giáo án hóa 8 kì I chi tiết - Pdf 57

Ngày soạn : Tuần : 1
Ngày giảng :. Tiết : 1
Bài : Mở đầu môn hoá học
A. Mục tiêu :
+ HS hiểu hoá hoc là khoa học nghiên cứu về các chất, sự biến đổi của chất và ứng
dụng của chúng . Bớc đầu hs thấy đợc tầm quan trọng của hoá học trong đời sống và
định hình đợc phơng pháp học tập bộ môn .
+ HS biết cách quan sát ,làm quen với một số thao tác ,dụng cụ và hoá chất đơn giản .
+ Giáo dục lòng yêu thích bộ môn hoá học nói riêng và khoa học nói chung .
B. Chuẩn bị :
GV : - Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh , bơm hút, giá TN , 3 ống nghiệm ,kẹp gỗ ( Khay
thí nghiệm cơ bản )
- Hoá chất : dd NaOH , dd CuSO
4
, định sắt , dd a xít HCl
HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học .
C. Tiến trình bài giảng :
I. ổn định tổ chức lớp .
II. Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu bộ môn .
I. Bài mới
Giáo viên giới thiệu sơ lợc về chơng trình hoá học lớp 8
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV yêu cầu HS đọc thí nghiệm 1 và 2 .
GV tiến hành làm 2 thí nghiệm
? Nêu hiện tợng quan sát đợc .
HS: Các chất tham gia bị biến đổi tạo
I . Hoá học là gì
1: - Thí nghiệm 1 : Hình 01 /sgk
- Thí nghiệm 2 : Hình 02 /sgk
2 : Quan sát

1. Khi học tập môn hoá học các em cần
chú ý các hoạt động sau
- Thu thập thông tin tìm kiếm kiến thức.
- Xử lý thông tin.
- Vận dụng .
- Ghi nhớ.
2. Phơng pháp học tập bộ môn nh thế nào
là tốt .
- Học tốt hoá học là : Nắm vững và vận
dụng thành thạo kiến thức .
- Phơng pháp : SGK/5
III. Củng cố :
+ GV yêu cầu 2-3 hs đọc nội dung kết luận SGK .
+ ? Thế nào là hoá học
2
V. H ớng dẫn .
+ Học bài theo kết luận SGK .
+ Xem trớc bài Chất .
_______________________________________________________
Ngày soạn : Tuần : 1
Ngày giảng :. Tiết : 2 .
Chơng 1 : Chất ,nguyên tử , phân tử .
Bài : Chất
A. Mục tiêu :
+ HS phân biệt đợc vật thể vật liệu , chất . ở đâu có vật thể ở đó có chất . Mỗi chất có
một tính chất nhất định .
+ HS tập thói quen quan sát .
+ Giáo dục lòng yêu thích bộ môn hoá học .
B. Chuẩn bị :
GV : - Giáo án , một số chất .

GV yêu cầu :HS đọc nội dung1/II SGK
? Thế nào là tính chất vật lý ,tính chất
hoá hoc .
? Làm thế nào để biết đợc tính chất của
chất .
GV đa ra một số chất , yêu cầu hs quan
sát kết hợp với H1.1 và H1.2 .
HS đọc nội dung SGK
II. Tính chất của chất
1. Mỗi chất có những tính chất nhất định
- Mỗi chất có tính chất vật lý và hoá học nhất
định .
Bằng cách quan sát ,dùng dụng cụ do hay
làm thí nghiệm ta xác định đợc tính chất của
chất .
2.Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì ?
- Giúp nhận biết các chất
- Biết cách sử dụng hợp lý các chất .
IV.Củng cố :
? Chất có ở đâu , làm thế nào ta biết đợc chất có tính chất gì ?
? Những tính chất nào gọi là tính chất vật lý
? Những tính chất nào gọi là tính chất hoá học .
II. H ớng dẫn
Bài tập 3 /11
Vật thể Chất
BTVN : 1,2,3,4.
Đọc trớc mục III , chuẩn bị một ít muối ăn .
Ngày soạn : Tuần : 2
Ngày giảng :. Tiết : 3
5

