Tuần 1:
Ngày soạn : 15 . 8
Ngày dạy : 23 . 8
TIẾT 1: BÀI
MỞ ĐẦU
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu được vai trò của gia đình và kinh tế gia đình
- Học sinh biết được mục tiêu nội dung chương trình và SGK công nghệ 6 .phân
môn kinh tế gia đình được biên soạn theo định hướng đổi mới phương pháp dạy và học.
2. Kĩ năng:
- Học sinh biết được phương pháp dạy và học từ thụ động sang chủ động tích cực
hoạt động tìm hiểu tiếp thu kiến thức và vận dụng vào cuộc sống.
- Học sinh sử dụng thành thạo các phương pháp học tập.
3. Thái độ:
- Có thói quen học tập và làm việc theo quy trình.
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập.
4. Năng lực, phẩm chất :
4.1. Năng lực:
- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng
lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực phân tích, năng lực tổng hợp thông tin .
- Năng lực chuyên biệt : Năng lực sử dụng công nghệ cụ thể, năng lực phân tích, năng
lực sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật.
4.2. Phẩm chất:
- Yêu thương gia đình, quê hương, đất nước.
- Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự
nhiên.
- Trung thực; Tự tin và có tinh thần vượt khó; Chấp hành kỉ luật.
Hot ng 1: Vai trũ ca gia ỡnh v kinh t gia
ỡnh.
- PP : Nờu v gii quyt vn ;Thuyt trỡnh; Vn
ỏp; dy hc nhúm.
- KT: K thut t cõu hi; K thut mnh ghep; K
thut chia nhúm.
- Yờu cu HS c thụng tin mc I(SGK/3) v liờn
h thc t-tho lun nhúm 5 phỳt s dng k thut
mnh ghep. Nhúm 1,2 cho bit gia ỡnh cú vai trũ
gỡ ? Nhúm 3,4 cho bit trỏch nhim ca mi ngi
trong gia ỡnh? Nhúm 5,6 cho bit trong gia ỡnh
cú rt nhiu cụng vic phi lm ú l nhng cụng
vic gỡ? K tờn cỏc cụng vic liờn quan n kinh t
gia ỡnh m em a tham gia?
- HS tho lun nhúm v vn a c phõn
cụng. Sau ú mi thnh viờn ca cỏc nhúm ny se
tp hp li thnh cỏc nhúm mi, trao i li vi c
nhúm mi v vn m em a cú c hi tỡm hiu
sõu nhúm c.
- i din nhúm trỡnh by kt qu ca nhúm,
nhúm khỏc nhn xet, b sung.
- GV b sung hng HS a ra kết luận.
I. Vai trò của gia đình
và kinh tế gia đình. ( 10
phỳt)
1 Vai trò của gia đình.
- Gia đình là nền tảng
của XH,mỗi ngời sinh ra lớn
lun nhúm 5 phỳt s dng KT khn tri bn cho
bit sau khi hc xong chng trỡnh KTG cỏc em
cn t c nhng mc tiờu gỡ?(v kin thc, v
k nng, v thỏi ). Cỏc em tip thu c nhng
nhng kin thc gỡ?
- Nhng kin thc ú giỳp cho em bit c
nhng cụng vic gỡ giỳp ớch cho cuc sng thng
ngy?
- Thy c tm quan trng ca b mụn ny, em
cú thỏi hc tp nh th no?
- i din nhúm lờn bng trỡnh by, nhúm khỏc
nhn xet, b sung.
- GV nhn xet hng HS i n kt lun chung.
Hot ng 3: Phng phỏp hc tp.
- PP : Nờu v gii quyt vn ;Thuyt trỡnh; Vn
ỏp; dy hc nhúm.
- KT: K thut t cõu hi; K thut chia nhúm.
- GV yờu cu hc sinh c mc3(SGK/4) tho
lun nhúm 3 phỳt cho bit theo em hc tt mụn
hc kinh t gia ỡnh em cn cú phng phỏp hc
mi l gỡ?
