BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
------------------
NGUYỄN THỊ HOÀNG LIỄU
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TIẾN ĐỘ HOÀN
THÀNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT Ở
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chuyên ngành
: Quản lý công (Hệ điều hành Cao cấp)
Mã số
: 8340403
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN VĂN DƯ
Thành Phố Hồ Chí Minh, năm 2019
LỜI CAM ĐOAN
Tác giả xin cam đoan đề tài luận văn thạc sĩ “Các nhân tố ảnh hưởng đến tiến độ
hoàn thành dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật ở Thành phố Hồ Chí Minh” là công
trình nghiên cứu khoa học do chính tác giả thực hiện. Các số liệu và kết quả nghiên
cứu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công
trình nghiên cứu nào khác.
Tác giả xin cam đoan rằng các thông tin, nội dung được kế thừa, tham khảo đều
để xác định mức độ ảnh hưởng của các yếu tố và kiểm tra các giả thuyết. Kết quả
cho thấy Nhóm yếu tố Bồi thường và giải phóng mặt bằng; Nhóm Tài chính là
những yếu tố hàng đầu ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện của các dự án hạ tầng kỹ
thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Các nhóm khác liên quan đến Biến động dự án,
Môi trường thực hiện dự án, Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án cũng là các yếu tố
quan trọng quyết định dự án hoàn thành đúng thời hạn. Những phát hiện từ nghiên
cứu này sẽ giúp các nhà quản lý dự án hạ tầng kỹ thuật thực hiện các giải pháp để
đạt được các mục tiêu tiến độ thực hiện dự án.
Từ khóa: Tiến độ hoàn thành, hạ tầng kỹ thuật, quản lý dự án
CRITICAL FACTORS AFFECTING SCHEDULE PERFORMANCE OF
INFRASTRUCTURE PROJECTS IN HO CHI MINH CITY
Abstract
With the increasing demand for infrastructure development in Ho Chi Minh
City, one of the most important purpose of project management is to reduce the
waiting time for the put-into-operation infrastructure systems, which requires these
projects to be completed on time. As a result, this study aims to identify and classify
the critical factors affecting schedule performance of infrastructure engineering
projects in Ho Chi Minh City. Based on the literature and personal interviews of
key construction professionals, a list of 32 project performance attributes having
strong effect on performance of the infustructure projects were identified. A
questionnaire using these attributes were prepared and administered to survey
projects implemented during the period from 2011 to 2018. Statistical analysis of
responses on the attributes, using Factor analysis grouped them into six critical
factors. Regression analysis was used to test hypotheses developed from theories on
schedule performance. The results showed that Site Clearance and Compensation;
Finance are the top factors affecting schedule performance of infrastructure projects
in Ho Chi Minh City. The other groups of factors related to Project’s Fluctuations,
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ........................................................................ 5
1.5.
Phương pháp nghiên cứu...................................................................................... 5
1.6.
Cấu trúc luận văn .................................................................................................. 6
Chương 2. TỔNG QUAN CƠ SỞ LÝ THUYẾT ............................................................. 8
2.1.
Các khái niệm liên quan ....................................................................................... 8
2.1.1. Dự án đầu tư xây dựng ......................................................................................... 8
2.1.2. Quy trình phát triển dự án đầu tư xây dựng ......................................................... 8
2.1.3. Khái niệm hạ tầng kỹ thuật ................................................................................... 9
2.1.4. Các bên tham gia dự án hạ tầng kỹ thuật ............................................................ 10
2.2.
Cơ sở lý thuyết ..................................................................................................... 11
2.2.1.