.
2. Chất tinh khiết
6
GV mô tả quá trình chng cất nớc
HS quan sát H1.4
? Chất nh thế nào mí có tính chất nhất định
GV hoà muối vào nớc,yêu cầu hs tách
riêng .
HS dựa vào H10 làm thí nghiệm tách muối
ra khỏi hỗn hợp muối và nớc .
? Dựa vào đâu ta tách riêng đợc muối ra
khỏi hh muối và nớc .
GV yêu cầu hs nêu phơng pháp tách riêng
các chất ra khỏi hỗn hợp : đờng và cát ;
muối và tinh bột .
- Là chất có những tính chất vật lý và hoá
học nhất định
3. Tách chất ra khỏi hỗn hợp
Dựa vào tính chất vật lý ta tách chất ra khỏi
hỗn hợp
IV. Củng cố :
? Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp .
? Tính chất của hỗn hợp phụ thuộc vào gì .
Tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp muối và cát .
V . H ớng dẫn :
- Bài 8/sgk : hạ nhiệt độ chuyển các chất về trạng thái lỏng , sau đó nâng dần
nhiệt độ cho từng chất bay hơi .
- BTVN 4,5,6,7,8/11/sgk
- Xem trớc bài thực hành , mỗi nhóm chuẩn bị một ít muối ăn và một ít cát.
_____________________________________________________

- một số dụng cụ thí nghiệm
8
GV giới thiệu dụng cụ hoá chất
HS tiến hành thí nghiệm theo từng nhóm
? Nêu hiện tợng quan sát đợc
ghi kết quả thí nghiệm lại .
? Nêu lại cách tiến hành thí nghiệm
Các nhóm tiến hành
GV lu ý khi đun cần hơ đều ống nghiệm
sau đó đun tập chung vào đáy ống.
II. Tiến hành thí nghiệm .
1. thí nghiệm 1:
+ tiến hành TN
+ Hiện tợng : parafin nóng chảy trớc khi n-
ớc sôi, lu huỳnh cha nóng chảy .
T
o
parafn
=
2. Thí nghiệm 2 :
Tách riêng chất từ hỗn hợp muối ăn và cát
+ Tiến hành : Cho khoảng 3 g hỗn hợp
muối và cát vào cốc cho tiếp vào 10ml nớc
lắc đều . Lọc hỗn hợp bằng phễu có giấy
lọc ,cho nớc lọc vào ống nghiệm đun sôi .
+ Hiện tợng
+ Kết quả :
Chất bị giữ lại trên giấy lọc :
Chất thu đợc sau khi đun nớc lọc :
IV . Củng cố

1. Nguyên tử là gì ?
+ Nguyên tử là những hạt nhỏ bé trung hoà
về điện
10
tử
HS phát biểu bổ sung
HS đọc nội dung 2 sgk trả lời :
? Đặc điểm cấu tạo của hạt nhân nguyên
tử .
? Các ngyên tử cùng loại khi nào
? Vì sao khối lợng của nguyên tử đợc coi là
khối lợng của hạt nhân .
hs phát biểu
GV đa ra mô hình
GV yêu cầu hs quan sát sơ đồ trên ,đọc nội
dung bảng SGK/15
? e đợc sắp xếp nh thế nào .
GV lu ý hs : Số e tối đa trong mỗi lớp
+ Nguyên tử gồm :
- hạt nhân mang điện tích dơng
- lớp vỏ electron mang điện tích âm .
2. Hạt nhân nguyên tử
+ Hạt nhân nguyên tử gồm :
- Proton ( P ) mang điện tích dơng
- Notoron (n ) không mang điện
+ Những nguyên tử cùng loại có cùng số P
+ trong mỗi nguyên tử số p = e
+ Coi m
p
= m

