay kết tủa.
D. Hỗn hợp rắn X chứa bốn oxit kim loại.
Câu 35. Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.
hợp T gồm hai ancol. Cho T tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc). Các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 13,64.
B. 16,58.
C. 14,62.
D. 15,60.
Câu 39. Nung nóng 1,26 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong một bình kín đến khới lượng
không đổi thu được chất rắn Y và 13,44 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với H2 là 22,8. Cho toàn bộ
chất rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3 đun nhẹ thu được dung dịch
A và 7,168 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và N2O. Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với một lượng
dư dung dịch AgNO3, thu được 0,448 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m gam kết tủa. Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 413.
B. 415.
C. 411.
D. 414.
Câu 40. Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối của axit
cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai
amin no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa ba
muối khan có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của
một amino axit thiên nhiên). Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là
A. 19,2 gam.
B. 18,8 gam.
C. 14,8 gam.
D. 22,2 gam.
----------HẾT----------
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ SỐ 19
Ancol – Anđehit – Axit
Kiến thức lớp 10
Tổng hợp hoá vô cơ
Tổng hợp hoá hữu cơ
Nhận biết
Thông hiểu
1
3
2
1
3
3
1
Vận dụng
thấp
4
2
1
1
1
2
3
1
1
0
0
6
1
III. ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
1B
11C
21A
31C
2C
12A
22A
32B
3D
13D
23C
33D
4C
14A
24A
34B
5D
15B
BT: e
Ta có: 2n H 2 n H n OH n OH 0, 05 mol và
2n Ba n Na 0,3 n Ba n Na 0,1 mol
Cu(OH) 2 : 0, 025 mol
Kết tủa gồm
m 25, 75 (g)
BaSO 4 : 0,1 mol
Câu 15. Chọn B.
Chất thoả mãn là phenyl axetat, anlyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.
Câu 21. Chọn A.
Thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là (a), (d).
Câu 22. Chọn A.
X có CTPT là C4H6O2. Số đồng phân của X thoả mãn là HCOOCH=CHCH3; HCOOCH2CH=CH2;
HCOOC(CH3)=CH2; CH3COOCH=CH2; CH2=CH-COOCH3.
Câu 23. Chọn C.
Chất tác dụng được với dung dịch FeCl3 là KI, Al, Cu, AgNO3, NaOH.
Câu 24. Chọn A.
Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime có tính dẻo là vinyl clorua, metyl metacrylat.
Câu 25. Chọn D.
(d) Sai, Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
(e) Sai, Nhiệt độ sôi của triolein thấp hơn nhiệt độ sôi của tristrearin.
(g) Sai, Dung dịch formol không được sử dụng để bảo quản thực phẩm vì tính độc hại của nó.
Câu 26. Chọn A.
n
Ta có: n R 2CO3 n NaHCO3 CO 2 0,1 mol 0,1.(2 M R 60) 0,1.84 18 M R 18 : NH 4
2
(NH 4 ) 2 CO 3 : 0, 05 mol
Khi nung 9 gam X
Na 2 CO 3 : 0, 025 mol m 2, 65 (g)
NaHCO 3 : 0, 05 mol
Al(OH) 3 OH (pư vừa đủ) dung dịch trong suốt.
C
a
C
:
2
mol
Ca(OH)
:
2
m
ol
2
2
(e) Xuất hiện kết BaCO3.
Câu 30. Chọn D.
(b) Sai, Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ không tuân theo quy luật.
Câu 31. Chọn C.
n
1
Hỗn hợp Z gồm hai khí CO và CO2 với tỉ lệ: CO 2 n CO 2 0, 005 mol
n CO 3
0, 035m
0, 035m
n O (Y)
0, 005 (1) và m KL m 0, 035m 0,965 m
0,1.71 32a 64b 25,5 b 0, 25
Dung dịch X có chứa H+ (0,3 mol), Cu2+ dư (c mol), Na+, NO3BT: e
2n Mg 2c 0, 025.3 8n NH 4
n Mg 0, 4175
Khi cho Mg tác dụng với X thì: 0, 025.4 10n NH 4 0,3
c 0,3
n 0, 02
NH 4
64c 24n Mg 9,18
A. Sai, Dung dịch X không chứa NaOH.
B. Sai, Giá trị của x là 103,4 gam.
C. Sai, Khối lượng Mg phản ứng là 10,02 gam.
D. Đúng, Dung dịch muối thu được là Mg(NO3)2, NH4NO3 m = 63,39 gam.
Câu 34. Chọn B.
2
Al NO3 3 , Fe NO3 3 t o
Al2 O3 , Fe 2 O3 H 2O
Fe 2 O3
Fe
Na , Ca
chất lỏng.
D. Đúng, Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm có chứa glixerol hoà tan được Cu(OH)2 thành dung
dịch có màu xanh lam.
Câu 36. Chọn C.
Tại n Ba(OH) 2 0,3 mol : có 2 kết tủa BaSO4 và Al(OH)3 (cực đại) n OH 3n Al3 a 0,1
Tại n Ba(OH) 2 0,55 mol : BaSO4 đạt cực đại và Al(OH)3 vừa tan hết n SO 4 2 n Ba 2 0,55 b 0, 25
Vậy a : b = 2 : 5.
Câu 37. Chọn B.
(n Na n K ) 2n Ba 4n O 2 2n H 2 n OH 0, 6
Ta có:
n Ba n BaCO3 0, 2
n
Khi sục 0,45 mol khí CO2 vào Z thì: 1 OH 2 n CO32 n OH n CO 2 0,15 m BaCO3 29,55 (g)
n CO 2
Câu 38. Chọn C.
2,12
Ta có: M ancol
53 ROH : 0, 04 mol (M R 36)
0, 04
Gọi số mol của X, Y, Z (là hai ancol ban đầu) lần lượt là x, y, z mol.
2y z 0, 04
x 0, 06
BT: O
BTKL
Khi đó: 2x 2y n OH n H 0,14 y 0, 01 n O 2 0, 29 mol m E 9, 04 (g)
x y z n
Từ (1), (2), (3) suy ra: a 0,3; b 0, 02; c 0, 04
BT: Cl
n AgCl n Cl 2, 7 mol
m 413,37 (g)
BT: e
2n Mg 3nFe 2n O 3a 8b 8c 0, 02.3 n Ag n Ag 0, 24 mol
Câu 40. Chọn B.
C 2 H 3COONa : 0, 2
Y : C 2 H 3COONH 3CH(CH 3 )COOCH 3
NaOH
AlaNa : 0, 2
m C2H3COONa 18,8 (g)
Z : CH 3 NH 3OOC CH 2 COONH 3C 2 H 5
CH (COONa) : 0,1
2
2
----------HẾT----------