Quản trị dự án đầu tư xây dựng ................................................................. 12
2.2.2. Tiến độ trong quản lý dự án ............................................................................. 13
2.2.2.1. Vai trò của tiến độ dự án: ................................................................................ 13
2.2.2.2. Phân loại kế hoạch tiến độ trong xây dựng .................................................... 14
4.4. Phân tích nhân tố khám phá (EFA) ...................................................................... 50
4.4.1. Kiểm định Bartlett và KMO ............................................................................... 50
4.4.2. Mô hình nghiên cứu điều chỉnh .......................................................................... 53
4.5. Phân tích hồi quy nhị phân (Binary Logistic) ...................................................... 55
4.5.1. Kết quả hồi quy logistic ...................................................................................... 55
4.5.2. Giải thích kết quả hồi quy ................................................................................. 55
4.5.3. Kiểm định sự khác biệt giữa các biến định tính với biến phụ thuộc .................. 57
4.5.4. Phân tích ảnh hưởng của từng yếu tố trong nhóm nhân tố ................................. 59
Chương 5. KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ ............................................................. 66
5.1. Kết luận .................................................................................................................... 66
5.2. Khuyến nghị............................................................................................................. 68
5.2.1. Giải quyết vấn đề cấp vốn chậm và vượt tổng mức đầu tư ................................ 68
5.2.2. Giải quyết các vấn đề về đền bù, giải phóng mặt bằng (GPMB) ....................... 70
5.2.3. Kiểm soát các biến động dự án........................................................................... 72
5.2.4. Đáp ứng các yếu tố khách quan do môi trường thực hiện dự án ........................ 73
5.2.5. Nâng cao năng lực, tinh thần trách nhiệm của Chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án . 73
5.3. Hạn chế của đề tài ................................................................................................... 74
5.4. Đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo ...................................................................... 75
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
TP. Hồ Chí Minh: Thành phố Hồ Chí Minh
GPMB: Giải phóng mặt bằng
QLDA: Quảnllýldự án
UBND: Ủy ban nhân dân
HTKT: Hạ tầng kỹ thuật
Hình 2.6. Mô hình nghiên cứu của AI-Momani AH (2000) ......................................23
Hình 2.7. Mô hình nghiên cứu của Yogita Honrao và D.B. Desai (2015) ................25
Hình 2.8. Môlhình nghiênlcứu của Châu Ngô Anh Nhân (2011) .............................27
Hình 2.9. Môlhình nghiênlcứu của Trịnh Thùy Anh (2014) ......................................28
Hình 3.1. Sơ đồ quyltrình nghiênlcứu....................................................................................31
Hình 3.2 Môlhình nt's Test of Sphericity
.865
2223.237
df
231
Sig.
.000
B9. Kếtlquả phânltích Cronbach’s Alpha cho thang đo các yếultố của Mô hình
điều chỉnh
B9.1. Yếu tố tài chính dự án:
Item-Total Statistics
Scale Mean if
Scale Variance
Corrected Item-
.733
.867
TC03c
12.36
26.244
.790
.858
TC04d
12.39
26.114
.771
.861
NL05e
12.69
28.922
Item Deleted
if Item Deleted
Corrected Item-
Cronbach's
Total
Alpha if Item
Correlation
Deleted
MB01a
6.74
4.397
.672
.729
MB02b
6.30
Scale Mean if
Scale Variance
Corrected Item-
Cronbach's
Item Deleted
if Item Deleted
Total
Alpha if Item
Correlation
Deleted
MT01a
7.06
9.574
.660
.813
a. Điều kiện đòa chất ở các dự án thay đổi phức tạp, không lường trước
b. Các dự án xây dựng tại vò trí bất lợi về đòa hình, điều kiện tự nhiên, thời
tiết.
