Đề cương ôn tập học kỳ i – khối 11 năm học 2018 2019 môn vật lí trường THPT hai bà trưng huế - Pdf 57

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
TỔ VẬT LÝ – KTCN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – KHỐI 11
NĂM HỌC 2018-2019

CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG
Bài 1: ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU-LONG
Câu 1: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1> 0 và q2< 0.
B. q1< 0 và q2> 0.
C. q1.q2> 0.
D. q1.q2< 0.
Câu 2: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
uuur
uuur
FAB
F
Câu 3: Vật A mang điện tích + 2 µC, vật B mang điện tích + 4 µC. Gọi
và BA lần lượt là lực do A tác
dụng lên
lực
A.
uuurB và u
uur do B tác dụng
uuur lên u
uurChọn biểu thức

A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 4 lần.
C. giảm đi 2lần.
D. giảm đi 4 lần.
-6
-6
Câu 8: Có hai điện tích q1 = + 2.10 (C), q2 = - 2.10 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách
nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích q 3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một
khoảng 4 (cm). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:
A. F = 14,40 (N).
B. F = 17,28 (N).
C. F = 20,36 (N).
D. F = 28,80 (N).
Câu 9: Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1 >0. hai điện tích q2 , q3 nằm ở hai đỉnh còn lại. Lực
điện tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác .Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?
q
q
A. 2 = 3
B. q2 >0, q3
D. α có thể lớn hoặc nhỏ hơn α'
Câu 8: Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là
A 8.
B 17.
C 16.
D 9.
Câu 9: Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp
xúc với nhau thì điện tích của hệ là A. – 8 C.
B. – 11 C.
C. + 14 C.
D. + 3 C.
Câu 10: Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện
dương, là do:
A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A.
B. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B.
C. electron di chuyển từ vật A sang vật B.
D. electron di chuyển từ vật B sang vật A.
BÀI 3: ĐIỆN TRƯỜNG. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN
Câu 1: Tính chất cơ bản của điện trường là
A. hút các điện tích khác đặt trong nó.
B. đẩy các điện tích khác đặt trong nó.
C. tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó.
D. chỉ tương tác với các điện tích âm.
Câu 2. Quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường tại một điểm và lực điện trường tác dụng lên điện
tích thử đạt tại điểm đó là
A. chúng luôn cùng phương cùng chiều.
B. chúng luôn ngược hướng nhau.
r
r
C. E cùng phương chiều với lực F tác dụng lên điện tích thử dương.

B. 450.
C. 600.
D. 750.
Câu 8. Tai điểm O trong một môi trường đồng tính đặt điện tích điểm q. Trên tia Ox có ba điểm A, M, B với
M là trung điểm của AB. Độ lớn cường độ điện trường do q gây ra tại A và M có giá trị lần lượt là 900V/m
và 100V/m. Cường độ điện trường do q gây ra tại B có độ lớn là:
A. 36V/m.
B. 180V/m.
C. 100V/m.
D. 500V/m.
-6
-6
Câu 9. Hai điện tích q1 = 2.10 C và q2 = - 8.10 C lần lượt đặt tại hai điểm A và B với AB = 10 cm. Xác




định điểm M trên đường AB mà tại đó E 2 = 4 E 1 .


A. M nằm trong AB với AM = 2,5 cm.
B. M nằm trong AB với AM = 5 cm.
C. M nằm ngoài AB với AM = 2,5 cm.
D. M nằm ngoài AB với AM = 5 cm.
Câu 10: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt tại hai điểm cố định A và B. Tại điểm M trên và trong đường thẳng
nối AB và ở gần A hơn B người ta thấy điện trường tại đó có cường độ bằng không. Có thể kết luận là
A. q1 và q2 cùng dấu, |q1| > |q2|.
B. q1 và q2 cùng dấu, |q1| < |q2|.
C. q1 và q2 trái dấu, |q1| < |q2|.
D. q1 và q2 trái dấu, |q1| > |q2|.