- ch ng hot ng tip thu kin thc cỏc em
cn phi lm gỡ?
- i din nhúm trỡnh by kt qu, nhúm khỏc
nhn xet b sung.
- GV nhn xet cht.
sống .
3. Hot ng luyn tp : ( 5 phỳt)
HOT NG CA GV V HS
NI DUNG CN T
- PP: Gi m, vn ỏp, nờu v gii
quyt vn .
- KT: t cõu hi
Cõu 1: Em hay nờu vai trũ ca gia
Cõu 1: - Gia ỡnh l nn tng ca XH,mi ngi
ỡnh v trỏch nhim ca mi ngi sinh ra ln lờn c nuụi dng giỏo dc v
trong gia ỡnh?
chun b nhiu mt cho cuc sng tng lai(vt
cht v tinh thn)
-Trỏch nhim ca mi ngi trong gia ỡnh: lm
tt cụng vic ca mỡnh gia ỡnh vn minh
hnh phỳc.
Cõu 2: Kinh t gia ỡnh l gỡ?
Cõu 2: -To ra ngun thu nhp( tin v hin vt
-S dng ngun thu nhp chi tiờu( hp lớ hiu
qu)
- Lm cỏc cụng vic ni tr trong gia ỡnh(nu
Cõu 3: Sau khi hc xong phõn mụn n dn dep)
KTG-HS cn t c nhng mc Cõu 3: Kin thc.............. k nng.....................,
tiờu ?
- Hc sinh bit c ngun gc, tớnh cht cỏc loi si thiờn nhiờn, si hoỏ
hc, vi si pha.
2. K nng:- Hc sinh bit phõn bit c mt s loi vi thụng dng
- Học sinh thực hành chọn các loại vải, biết phân biệt vải bằng cách đốt sợi
vải, nhận xét quá trình cháy, nhận xét tro sợi vải khi đốt.
3. Thái độ: - Có lòng say mê yêu thích môn học.
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập.
4. Năng lực, phẩm chất :
4.1. Năng lực:
- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng
lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực phân tích, năng lực tổng hợp thông tin .
- Năng lực chuyên biệt : Năng lực sử dụng công nghệ cụ thể, năng lực phân tích, năng
lực sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật.
4.2. Phẩm chất:
- Yêu thương gia đình, quê hương, đất nước.
- Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự
nhiên.
- Trung thực; Tự tin và có tinh thần vượt khó; Chấp hành kỉ luật.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1. Giáo viên:- Tranh SGK hình1.1;1.2.
- Phiếu học tập, máy chiếu
2. Học sinh: - Chuẩn bị đầy đủ sách giáo khoa, vở ghi, bút, thước…
- Mẫu các loại vải.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :
1. Ổn định tổ chức :
- Ổn định lớp : 6A..............6B...............
- Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS hot ng nhúm 5 phỳt vũ, t vi
nhỳng nc kt hp ni dung va c SGK/6 nờu
tớnh cht ca vi si thiờn nhiờn?
- i din nhúm trỡnh by kt qu, nhúm khỏc nhn
xet, b sung.
- GV hng HS t rỳt ra kt lun
- HS t rỳt u nhc im t tớnh cht.ly vớ d.
- Vi si thiờn nhiờn cú u, nhc im gỡ? Cỏch
khc phc cỏc nhc im ú?
- K tờn cỏc loi vi lm t vi si thiờn nhiờn.(vi
si bụng,vi t tm,vi len)
- GV yờu cu HS c SGK mc 2.b SGK
- GV t ,v vi.
- HS quan sỏt thao tỏc ca GV hot ng nhúm 5
phỳt s dng k thut khn tri bn hay cho bit
tớnh cht ca vi si hoỏ hc?
- Lm th no phõn bit vi si thiờn nhiờn v si
hoỏ hc?
- Vỡ sao vi si hoỏ hc s dng nhiu trong may
mc?.
- Cỏc nhúm treo sn phm ca mỡnh lờn tng ti v
trớ gn nhúm nht.