II. Kiểm tra bài cũ
+ ? Định nghĩa ,đặc điểm cấu tạo của nguyên tử
+ ? Bài tập 3/15 sgk
III. Bài mới :
GV giới thiệu vào bài nh SGK
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV yêu cầu hs đọc mục 1 sgk
1-2 HS đọc to nội dung 1 .
? Định nghĩa nguyên tố hoá học
HS phát biểu
GV Nêu vấn đề :
NTHH phải đợc biểu diễn ngẵn gọn và có
tính chất toàn cầu .
? Nêu các quy ớc về KHHH
GV lu ý : H và 2H
Các KHHH của Fe ; Cl ; Cu
Các NTHH có trong bảng 1/42
Yêu cầu hs làm bài tập số 3 sgk .
GV treo tranh H1.8
? Nhận xét thành phần khối lợng của các
I. Nguyên tố hoá học là gì ?
1. Định nghĩa
Là tập hợp những nguyên tố hoá học cùng
loại có cùng số (p) trong hạt nhân .
2. Kí hiệu hoá học
+ Mỗi nguyên tố đợc biểu diễn bằng 1
KHHH .
+ KHHH có thể là 1 hoặc 2 chữ cái
- Nếu 1 : chữ in hoa
- Nếu 2 : chữ đầu in hoa chữ

Bài : nguyên tố hoá học ( tiếp theo )
A .Mục tiêu :
+ HS hiểu NTK là khối lợng của nguyên tử tính bằng đơn vị các bon . Biết 1 đvC là 1/12
khối lợng nguyên tử các bon .
+ Rèn kĩ năng ghi nhớ ,óc tởng tợng khoa học .
+ Giáo dục lòng yêu thích môn học .
B. Chuẩn bị :
+ GV : Giáo án ,
+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học .
C .Tiến trình bài giảng :
I. ổn định tổ chức lớp .
II. Kiểm tra bài cũ
+ Nêu các quy ớc về KHHH , cho các ví dụ minh hoạ .?
+ Làm bài tập 3/sgk/20 .
III. Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
15
GV yêu cầu HS tự đọc và nghiên cứu nội
dung II/sgk
? Nêu định nghĩa nguyên tử .
? Tại sao không dùng đơn vị gam để cân đo
các nguyên tử .
HS : Vì nguyên tử có khối lợng quá bé
? Ngời ta cân nguyên t bằng gì
HS Nêu ra quy ớc
GV phân tích : Dùng đơn vị các bon đi cân
các nguyên tử khác ta đợc NGUYÊN tử
khối của các nguyên tố .
? Thế nào là nguyên tử khối
HS phát biểu , nhân xét bổi sung

1/12 nguyên tử các bon - 12dvC nặng X (g)
+ BTVN : bài 4,5,6,7 sgk/20
Ngày soạn : Tuần : 4
Ngày giảng :. Tiết : 8
Bài : đơn chất và hợp chất phân tử .
A .Mục tiêu :
+ HS hiểu đơn chất là những chất do 1 NTHH cấu tạo nên , hợp chất là những chất do từ
2 NTHH trở nên cấu tạo nên .
+ Rèn kĩ năng quan sát , so sánh
+ Giáo dục lòng say mê khoa học
B. Chuẩn bị :
+ GV : Giáo án
+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học .
C .Tiến trình bài giảng :
I. ổn định tổ chức lớp .
II. Kiểm tra bài cũ
+ Viết các KHHH trong bảng 1/42 ?
17
+ Nguyên tử khối là gì , NTK đợc quy ớc nh thế nào ?
III. Bài mới :
GV giới thiệu vào bài nh SGK
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HS đọc nội dung 1 sgk
GV đa ra ví dụ về một số đơn chất,phân
tích theo khung bên
?thế nào là đơn chất ,ví dụ .
?Tên đơn chất đợc gọi nh thế nào .
?ta chia đơn chất làm mấy loại , đặc điểm
mỗi loại .
HS phát biểu ->