D. +1,5.10 J
Câu 5: Một điện tích điểm q di chuyển trong một điện trường từ điểm C đến điểm D thì lực điện sinh công
120J. Nếu thế năng của điện tích q tại D là 30J thì thế năng của nó tại C là :
A. 150J
B. 140J
C. 125J
D.- 150J
11
5
Câu 6: Một hạt bụi khối lượng 10 kg mang điện tích 10 C chuyển động trong điện trường đều theo một
4
4
đường sức điện từ điểm M đến điểm N thì vận tốc dần từ 2.10 m/s đến 3,6. 10 m/s. Biết đoạn đường MN
dài 5cm, cường độ điện trường đều là
A.71,62 V/m
B. 58,85 V/m
C.72,96 V/m
D.
71,68 V/m.
Câu 7: Một điện tích điểm q = + 10μC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác đều ABC, nằm trong
điện trường đều có cường độ 5000V/m có đường sức điện trường song song với cạnh BC có chiều từ C đến
B. Biết cạnh tam giác bằng 10cm, tìm công của lực điện trường khi di chuyển điện tích trên theo đoạn thẳng
B đến C:
A. 2,5.10-4J
B. - 2,5.10-4J
C. - 5.10-4J
D. 5.10-4J
6
6
Câu 8: Một hạt bụi khối lượng m = 4.10 kg,điện tích q = 0,5.10 C. Chuyển động từ bản dương sang bản

Câu 10: Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam
giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm.
a. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AC: A. 256V
B. 180V
C. 128V
D. 56V
b. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm BA: A. 144V
B. 120V
C. 72V
D. 44V
BÀI 5: ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ
Câu 1: Hiệu điên thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là U MN = 100V.Công của lực điện trường dịch
chuyển proton từ M đến N là:
17
16
17
19
A. 1,6.10 J
B. ,6.10 J
C. 1,6.10 eV
D. 1,6.10
eV


Câu 2: Hai điện tích điểm cùng có độ lớn q = +1  C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 2m. Tại trung điểm
của đoạn AB điện thế có giá trị:
3
3
3
3

Câu 7:Khi độ lớn điện tích thử tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó sẽ:
A. không đổi.
B. tăng lên gấp đôi. C. giảm một nữa.
D. tăng lên gấp bốn.
-15
Câu 8: Một hạt bụi khối lượng 3,6. 10 kg mang điện tích q = 4,8. 10-18C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại
phẳng song song nằm ngang cách nhau 2cm và nhiễm điện trái dấu. Lấy g = 10m/s 2, tính hiệu điện thế giữa
hai tấm kim loại: A. 25V B. 50V
C. 75V
D. 100V
Câu 9: Một electron bay với vận tốc 1,2.107 m/s từ điểm M có điện thế V M =900V dọc theo một đường sức
điện trong một điện trường đều. Biết điện tích của electron bằng -1,6.10 -19 C, khối lượng của electron bằng
9,1.10-31 kg. Điện thế tại điểm N mà ở đó electron dừng lại là:
A. 105V
B. 490,5V
C. 450V
D. 600V
Câu 10: Trong điện trường đều cường độ E = 120V/m. Một electron chuyển động dọc theo một đường sức.
6
Electron xuất phát với vận tốc đầu có độ lớn v = 10 m/s .Đi được quãng đường bao nhiêu thì vận tốc của nó
bằng không?
2
2
2
3
A. 2,37.10 m
B. 23,7.10 m
C. 1,23.10 m
D. 0,23.10 m
BÀI 6: TỤ ĐIỆN

C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
Câu 7. Hai tụ điện chứa cùng một điện tích thì
A. chúng phải có cùng điện dung.
B. chúng phải có cùng hiệu điện thế.
C. tụ điện có điện dung lớn hơn sẽ có hiệu điện thế lớn hơn.
D. tụ điện có điện dung nhỏ hơn sẽ có hiệu điện thế lớn hơn.


Câu 8. Một tụ điện có điện dung 0,2 F được nạp điện đến hiệu điện thế 100V. Điện tích và năng lượng của
tụ điện là
A. q = 2.10-5 C ; W = 10-3 J.
B. q = 2.105 C ; W = 103 J.
C. q = 2.10-5 C ; W = 2.10-4 J.
D. q = 2.106 C ; W = 2.104 J.
Câu 9. Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là:
A. W = Q2/2C.
B. W = QU/2.
C. W = CU2/2.
D. W = C2/2Q.
Câu 10: Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là
1mm. Tụ chịu được. Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.10 6V/m. Năng lượng tối đa mà tụ tích
trữ được là:
A. 4,5J
B. 9J
C. 18J
D. 13,5J