- i din 1 nhúm lờn bng trỡnh by kt qu ca
nhúm, cỏc nhúm cũn li quan sỏt, lng nghe v b
sung nu cn thit.
- HS t rỳt ra kt lun.
1.Vi si thiờn nhiờn
a. Ngun gc: HS t nghiờn cu
SGK b.Tớnh cht
chung ca cỏc loi vi ú ct B trong bng sau sao cho phự Cõu 2- b
hp:
Cõu 3- a
Chia se vi cỏc bn trong nhúm kt qu thc hin nhim v
ca em v thng nht kt qu thc hin nhim v trong nhúm.
A. Loi vi Ct ni
1. Vi si
1 vi
thiờn nhiờn
B. Tớnh cht
a. Nhe, mm mi, búng ep, nhiu mu sc, khụng b
nhu, dờ git sch v phi khụ nhanh nhng hỳt m
kem, gi nhit kem, to cm giỏc bớ khi mc, khụng thm
2. Vải sợi
nhân tạo
2 với
3. Vải sợi
tổng hợp
3 với
mồ hôi.
b. Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát và tương tự vải sợi
thiên nhiên nhưng ít nhàu hơn và bị cứng lại khi nhúng vải
................................................................
Tuần 2:
Ngày soạn : 22 . 8
Ngày dạy : 30 . 8
Tiết 3 - Bài 1
CÁC LOẠI VẢI THƯỜNG DÙNG TRONG MAY MẶC (T.2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:- Học sinh hiểu được công dụng của các loại vải.
- Học sinh biết được nguồn gốc, tính chất , công dụng vải sợi pha.
2. Kĩ năng: - Học sinh biết phân biệt được các loại vải qua thử nghiệm.
- Học sinh thực hành chọn các loại vải, biết phân biệt vải bằng cách đốt sợi
vải, nhận xét quá trình cháy, nhận xét tro sợi vải khi đốt.
3. Thái độ:- Có lòng say mê yêu thích môn học.
- Cần cẩn thận khi thử nghiệm.
4.Năng lực, phẩm chất:
4.1. Năng lực:
- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng
lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực phân tích, năng lực tổng hợp thông tin .
- Năng lực chuyên biệt : Năng lực sử dụng công nghệ cụ thể, năng lực phân tích, năng
lực sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật.
4.2. Phẩm chất:
- Yêu thương gia đình, quê hương, đất nước.
- Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự
nhiên.
NI DUNG CN T
Hot ng 1: Vi si pha:
- PP : Nờu v gii quyt vn ;Thuyt trỡnh; Vn
ỏp; dy hc nhúm;
- KT: K thut t cõu hi; K thut chia nhúm.
- Cho HS c mc 3 SGK/8 kt hp xem 1 s mu
vi si pha hot ng nhúm 4 phỳt cho bit ngun
gc v tớnh cht ca vi si pha? Chỳng cú nhng
u im gỡ ni bt so vi nhng loi vi a c
hc?
- i din nhúm trỡnh by kt qu, nhúm khỏc
nhn xet, b xung.
- Gv hng HS t rỳt ra kt lun.
- Vì sao vải sợi pha đợc sử dụng rộng
rãi? (thích hợp với khí hậu Việt Nam , phù
hợp với thị hiếu,kinh tế Việt Nam )
- Hãy cho ví dụ về vải dệt bằng sợi bông
pha sợi tổng hợp(cotton+plyester)
3.Vải sợi pha ( 10 phỳt)
Hot ng 1: Th nghim ờ phõn bit mt s
loi vi.
- PP : Nờu v gii quyt vn ;Thuyt trỡnh; Vn
ỏp; dy hc nhúm;
- KT: KT t cõu hi; KT th phm; KT chia
nhúm; KT giao nhim v.
- Cho HS c mc 1 SGK/9 Lm vic cỏ nhõn 4
một số loại vải.