HS phát biểu ,bổ sung ->
GV yêu cầu hs qua sát H1.12 và H1.13
? Nêu đặc điểm cấu rạo của hợp chất .
hs phát biểu ,bổ sung
Nớc H và O
Muối ăn Na và Cl
Mê tan C và H
Đờng C , H và O
+ hợp chất là những chất do từ 2 NTHH trở
nên cấu tạo nên .
+Phân loại : - hợp chất vô cơ
- hợp chất hữu cơ.
2. Đặc điểm cấu tạo
+ Các nguyên tử liên kết với nhau theo 1 tỉ
lệ và thứ tự nhất định .
IV. Củng cố
+ ? nêu sự khác nhau giữa đơn chất và hợp chất ,cho ví dụ minh họa .
+ gv cho học sinh làm bài tập số 1 và 2 /sgk/25
+ HS đọc kết luận 1 và 2 sgk .
V . H ớng dẫn
+ GV hớng dẫn hs làm bài tập 3/21/sgk
+ Dựa vào số NTHH cấu tạo nên mỗi chất .
+ Đọc nội dung Em có biết
+ Xem trớc phần Phân tử .
19
_____________________________________________
Ngày soạn : Tuần : 5
Ngày giảng :. Tiết : 9
Bài : đơn chất và hợp chất phân tử .
A .Mục tiêu :

tử .
? Thế nào là nguyên tử khối .
? Tính PTK của o xi , muối ăn
HS dựa vào bảng 1/42 xác định
Từ VD thế nào là PTK ?
HS phát biểu ->
? chất có thể tồn tại ở những trạng thái nào.
Đặc điểm của mỗi trạng thái .
III. Phân tử .
1.Định nghĩa :
+ Phân tử là hạt đại diện cho chất gồm 1 số
nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy
đủ tính chất hoá học của chất .
2. Phân tử khối (PTK)
VD :
PTK của o xi = 16.2 =32dvC
PTK của muối ăn = 23 + 35,5 = 58,5 dvC
PTK là khối lợng của 1 phân tử tính
bằng đơn vị các bon .
IV. Trạng thái của chất
21
GV gợi ý hs dựa vào H1.14 và kiến thức
vật lý
1 hs đọc nội nung IV sgk/24.
Tuỳ điều kiện mà chất có thể tồn tại ở 3
trạng thái : rắn ,lỏng và khí .
IV. Củng cố .
+ 2-3 hs đọc kết luận sau bài học
+ Phân tử khối là gì ,so sánh PTK của khí o xi và nớc .
+ Đọc kết luận sau bài học .

Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV cung cấp amoniac làm quỳ tím ẩm
chuyển thành mầu xanh .
HS đọc và nêu cách tiến hành thí nghiệm .
Hs các nhóm tiến hành thí nghiệm .
? Nêu hiện tợng quan sát đợc .
HS các nhóm phát biểu bổ sung
Thảo luận theo nhóm giải thích hiện tợng
I. Tiến hành thí nghiệm
1. Thí nghiệm 1: Sự lan toả của amoniac
+ Tiến hành : SGK
+ hiện tợng : Quỳ tím đổi từ từ sang mầu
xanh .
+ Giải thích : Các phân tử Amoniac tách
khỏi nhau lan toả ra khắp ống nghiệm tiếp
23
1-2 HS đọc cách tiến hành thí nghiệm SGK
.
GV chốt lại các bớc tiến hành
HS các nhóm tiến hành
? Nêu hiện tợng quan sát đợc
HS các nhóm giải thích hiện tợng
HS các nhóm hoàn thiện bản tờng trình
thực hành .
? từ 2 thí nghiệm rút ra kết luận gì về thành
phần của chất .
HS : Phân tử là hạt hợp thành của chất .
xúc với quỳ tím làm cho quỳ tím đổi màu .
2. Thí nghiệm 2.
Sự lan toả của klipemanganat .

+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học .
C .Tiến trình bài giảng :
I. ổn định tổ chức lớp .
II. Kiểm tra bài cũ Kiểm tra 15 phút .
Đề bài :
Câu 1 : thế nào là đơn chất ,hợp chất ? Lấy mỗi loại 3 ví dụ minh hoạ ?
Câu 2 : Hoàn thiện các câu sau đây bằng các từ hay cụm từ thích hợp ?
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status