ĐẶC điểm lâm SÀNG, HÌNH ẢNH học và kết QUẢ điều TRỊ PHẪU THUẬT u NGUYÊN bào tủy - Pdf 56

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

HOÀNG VĂN LUYỆN

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, HÌNH ẢNH HỌC
VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT
U NGUYÊN BÀO TỦY

ĐỀ CƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SỸ Y HỌC

HÀ NỘI – 2018


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

HOÀNG VĂN LUYỆN

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, HÌNH ẢNH HỌC
VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT
U NGUYÊN BÀO TỦY

Chuyên ngành : Ngoại khoa
Mã số

1.5.3. Các biến thể u nguyên bào tủy..........................................................10
1.6. Cơ chế bệnh sinh u nguyên bào tủy.......................................................10
1.7. Đặc điểm lâm sàng của u nguyên bào tủy..............................................11
1.7.1. Hội chứng tăng áp lực nội sọ............................................................11
1.7.2. Hội chứng tiểu não............................................................................11


1.7.3. Dấu hiệu các dây thần kinh sọ..........................................................11
1.8. Đặc điểm cận lâm sàng của u nguyên bào tủy......................................12
1.8.1. Xquang quy ước................................................................................12
1.8.2. Chụp cắt lớp vi tính..........................................................................12
1.8.3. Chụp cộng hưởng từ.........................................................................13
1.9. Điều trị....................................................................................................14
1.9.1. Điều trị phẫu thuật............................................................................15
1.9.2. Các phương pháp điều trị kết hợp.....................................................17
Chương 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU..............21
2.1. Đối tượng nghiên cứu.............................................................................21
2.1.1. Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân..............................................................21
2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ...........................................................................21
2.2. Phương pháp nghiên cứu........................................................................21
2.2.1. Cỡ mẫu..............................................................................................21
2.2.2. Phương pháp nghiên cứu..................................................................21
2.2.3. Các bước tiến hành nghiên cứu.......................................................22
2.3. Các biến số nghiên cứu ..........................................................................22
2.3.1. Nghiên cứu các triệu chứng lâm sàng của Medulloblastoma...........22
2.3.2. Chẩn đoán hình ảnh..........................................................................24
2.3.3. Phương pháp điều trị........................................................................24
2.3.4. Đánh giá kết quả điều trị...................................................................26
Chương 3: DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU......................................31
3.1. Đặc điểm chung......................................................................................31

Bảng 3.2.

Tuổi trung bình của bệnh nhân..............................................31

Bảng 3.3.

Phân bố giới tính.....................................................................31

Bảng 3.4.

Thời gian xuất hiện triệu chứng đầu tiên đến lúc khám bệnh
...................................................................................................32

Bảng 3.5.

Phân bố các triệu chứng lâm sàng.........................................32

Bảng 3.6.

Các hội chứng lâm sàng..........................................................32

Bảng 3.7.

Tình trạng bệnh nhân trước phẫu thuật đánh giá theo thang
điểm Karnofsky.......................................................................33

Bảng 3.8.

Vị trí u trên cộng hưởng từ....................................................33


Các biến chứng sớm sau phẫu thuật.....................................36

Bảng 3.17.

Tình trạng của bệnh nhân khi ra viện theo thang điểm
Karnofsky................................................................................36

Bảng 3.18.

Liên quan kích thước u và tình trạng khi ra viện................36

Bảng 3.19.

Liên quan giữa biến chứng sau mổ với tình trạng bệnh nhân
khi ra viện theo Karnofsky.....................................................37


Bảng 3.20.

Điều trị tia xạ và hóa chất sau phẫu thuật............................37

Bảng 3.21.

Tình trạng bệnh nhân hiện tại đánh giá theo Karnofsky....37

Bảng 3.22.

Đánh giá tình trạng u tái phát và di căn sau 1 năm.............38

Bảng 3.23.

Liên quan giữa điều trị kết hợp tia xạ và hóa chất sau mổ
với tỉ lệ sống sau 1 năm...........................................................39

Bảng 3.30.

Mối liên quan giữa tỉ lệ tái phát u sau 1 năm với điều trị tia xạ
hoặc hóa chất sau phẫu thuật.....................................................39


DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1.

Giải phẫu tiểu não.......................................................................5

Hình 1.2.

Hệ thống tĩnh mạch của tiểu não...............................................7

Hình 1.3.

U nằm trong não thất IV............................................................9

Hình 1.4.

Các tế bào xếp thành hình hoa hồng.........................................9

Hình 1.5.

U nguyên bào tủy ở thùy giun không có thuốc cản quang.. .12

gặp ở mọi lứa tuổi nhưng hay gặp nhất ở trẻ em (70% là dưới 8 tuổi) ,.
Tần suất mắc bệnh ở người lớn 0,58 /100.000 dân/năm . Ở Pháp tần
suất mắc bệnh ở trẻ em là 6,4 /1 triệu trẻ em /năm . Sự phân bố này giống
nhau ở Châu Âu và Bắc Mỹ 5-7 /1 triệu trẻ em . Ở Hoa Kỳ hàng năm có
khoảng 300-500 ca u nguyên bào tủy được chẩn đoán ,.
U nguyên bào tủy chiếm 4-10% các u não nói chung và chiếm khoảng
15-20% u não trẻ em (chiếm 30- 55% các u vùng hố sau ở trẻ em), nam gặp
nhiều hơn nữ (với tỉ lệ 2/1) ,.
Tuổi trung bình hay gặp ở trẻ em là 6 tuổi. Tuổi trung bình hay gặp ở
người lớn 25,5 tuổi.
Bệnh nhân thường đến khám với các triệu chứng: nhức đầu (60- 100%),
nôn (67%), thất điều (40%), rung giật nhãn cầu, phù gai thị. Trên phim chụp
cộng hưởng từ sọ não cho thấy rõ các cấu trúc của não,vị trí, tính chất và độ
lan rộng của khối u.
Vấn đề điều trị u nguyên bào tủy là phẫu thuật, kể từ có triệu chứng đầu
tiên của bệnh, nếu không điều trị gì chết dưới 1 năm. Trên thế giới trước
những năm 60 khi chưa có kính hiển vi điện tử, tỉ lệ tử vong rất cao vì khi mổ
sẽ tổn thương thân não, gây các biến chứng nghiêm trọng: bệnh nhân hôn mê
kéo dài sau mổ, rối loạn hô hấp, liệt dây thần kinh sọ. Ngày nay nhờ có những
tiến bộ của khoa học kỹ thuật: kính hiển vi điện tử, trang thiết bị hồi sức tốt,
trình độ phẫu thuật viên nâng cao, thì việc phẫu thuật u nguyên bào tủy có
những tiến bộ đáng kể, giảm tỷ lệ tử vong sau phẫu thuật. Nếu như tỷ lệ tử
vong sau phẫu thuật những năm 30 của thế kỷ trước là 32% (Harvey Cushing)


2
cho đến những năm 60 là 22,5% xuống còn 5% vào đầu những năm 90 thậm
chí trong báo cáo của Ashok Modha (2000) tỷ lệ sau phẫu thuật là 0% .
Tuy nhiên, từ lâu người ta thấy chỉ điều trị phẫu thuật đơn thuần sẽ
không đem lại kết quả. Phẫu thuật kết hợp với xạ trị và hóa trị đối với loại


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status