- Vi bụng, vi t tm: Dờ b
nhu, tro búp dờ tan
- Vai Visco, xa tanh( nhõn
to): It nhu, tro búp dờ tan
- Vi La nilo, Polyeste( tng
hp): Khụng b nhu, tro vún
cc búp khụng tan
2.Thử nghệm để phân
biệt một số loại vải
Mu
vi
Mu 1
Mu 2
nhu
khi vũ
vi
vn
ca tro
khi t
si vi
Kt lun
l loi
vi no?
phần sợi vải rồi sẽ chọn mua quần áo cho 100% cotton (sợi bông)
phù hợp theo mùa.
Hoạt
2.3. Hot ng luyn tp : ( 5 phỳt)
HOT NG CA GV V HS
NI DUNG CN T
- PP: Gi m, vn ỏp, nờu v gii quyt vn .
- KT: t cõu hi
- NL chung : Nng lc t hc, nng lc gii quyt
vn .
- Hỡnh thc t chc dy hc : C lp, cỏ nhõn.
- Hay ghi tờn nhng loi vi em thớch chn may
trang phc cho bn thõn v vt dng trong gia ỡnh
vo bng sau:
Trang phc v vt dng
Loi vi nờn chn ờ may v ly do chn
Trang phc mc i hc
Trang phc lao ng
Trang phc mựa ụng
Trang phc mựa hố
V chn, v gi
Khn qung
Khn qung mựa ụng
Hay vn dng nhng hiu bit v tớnh cht ca cỏc loi vi ni mi loi vi
ct A vi cỏch s dng v bo qun tng ng ct B trong bng sau:
A. Loi vi
Ct ni
2.4. Hot ng vn dng:
Tỡm hiu xem trong gia ỡnh mỡnh, trang phc hng ngy ca ụng b, cha me, bn
thõn v anh ch em c may bng loi vi no nhiu nht? Hay gii thớch cho mi ngi
bit vỡ sao dựng loi vi may trang phc l tt hoc khụng tt?
Bn ghi chep túm tt nhng iu da tỡm hiu c v nhn xet ca em v cỏc loi
vi c s dng may trang phc v vt dng trong gia ỡnh mỡnh.
5. Hot ng tỡm tũi, m rng:
- Em hay tra cu trờn mng internet vi cỏc t khúa Cỏc loi vi thng dựng
trong may mc v Sn xut vi si húa hc bng cỏch no? tỡm hiu thờm v c
im, tớnh cht ca cỏc loi vi
* -Về học bài cũ và xem trớc bài mới : Bài 2 - Lựa chọn trang phục
- HS chuẩn bị tranh hình 1.4.SGK trang 11 mẫu quần áo của
các loại trang phục(nếu có).
Ngy son : 23 . 8
Ngy dy : 01 . 9
Tit 4 - Bi 2
LA CHN TRANG PHC
(T. 1)
I. MC TIấU:
1. Kin thc:
- Hc sinh bit c khỏi nim trang phc, cỏc loi trang phc, chc nng ca
trang phc.
- Hc sinh hiu th no l trang phc , chc nng ca nú l lm gỡ.
2. K nng:
- Hc sinh bit vn dng c kin thc a hc vo la chn trang phc cho phự
HS2.Vì sao vải sợi pha được sử dụng phổ biến trong may mặc hiện nay?
2. Tổ chức các hoạt động dạy học :
2.1. Khởi động: ( 5 phút)
- GV sử dụng phương pháp nêu và giải quyết vấn đề và kĩ thuật đặt câu hỏi.
- GV giao nhiệm vụ :
Liên hệ thực tế trao đổi với các bạn về những điều em quan sát hoặc biết được về
trang phục và thời trang theo các câu hỏi dưới đây:
+ Quần áo có vai trò như thế nào với con người?
+ Quần áo có phải là trang phục không? Vì sao?
+ Thế nào là trang phục đẹp? Trong các bộ trang phục của mình em thích nhất bộ
nào? Vì sao em thích?
Học sinh báo cáo kết quả đã đạt được.