CHƯƠNG 2. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
I . DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. NGUỒN ĐIỆN

A. 25 C
B. 0,25 C.
C. 50 C.
D. 10 C.
Câu 7: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng
A. công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương
B. thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương
C. thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy
D. thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương
với điện tích đó
Câu 8: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
B. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.
C. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.
Câu 9: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện
chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
A. cu long
B. hấp dẫn
C. lực lạ
D. điện trường
Câu 10: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của
lực
A. Cu long
B. hấp dẫn
C. lực lạ D. điện trường


Câu 11: Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J.
Suất điện động của nguồn là

D. với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.
Câu 17. Công của dòng điện có đơn vị là
A. J/s.
B. kWh.
C. W.
D. kVA.
Câu 18. Khi mắc điện trở R1 vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của nó là P. Nếu mắc
song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ của R1 sẽ
A. giảm.
B. có thể tăng hoặc giảm. C. không thay đổi.
D. tăng.
Câu 19. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch gồm hai điện trở 10  và 30  ghép nối tiếp với nhau là
20 V
. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở 10  là
A. 0,5 A.
B. 0,67 A.
C. 1 A.
D. 2 A.
Câu 20. Một ấm điện có ghi 120 V – 480 W. Người ta sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế U = 120 V để đun
sôi 1,2 lít nước ở 200 C. Hiệu suất của ấm là 70%. Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, khối lượng
riêng của nước là 1 g/cm3. Thời gian để đun sôi lượng nước trên là
A. 10 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
Câu 21. Một bếp điện khi họat động bình thường có điện trở R = 20  và cường độ dòng điện chạy qua bếp
là I  0,5 A. Nhiệt lượng Q tỏa ra trên điện trở R trong 1 phút là
A. Q = 300 J
B. Q = 600 J
C. Q = 10 J

qua động cơ tàu điện là
A. 92,8 A
B. 39 A
C. 9,3 A
D. 3,9 A


Câu 27. Mắc cùng một hiệu điện thế vào hai loại mạch: Mạch 1 gồm hai điện trở đều bằng R mắc nối tiếp thì
dòng điện chạy trong mạch chính là I1, mạch 2 gồm hai điện trở giống nhau cũng đều bằng R mắc song song
thì dòng điện chạy trong mạch chính là I2. Mối quan hệ giữa I1 và I2 là
A. I1 = I2
B. I2 = 2I1
C. I2 = 4I1
D. I2 = 16I1
Câu 28. Một điện kế có điện trở 1 Ω, đo được dòng điện tối đa là 50 mA. Để sử dụng điện kế này làm ampe
kế đo cường độ dòng điện tối đa 2,5 A thì người ta phải ?
A. Mắc song song với điện kế một điện trở 0,2 Ω
B. Mắc nối tiếp với điện kế một điện trở 4

C. Mắc nối tiếp với điện kế một điện trở 20 Ω
D. Mắc song song với điện kế một điện trở 0,02

Câu 29. Một điện kế có điện trở 2 Ω, trên điện kế có 100 độ chia, mỗi độ chia có giá trị 0,05 mA. Muốn
dùng điện kế làm vôn kế đo hiệu điện thế cực đại 120 V thì phải làm thế nào ?
A. Mắc song song với điện kế điện trở 23998 Ω
B. Mắc nối tiếp với điện kế điện trở 23998 Ω
C. Mắc nối tiếp với điện kế điện trở 11999 Ω
D. Mắc song song với điện kế điện trở 11999 Ω
III. ĐỊNH LUẬT OHM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
Câu 30. Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện chạy trong mạch chính


H

UN
.100

%.

H

U N  Ir

.100%

H

UN
 - Ir .100%.

