Cơ cấu dẫn động băng tải lắc - Pdf 57

Thuyết minh đồ án môn học  Bộ môn Nguyên
lý - Chi tiết máy
LỜI NÓI ĐẦU
Trong thời đài ngày nay nền khoa học tiên tiến
đang phát triển mạnh mẽ trên toàn thế giới trong đó
ngành công nghiệp đóng một vai trò rất quan trọng, các
hệ thống máy móc ngày càng trở nên phổ biến và từng
bước thay thế sức người, để tạo ra được những máy
móc ngày càng hoàn thiện và hiện đại hơn thì bộ môn
Nguyên lý máy đóng vai trò rất quan trọng.
Với một nền công nghiệp hoá và hiện đại hoá thì
chúng ta phải chế tạo được ra các thiết bị máy móc,
công cụ để đáp ứng cho mọi ngành sản xuất.
Việc thiết kế đồ án hoặc hoàn thành bài tập lớn là
một khâu rất quan trọng trong quá trình học tập và
nghiên cứu môn học Nguyên lý máy, nó giúp cho
người sinh viên hiểu sâu và đúc được những kiến thức
cơ bản của môn học.
Qua thời gian học tập, nghiên cứu lý thuyết và
thực tế em đã được giao đề tài thiết kế “Cơ cấu dẫn
động băng tải lắc”. Với đề tài này qua một thời gian
SVTH: Nguyễn thanh Sơn - Lớp K35MB
Trang 1
Thuyết minh đồ án môn học  Bộ môn Nguyên
lý - Chi tiết máy
tìm hiểu và nghiên cứu tài liệu kết hợp với sự hướng
dẫn tận tình của thầy giáo Vũ Quý Đạc và các thầy cô
trong tổ môn đến nay về cơ bản đồ án của em đã hoàn
thành.
Mặc dù trong thời gian khá dài em đã nghiên cứu
kỹ nhưng do kiến thức còn hạn chế nên đồ án của em

chuyển của bộ phận dẫn động thành bộ phận tịnh tiến
của bộ phận công tác.
Đặc điểm của chuyển động và ta phải thiết kế quay
toàn vòng đều với vận tốc góc , truyền chuyển động
cho khâu 4 (thanh truyền). và biến chuyển động quay
toàn vòng thành chuyển động tịnh tiến của khâu 5.
Lược đồ cơ cấu chính:
Tính bậc tự do của cơ cấu : w=3n-(2P
5
+P
4
)+R-S
SVTH: Nguyễn thanh Sơn - Lớp K35MB
Trang 3
01
02
B
C
2
3
1
4
5
Thuyết minh đồ án môn học  Bộ môn Nguyên
lý - Chi tiết máy
n:số khâu động ; S:số bậc tự do thừa;
P4:số khớp cao loại 4; R:số ràng buộc thụ
động;
P
5

= o
1
o
2
=
22
ba +
= 39,7mm .
Xác định l
2
, l
3
ta dựa theo điều kiện quay toàn vòng
của cơ cấu 4 khâu bản lề : O
1
AO
2
B.
Điều kiện quay toàn vòng của khâu 1
l
0
+l
1

l
2
+l
3

10

L
2
=
3
4
L
L
= 7

l
4
= 7l
3
= 560 mm
Vẽ hoạ đồ : chọn tỷ lệ sích:

µ
l
=
AO
AO
L
1
1
=
40
09,0
= 0,00225m/mm
Đoạn biểu diễn các khâu trên hoạ đồ:
AB =

22
AB
V
(1)
Trong đó:

2B
V

vuông góc với O
2
B biết phương chưa
biết giá trị;
2
A
V

phương vuông góc với O
1
A, chiều
ω
1
,có giá trị
V
A1
= V
A2
= ω
1
l

2
B
V
=
3
B
V

đã biết theo phương trình (1)

44
BC
V

phương vuông góc với C
4
B
4
,chưa biết
giá trị.
Chọn tỉ lệ xích: µ
v
= ω
1
.
µ
l
=0,0073m/mms
Cách vẽ :
SVTH: Nguyễn thanh Sơn - Lớp K35MB

V
. Giao của l và k là c4 ≡ c5,theo cách
tương tự ta vẽ hoạ đồ cho các vị chí còn lại . Kích
thước các đoạn biểu diễn trên hoạ đồ đem nhân với µ
v
.
Vận tốc các khâu :
V
B
= µ
v
.pb; V
C
= µ
v
.pc;
V
BA
= µ
v
.ba; V
CB
= µ
v
.cb;
Vận tốc góc các khâu:
ω
2
=
AB

vị trí 1 2 3 4 5 6 7 8 9
pb2
34
287.7 91.2 47.3 44.5 56 57.8 68.5 77.8 81.8
pc45 0 90 34.5 19.4 3.3 0 28.9 67.4 81.4
bc 287.7 6.6 28.7 38.7 55.8 57.8 61.1 31 25.2
ab 231.9 106.7 69.6 52 34.1 31.9 20 32 13.8
V
A
5.1 5.1 5.1 5.1 5.1 5.1 5.1 5.1 5.1
V
B
2.1 0.666 0.345 0.325 0.409 0.42
2
0.5 0.56
8
0.59
4
V
C
0 0.657 0.252 0.142 0.024 0 0.21
1
0.49
2
0.59
4
V
AB
1.693 0.779 0.508 0.38 0.249 0.54
77