2.2. Các hoạt động hình thành kiến thức:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1: Trang phục và chức năng của
I. Trang phục và chức năng của
trang phục.
trang phục. ( 35 phút)
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề;Thuyết trình; Vấn
đáp; dạy học nhóm;
- KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, Làm việc cá nhân,
làm việc nhóm, KT khăn trải bàn.
- GV cho HS đọc mục 1.1 (SGK/11) quan sát
hình 1.4 hoạt động cá nhân 3 phút cho biết trang
1.Trang phôc lµ g× ?
phục là gì ?
- Hãy nêu các vật dụng của bộ trang phục em
phục mặc thờng ngày, trang
phục lễ hội, đồng phục,
trang phục bảo hộ lao động,
trang phục thể thao
+Theo lứa tuổi : trang
phục trẻ em, trang phục ngời
- GV cho HS c mc 3 SGK/12 v liờn h thc đứng tuổi .
t tho lun nhúm 5 phỳt s dng k thut khn +Theo giới tính : trang
tri bn cho bit trang phc cú chc nng gỡ?
phục nam, trang phục nữ.
- Em hay nờu nhng vớ d v chc nng bo v
Tuỳ hoạt động mà trang
c th ca trang phc. (trỏnh nng, ret.)
phục may bằng chất
- Theo em mc th no l ep? Em cho bit trang liệu,kiểu may, màu sắc
phc ng phc ca HS trng ta ?
khác nhau.
- i din nhúm bỏo cỏo kt qu, nhúm khỏc
3 .Chức năng của trang
nhn xet, b sung.
phục
- GV hng HS t rỳt ra kt lun.
- GV chiu cõu hi v cỏc la chn cho cõu hi
a. Bảo vệ cơ thể tránh
th no l mc ep? Yờu cu HS quan sỏt hot
tác hại của môi trờng
ng cỏ nhõn 3 phỳt tr li, bn khỏc nhn xet,
b. Làm đẹp cho con ngời
b sung
trong mọi hoạt động
3. Hot ng luyn tp : ( 5 phỳt)
HOT NG CA GV V HS
NI DUNG CN T
- PP: Gi m, vn ỏp, nờu v gii quyt vn , ng vai.
- KT: t cõu hi, k thut chia nhúm, k thut giao nhim v
- iu quan trng nht cỏc em c hc hụm nay l gỡ? Theo
em vn gỡ l quan trng nht m cha c gii ỏp?
- Hay suy ngh v vit ra giy, GV gi i din mt s em, mi
em se cú thi gian 1 phỳt trỡnh by trc lp v nhng iu cỏc - 2 hc sinh phỏt biu.
em a c hc v nhng cõu hi cỏc em mun c gii ỏp.
- GV t chc chng trỡnh biu diờn thi trang:
Mi nhúm c 1-2 bn tham gia biu diờn thi trang. Nhng bn
lờn biu diờn thi trang se thuyt minh ngn ( 1-2 phỳt) v b
- i din cỏc nhúm
trang phc ca mỡnh ( mc trong hot ng no? S phự hp
ca trang phc i vi bn thõn) Cỏc bn trong lp bỡnh bu lờn biu diờn.
nhng bn cú trang phc phự hp vi vúc dỏng c th, mu da,
la tui hc trũ. Cỏc cỏn b lp v thy cụ tng hoa hoc qu
lu nim cho cỏc bn t gii nht, nhỡ ba, khuyn khớch.
2.4. Hot ng vn dng:
Chia se vi cha me v mi ngi trong gia ỡnh v cỏch la chn trang phc v
thi trang a c hc lp
Tỡm hiu trang phc hng ngy ca ngi thõn trong gia dỡnh v bn bố c may
bng cỏc loi vi no? V cú kim dỏng nh th no? Cú phự hp hay khụng?
2.5. Hot ng tỡm tũi, m rng:
Trong ting anh cú t v cm t: Fashion; be in fashion; out of fashion em hay tỡm
hiu xem ngha ting vit ca nhng t v cm t ny l gỡ?