A.
B.
C.
D.
Câu 35. Khi nối hai cực của nguồn điện với một mạch ngoài thì công của nguồn điện sản ra trong 1 phút là
720J. Công suất của nguồn điện đó là
A. 1,2 W
B. 12 W
C. 2,1 W
D. 21 W
Câu 36. Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 9 V và điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài

B.
C.
D.
Câu 40: Cho sơ đồ mạch điện như Hình 1. Biểu thức hiệu điện thế UAB là
A. U AB    I ( R1  R2  r ) B. U AB    I ( R1  R2  r ) C. U AB  Ir
D. U AB    Ir


Câu 41: Cho sơ đồ mạch điện như Hình 2, bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế.
Nguồn có ξ = 3 V, r = 1 Ω; Ampe kế chỉ 0,5 A, khi đó giá trị của biến trở R là
A. 1 Ω
B. 2 Ω
C. 5 Ω
D. 3 Ω
Câu 42: Cho sơ đồ mạch điện như Hình 2, bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế.
Nguồn có suất điện động ξ = 3 V và điện trở trong r = 1 Ω. Bạn Gia Khánh điều chỉnh
biến trở R để công suất tiêu thụ trên R là lớn nhất, khi đó số chỉ trên Ampe kế là
A. 1,5 A
B. 3 A
C. 1 A
D. 0,5 A
Câu 43: Bạn Diệu Trinh mua một bóng đèn loại 6 V - 6 W và 8 viên pin cùng loại, mỗi viên pin có suất điện
động 1,5 V và điện trở trong 1 Ω. Bạn mắc nối tiếp 8 viên pin để tạo thành bộ nguồn rồi mắc bóng đèn trên
vào hai cực của bộ nguồn đó thành mạch kín, khi đó cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn
A. lớn hơn cường độ dòng điện định mức của đèn;
B. nhỏ hơn cường độ dòng điện định mức của
đèn;
C. bằng cường độ dòng điện định mức của đèn;
D. thay đổi liên tục theo thời gian.
Câu 44: Cho mạch điện như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây là đúng ?

b

b

b

b

b

b

b

Câu 47. Một nguồn điện có suất điện động = 6 V và điện trở trong r mắc nối tiếp với một biến trở R thành
mạch kín. Khi biến trở có giá trị R = 2 thì công suất của mạch ngoài đạt giá trị cực đại. Điện trở trong và giá
trị của công suất cực đại là
A. r = 2; Pmax = 9 W
B. r = 2; Pmax = 4,5 W C. r = 4; Pmax = 4,5 W
D. r = 4; Pmax = 9 W
Câu 48. Khi mắc một điện trở thuần R vào hai cực của nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r thì
hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn
A. nhỏ hơn suất điện động của nguồn
B. lớn hơn suất điện động của nguồn
C. bằng suất điện động của nguồn
D. không phụ thuộc điện trở R
Câu 49. Cho ba pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 3 V, bạn Nhật Trường muốn mắc chúng thành bộ
nguồn 9 V thì bạn phải
A. ghép hai pin song song và nối tiếp với pin còn lại.
B. ghép ba pin song song.



A. chiều từ A sang B, I = 0,4 A.
B. chiều từ B sangA, I = 0,4A.
C. chiều từ Asang B, I = 0,6 A.
D. chiều từ B sangA, I = 0,6A.
Câu 54. Cho đoạn mạch AB có sơ đồ như hình vẽ, bỏ qua điện trở của các
dây nối. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B có biểu thức là
A. UAB = E + I(R + r)
B. UAB = E – I(R + r)
C. UAB = - E + I(R + r)
D. UAB = - E – I (R + r)
Câu 55: Có 12 pin giống nhau, mỗi pin có E = 1.5 V và r = 0.2  mắc thành x dãy song song, mỗi dãy có y
pin mắc nối tiếp. Mạch ngoài có điện trở R  0.6  . Tìm x và y để cường độ dòng điện qua điện trở R là lớn
nhất.
A. x = 2; y = 6
B. x = 6; y = 2
C. x = 4; y = 8
D. x = 8; y = 4
CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
BÀI 13: DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Câu 1. Câu nào dưới đây nói về tính chất điện của kim loại là không đúng ?
A. Kim loại là chất dẫn điện.
B. Kim loại có điện trở suất khá lớn, lớn hơn107Ωm.
C. Điện trở suất của kim loại tằn theo nhiệt độ.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo định luật Ôm khi nhiệt độ của dây kim loại thay đổi
không đáng kể.
Câu 2: Câu nào dưới đây nói về hiện tượng nhiệt điện là không đúng ?
A. Cặp nhiệt điện gồm hai dây kim loại khác nhau có hai đầu hàn nối với nhau. Nếu giữ hai mối hàn này ở
hai nhiệt độ khác nhau (T1 ≠ T2) thì bên trong cặp nhiệt điện sẽ xuất hiện một suất điện động nhiệt điện.