1.80
4
ω
3
(rad
)
26.25 8.325 4.313 4.063 5.113 5.27
5
6.25 7.1 7.42
5
ω
4
(rad
)
3.75 0.086 0.375 0.505 0.727 0.75
4
0.79
6
0.40
4
0.32
9
III) VẼ HOẠ ĐỒ GIA TỐC :
SVTH: Nguyễn thanh Sơn - Lớp K35MB
Trang 8
Thuyết minh đồ án môn học  Bộ môn Nguyên
lý - Chi tiết máy
Tại các vị trí khác nhau phương trình véc tơ hoàn
toàn giống nhau nên ta vẽ hoạ đồ gia tốc cho hai vị trí
là vị trí 4 và 8.

quay đều ω
1
= const →
t
A
a
1
= 0 ;→có giá trị
==
n
A
a
A
a
11
ω
1
2
.l
O1A
=61,6225.0,065=4.005 m\
2
s

2
B
a
=
n
A

B
a
=
4
B
a
Trong đó
n
a
22
AB
có phương chiều từ B→A
Giá trị được xác định theo biểu thức

n
AB
a
22
= ω
2
2
.l
AB
= (6.786)
2
.0,056=2,579 m\
2
s
;


22
B
n
a
B
a =
= ω
3
2
.l
O2B
= (4.063)
2
.0,08 = 1,321 m\
2
s
;

4
C
a
=
t
BC
a
BC
n
a
B
a

2
.0,56

= 0,143 m\
2
s
;

t
bc
a
44
có phương vuông góc với BC và có chiều phụ
phuộc chiều ε
4
giá trị chưa biết
t
BC
a
44
=
44
BC
l

4
Chọn tỷ lệ xích: µ
a

1

= 45 mm,
SVTH: Nguyễn thanh Sơn - Lớp K35MB
Trang
10
Thuyết minh đồ án môn học  Bộ môn Nguyên
lý - Chi tiết máy
n
CB
=
a
n
CB
a
µ
=
0.0573
0.143
=2.5 (mm)
Tịnh toán cho vị trí 8.

n
AB
a
22

2
2
.l
AB
=(4,179)

. l
BC
= (0,404)
2
.0,56

= 0,0914 m\
2
s
Đoạn biểu diễn thực trên bản vẽ:
n
B
=
a
n
B
a
µ
=
0,0573
4,033
= 70,4 mm
n
BA
=
a
n
BA
a
µ

’b
2

b’
4
c’
4
πs’
2
πs’
3
πs’
4
4 70 24,4 14,8 50 18,4 46,1 12,2 17,9
8 70 85,6 76,9 151,
9
45,7 18,6 42,8 78,1
SVTH: Nguyễn thanh Sơn - Lớp K35MB
Trang
11
Thuyết minh đồ án môn học  Bộ môn Nguyên
lý - Chi tiết máy
Vị
TRí
a
A1-2
a
B2-3-4
a
C4-5

21
) tạI khớp quay A,phản lực R
51
tạI khớp quoay O . Cơ cấu đang xét có 1 bậc tự do và
gồm 2 nhóm loại 2:là ( 4-5) , (2-3) , khâu dẫn 1.
P
C
= 950 N ;
G
1
= q.L
1
= 350000.0,09 = 27750 N
G
2
= q.L
2
= 350000 .0,056 = 19600 N;
G
3
= q.L
3
= 350000 .0,08 = 28000 N;
G
4
= q.L
4
= 350000.0,56 = 196000 N;
G
5

g
G
5
=78400
(kg).
a) Phân tích lực tại vị trí số 4:
Đặt lực :
Lực cản kỹ thuật đặt tạI khâu 5 .
Trọng lượng các khâu G
3
, G
2
,

G
4
,

G
5
đặt tạI trọng
tâm các khâu,
Khối lượng các khâu : m
2
;m
3
;m
4
;m
5

s
a
)
Cách xác định tâm va đập K:
Chọn đIểm B làm cực
SVTH: Nguyễn thanh Sơn - Lớp K35MB
Trang
13
Thuyết minh đồ án môn học  Bộ môn Nguyên
lý - Chi tiết máy
BK
4
= BS
4
+
4
.
4
4
BSm
S
J
=
( )
BCm
BCm
4
.12
2
.

234
.để tính R
t
234
ta tách riêng khâu 4 và lấy
mô men với điểm C .
R
t
234
=
BC
H
q
PHG
2
.
41
.
4
+
=
560
54,299.19600084.20188 +

=111558,7 N
Vậy phương trình lực của nhóm 4-5 là :


45
p

Vẽ hoạ đồ lực và ta xác định được R
05
,R
n
234
, R
234
,
SVTH: Nguyễn thanh Sơn - Lớp K35MB
Trang
14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status