*- V nh hc bi v tr li cỏc cõu hi trong SGK
- Có ý thức sử dụng trang phục hợp lý.
4.Năng lực, phẩm chất:
4.1. Năng lực:
- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng
lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực phân tích, năng lực tổng hợp thông tin .
- Năng lực chuyên biệt : Năng lực sử dụng công nghệ cụ thể, năng lực phân tích, năng
lực sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật.
4.2. Phẩm chất:
Trung thực; Tự tin và có tinh thần vượt khó; Chấp hành kỉ luật.
5. Tích hợp theo đặc trưng của bộ môn, bài dạy:
Tích hợp nội dung ở lĩnh vực thời trang, mĩ thuật.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1. Giáo viên: - Tranh SGK hình1.4 và một số mẫu trang phục trong lứa tuổi học trò.
- Phiếu học tập, máy chiếu, giấy A0, bút dạ…
2. Học sinh: - Chuẩn bị đầy đủ sách giáo khoa, vở ghi, bút, thước…
- Kẻ bảng 2;3 SGK trang 13;14 -vào vở ghi
III. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :
1. Ổn định tổ chức :
- Ổn định lớp : 6A..............6B...............
- Kiểm tra bài cũ:
HS1:Trang phục là gì ? Chức năng của trang phục?
HS2: Theo em mặc thế nào là đẹp?
2. Tổ chức các hoạt động dạy học :
2.1. Khởi động: ( 5 phút)
- GV sử dụng phương pháp nêu và giải quyết vấn đề và kĩ thuật đặt câu hỏi.
- GV giao nhiệm vụ :
Liên hệ thực tế trao đổi với các bạn về những điều em quan sát hoặc biết được về
trang phục và thời trang theo các câu hỏi dưới đây:
nhn xet, b sung.
- GV b sung v kt lun.
II. La chn trang phc( 35 phỳt)
1. Chọn vải kiểu may phù
hợp với vóc dáng cơ thế.
a. Lựa chọn vải.
- Màu sắc,hoa văn, chất liệu
của vải có thể làm cho ngời
mặc có vẻ gầy đi hoặc béo
- GV cho HS c mc b bng 3 SGK/14 hot ng lên; có thể duyên dáng xinh
nhúm 4 ngi trong thi gian 3 phỳt cho bit nh
đẹp hơn hoặc buồn tẻ kém
hng ca kiu may n vúc dỏng ngi mc nh hấp dẫn hơn.
th no?
b. Lựa chọn kiểu may.
- Da vo kin thc bng 3 v quan sỏt hỡnh 1.6
hay nờu nhn xet v nh hng ca kiu may n
vúc dỏng ca ngi mc( to dỏng gy i, cao lờn
hoc beo ra thp xung)?
- i din nhúm tr li, nhúm khỏc nhn xet, b
sung.
- GV hng Hs t rỳt ra kt lun.
- GV chiu hỡnh 1.7 cho Hs quan sỏt a ra y kin
ca mỡnh v cỏch la chn vi may mc ca tng
- Ngời cân đối (hình 1.7a)
dỏng ngi trong hỡnh
tuỳ ý thích
-Thanh thiếu niên thích hợp
trang phc khụng vỡ sao?
nhiều loại trang phục.
+ Theo em, em se chn b trang phc ca em nh - Ngời đứng tuổi phải trang
th no phự hp vi la tui ca HS v hon
nhã, lịch sự.
cnh ca gia ỡnh?
3. Sự đồng bộ của trang
+ Em hiu th no l s ng b ca trang phc? phục.
+ tin mua sm nờn mua vt dng i kốm
vi ỏo qun nh th no
+ Hay mụ t b trang phc(ỏo, qun hoc vỏy)
dựng mc i chi hp vi em nht.Khi nh
em thng mc nh th no?
- HS bỏo cỏo kt qu tỡm hiu c, hc sinh khỏc - Nên chọn vải, kiểu may,
nhn xet, b sung.
các vật dụng khác phù hợp,
- GV nhn xet, cht.
hài hoà tạo nên sự đồng bộ
của trang phục.