D. 10200C.
Câu 7: Dây tóc của một bóng đèn 12V–20W khi thắp sáng bình thường có nhiệt độ là 2500 0C và có điện trở
lớn gấp 16 lần so với điện trở của nó ở 20 0C. Cho biết trong khoảng nhiệt độ này, điện trở của dây tóc đèn
tăng bậc nhất theo nhiệt độ. Điện trở của dây tóc đèn này ở 200C và hệ số nhiệt điện trở của nó lần lượt là:
A. 0,45 Ω; 6,05.10-3K-1.
B. 7,2 Ω; 6,05.10-3K-1. C. 72 Ω; 6,15.10-3K-1.
D. 4,5 Ω; 6,15.10-3K-1.
Câu 8: Dùng cập nhiệt điện đồng–constantan có hệ số nhiệt điện động là 42,5µV/K nối với một milivôn kế
để đo nhiệt độ nóng chảy của thiếc. Đặt mối hàn thứ nhất của cặp nhiệt điện này trong nước đá đang tan và
nhúng mối hàn thứ hai của nó vào thiếc đang chảy lỏng, khi đó milivôn kế chỉ 10,03mV. Nhiệt độ nóng chảy
của thiếc là: A. 509K.
B. 273K.
C. 236K.
D. 300K.
Câu 9: Cặp nhiệt điện sắt–constantan có hệ số nhiệt điện động là 52µV/K và điện trở trong r=0,5Ω. Nối cặp
nhiệt điện này với điện kế G có điện trở trong là 20Ω. Đặt một mối hàn của cặp nhiệt điện này trong không


khí ở 20 0C và nhúng mối hàn thứ hai vào trong lò điện có nhiệt độ 620 0C. Cường độ dòng điện chạy qua
điện kế G là:
A.1,52mA.
B. 1,52A.
C. 152mA.
D. 0,152mA.
0
-8
Câu 10. Một dây bạch kim ở 20 C có điện trở suất 10,6.10 Ωm. Cho biết điện trở suất của dây bạch kim
trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi bằng 3,9.10 --3 K—1.
Điện trở suất của dây bạch kim này ở 11200C là:
A. 5,69.10-8 Ωm.

của niken là 0,3.10-3g/C. Khi cho dòng điện cường độ là I=5,0A chạy qua bình này trong khoảng thời gian
t=1 giờ. Khối lượng niken bám vào catôt là:
A. 1,5kg
B. 5,4g
C. 1,5g
D.
5,4kg
Câu 16: Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphat (CuSO 4) có anôt bằng đồng. Cho dòng điện
không đổi chạy qua bình này trong thời gian 30 phút, khi đó khối lượng của catôt tăng thêm 1,143g. Đồng
(Cu) có khối lượng mol nguyên tử A=63,5g/mol. Cường độ dong điện chạy qua bình điện phân là:
A. 0,965A.
B. 1,93A.
C. 0,965mA.
D. 1,93mA.
Câu 17: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO 3) có anốt bằng bạc và điện trở là 2,5Ω. Hiệu
điện thế giữa hai điện cực của bình này là 10V. Bạc (Ag) có khối lượng mol nguyên tử A=108g/mol và hoá
trị n=1. Khối lượng bạc bám vào catốt sau 16phút 05giây là:
A. 4,32g.
B. 4,32kg.
C. 2,16g.
D. 2,16kg.
Câu 18: Một vật kim loại (hình chữ nhật) diện tích 120cm 2 được mạ Niken. Dòng điện chạy qua bình điện
phân có cường độ 0,3A và thời gian mạ là 5giờ. Niken (Ni) có khối lượng mol nguyên tử A=58,7g/mol, hoá
trị n=2 và khối lượng riêng D=8,8.103(kg/m3). Độ dày của lớp Niken phủ đều trên mặt vật kim loại là:
A. 15,6µm.
B. 1,56mm.
C. 15,6mm.
D. 0,156mm.
Câu 19: Một ampe kế được mắc nối tiếp với bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO 3) và số chỉ của
nó là I1=0,90A. Đương lượng điện hóa của bạc (Ag) là 1,118mg/C. Nếu cho dòng điện chạy qua bình điên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status