- Có kiểu dáng, màu sắc hợp
với nhiều loại quần áo.
2.3. Hot ng luyn tp : ( 5 phỳt)
HOT NG CA GV V HS
NI DUNG CN T
- PP: Gi m, vn ỏp, nờu v gii quyt vn , ng vai.
- KT: t cõu hi, k thut chia nhúm, k thut giao nhim v
- iu quan trng nht cỏc em c hc hụm nay l gỡ? Theo
*- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trước bài 3 - Thực hành- Lựa chọn trang phục
Ngày soạn : 31 . 8
Ngày dạy : 08 . 9
Tiết 6 - Bài 3
THỰC HÀNH - LỰA CHỌN TRANG PHỤC ( T.1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:- Nắm vững hơn về kiến thức đã học về lựa chọn vải,lựa chọn trang phục
- Biết lựa chọn được vải và kiểu may phù hợp với vóc dáng, phù hợp với
nước da của minh, đạt yêu cầu thẩm mĩ, góp phần tôn vẻ đẹp của mỗi người.
2. Kỹ năng:
- Biết lựa chọn được vải và kiểu may phù hợp với vóc dáng, phù hợp với nước da
của minh, đạt yêu cầu thẩm mĩ, góp phần tôn vẻ đẹp của mỗi người một cách thành thạo.
- Biết chọn một số vật dụng đi kèm phù hợp với quần áo đã chọn.
3. Thái độ :- Học sinh có thói quen lựa chọn trang phục và sử dụng trang phục vào đúng
công việc của mình.
- Có ý thức sử dụng trang phục hợp lý.
4.Năng lực, phẩm chất:
4.1. Năng lực:
- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tổng hợp thông tin .
- Năng lực chuyên biệt : Năng lực phân tích, năng lực sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật.
4.2. Phẩm chất:
Trung thực; Tự tin và có tinh thần vượt khó; Chấp hành kỉ luật.
5. Tích hợp theo đặc trưng của bộ môn, bài dạy:
Tích hợp nội dung ở lĩnh vực thời trang, mĩ thuật.
Hoạt động 1: Chuẩn bị
I. Chuẩn bị. ( 10 phút)
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề;Thuyết trình; Vấn
đáp;
- KT: KT đặt câu hỏi, Làm việc cá nhân
- NL chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết
vấn đề.
- NL chuyên biệt : Năng lực phân tích, năng lực sử
dụng ngôn ngữ kỹ thuật.
- PC : Chấp hành kỉ luật.
- GV nêu yêu cầu bài thực hành->-HS xem SGK trả
lời
- GV Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - > nhận xét
-X¸c ®Þnh ®Æc ®iÓm
- Kim tra kin thc v la chn TP.
- cú c trang phc phự hp v ep cn xỏc
nh iu gỡ?
GV: Hng dn HS lm vic cỏ nhõn
-1 HS c phn chun b SGK c lp nm chc
ni dung cn chun b v ni dung thc hnh ca
bi.
về vóc dáng bản thân.
loại áo, quần hoặc váy
và kiểu mẫu định may;
-Lựa chọn kiểu vải phù
hợp với loại áo quần , kiểu
may và vóc dáng cơ
qun ỏo a chn?
- Cỏ nhõn trỡnh by bi vit ca mỡnh
- HS khỏc nhn xet, b sung nu cn.
-GV khuyn khớch ng viờn HS chn vi , kiu c
v mựa núng v lnh
2.3. Hot ng vn dng:
Quan sỏt c im hỡnh dỏng bờn ngoi cỏch n mc ca cỏc bn trong lp ca
mỡnh nhn xet xem bn no trong lp mỡnh cú trang phc ep, phự hp? Hay mụ t
trang phc ca bn chng minh l trang phc ca bn ep v phự hp.
2.4. Hot ng tỡm tũi, m rng:
Th lm nh thit k thi trang: Em hay a ra y tng v thit k mt b trang
phc m em thớch nht cho bn thõn hoc nguwoif m em yờu quy.
*- Về nhà xácđịnh lại đặc điểm về vóc dáng của bản thân và kiểu áo định may?
- Chọn vải có chất liệu, màu sắc, hoa văn phù hợp với vóc dáng, kiểu may?
- Chọn vật dụng đi kèm (nếu cần) phù hợp với quần áo đã chọn?
- Xác định đặc điểm vóc dáng của người thân và kiểu mẫu định may chuẩn bị tiết
sau thực hành tiếp.
Hùng Cường, ngày 03 . 9
Đã kiểm tra
.............................................................
..............................................................
..............................................................
.............................................................
..............................................................
Tuần 4:
Ngày soạn : 05 . 09
- Nhn nh trc vúc dỏng ca bn thõn v nờu d kin la chn vi v
kiu may phự hp cho bn thõn.
III. TIN TRèNH TIT HC :
1. n nh t chc :
- n nh lp : 6A..............6B...............
- Kim tra bi c:
HS1 : Mu sc, hoa vn,cht liu vi cú nh hng nh th no n vúc dỏng
ngi mc? Hay nờu vớ d ?
HS2.Hay mụ t b trang phc (ỏo qun hoc vỏy dựng mc i d mt ba tic
quan trng hp vi em nht. Khi i lao ng em thng mc nh th no?
2. T chc cỏc hot ng dy hc :
2.1. Khi ng: ( 5 phỳt)
- GV s dng phng phỏp thuyt trỡnh
Qua bi hc tun trc cỏc em a bit cỏch la chn vi cng nh chn kiu may
trang phc nh th no phự hp vi vúc dỏng la chn vt dng i kốm vi trang phc
sao cho va hp vi trang phc li tit kim c chi phớ cho chớnh bn thõn mỡnh.
Bi ngy hụm nay chỳng ta tip tc vn dng nhng kin thc a c hc thc
hnh la chn trang phc hp lớ cho bn bố v ngi thõn ca chỳng ta.
Hc sinh lng nghe, tip thu kin thc.
2.2. Cỏc hot ng luyn tp:
HOT NG CA GV V HS
NI DUNG CN T
Hot ng 1: Chun b
- PP: Nờu v gii quyt vn ;Thuyt trỡnh; Vn
ỏp;
- KT: KT t cõu hi, Lm vic cỏ nhõn
- GV nờu yờu cu bi thc hnh->-HS xem SGK tr
hợp với loại áo quần ,
kiểu may và vóc dáng
cơ thể;
-Lựa chọn vật dụng đi
kèm phù hợp với áo quần
đã chọn.
ỏp; dy hc nhúm;
- KT: KT t cõu hi, Lm vic cỏ nhõn, hot ng
nhúm;
- GV: Hng dn HS chia ni dung tho lun t lm
2 phn:
+ Màu sắc của
- Tng cỏ nhõn trỡnh by phn vit ca mỡnh trc t. vải,chất liệu vải
Cỏc bn trong t nhn xet cỏch la chn trang phc
+ Chọn kiểu may và
ca bn
vật dụng đi kèm
- S la chn ca bn a hp lớ cha?
- Nu cha hp lớ thỡ nờn sa nh th no?
- Cỏc bn gúp y, cỏ nhõn ghi vo bi lm ca mỡnh.
GV: Theo dõi nhận xét đánh giá.
2.3. Hot ng vn dng:
- GV t chc trũ chi Ai nhanh, ai nhanh . Trũ chi nh sau:
Chn 4 bn trong lp cú vúc dỏng tng i khỏc nhau; Mt bn vúc dỏng cõn i;
Mt bn cao gy; Mt bn thp be; Mt bn thp, mp. Bn bn ng 4 v trớ trờn bng.
Trng nhúm ra gúc hc tp ly cho nhúm mỡnh 10-12 tm the ghi tờn cỏc loi vi,
kiu may khỏc nhau.
Mi nhúm c mt bn tham gia trũ chi, lp c ba bn lm trng ti. Theo hiu