c. Các dự án đòi hỏi công nghệ cao, thi công hiện đại, phức tạp
d. Vò trí dự án xa nguồn cung nguyên vật liệu thi công
B9.4. Yếu tố Biến Động dự án:
Item-Total Statistics
Reliability Statistics
Cronbach's
N of Items
Scale Mean if
Scale Variance
Corrected Item-
Cronbach's
Item Deleted
if Item Deleted
Total
Alpha if Item
5.01
4.514
.505
.795
B9.5. Yếu tố liênlquan đến Chủlđầu tư/ Ban QLDA
Item-Total Statistics
Reliability Statistics
Cronbach's
N of Items
Alpha
.833
Scale Mean if
Scale Variance
Corrected Item-
Cronbach's
Item Deleted
.675
MB05c
4.89
5.983
.551
.902
B9.6. Yếu tố liênlquan đến Nhàlthầu, Tưlvấn
Reliability Statistics
Cronbach's
N of Items
Alpha
.796
4
Item-Total Statistics
Scale Mean if
Scale Variance
Corrected Item-
.614
.743
NL04c
7.76
8.034
.590
.754
NL06d
7.86
8.267
.561
.768
B.10.Phân tích hồi quy:
Bảng các tham số kết quả phương trình hồi quy
Variables in the Equation
-.803
.353
5.160
1
.023
.448
TC
-1.799
.462
15.152
1
.000
.165
BD
-1.510
2.546
1
.111
1.956
18.016
3.075
34.335
1
.000
66730740.938
Constant
a. Variable(s) entered on step 1: MB, CDT, TC, BD, MT
Nguồn: Tổng hợp từ SPSS
Ma trận tương quan
Correlation Matrix
Constant
Step 1
-.757
1.000
.421
.171
.303
.235
-.232
CDT
-.443
.421
1.000
.300
.149
-.154
-.249
-.185
MT
-.409
.235
-.154
.123
-.106
1.000
-.244
NT
.144
-.232
-.249
-.405
-.185
Mean Square
2.381
4
.595
Within Groups
200.761
171
1.174
Total
203.142
175
F
Sig.
.507
.731
F
Sig.
1.590
.166
Kiểm định ANOVA kinh nghiệm của các cá nhân tham gia khảo sát:
Test of Homogeneity of Variances
TD
Levene Statistic
.738
df1
df2
3
Sig.
172
.530
ANOVA
TD
Sum of Squares
Between Groups
B11. Thống kê mô tả mẫu khảo sát:
Thống kê theo vị trí công tác:
Thống kê theo vai trò của đơn vị trong dự án:
Thống kê theo số năm kinh nghiệm của người thực hiện khảo sát:
Thống kê dự án hoàn thành đúng hoặc không đúng tiến độ
TD
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
Missing
Total
,00
79
297
100,0
PHỤ LỤC C
CÁC CÂU HỎI PHỎNG VẤN SÂU
Thực trạng:
1. Xin Anh/Chị cho biết thực trạng/ tình hình thực tế về tiến độ thực hiện các
dự án hạ tầng kỹ thuật ở TP. Hồ Chí Minh hiện nay?
Các anh/chị có thể cho con số thống kê với cácldựlán thựclhiện ở đơn vị
mình?
2. Thực trạng trênlảnh hưởng như thế nào đến sự thành công của dự án? Đến
đời sống kinh tế, xã hội?
Đánh giá nguyên nhân:
3. Tác giả đã thực hiện khảolsát và thu về kết quả nghiênlcứu các yếultố ảnh
hưởng đến tiếnlđộ dựlán- theo thứ tự ảnh hưởng từ mạnh đến yếu gồm có:
+ Yếu tố tài chính dự án (TC)
+ Yếu tố côngltác đềnlbù, giảilphóng mặtlbằng (MB)
+ Yếu tố Biến động dự án (BD)
+ Yếu tố liên quan Chủlđầu tư/ Ban QLDA (CDT)
+ Yếu tố liên quan đến Nhàlthầu/ nhà tưlvấn thiết kế (NT)
+ Yếu tố Môiltrường thựclhiện dựlán (MT)
Kết quả nghiên cứu các nguyên nhân dẫn đến dự án có khả năng hoàn
thành không kịp tiến độ bao gồm:
Xếp hạng mức độ
ảnh hưởng từ mạnh
đến yếu cho
từng nhóm nhân tố
phóng mặt bằng chậm trễ
2
3
4
MB
(Côngltác
đềnlbù,
giải phóng
mặt bằng)
BD
(Biến
động dự
án)
CĐT
(Chủ đầu
tư, Ban
QLDA)
Côngltác giảilphóng mặtlbằng gặp khólkhăn do
ngườildân trong khulvực dự án không đồng ý
phươnglán và giálđền bù, giảilphónglmặt bằng
Công tác quản lý nhà nước về đất đai chưa chặt
chẽ, việc xác định nguồn gốc đất gặp nhiều khó
khăn
công
Xếp hạng mức độ
ảnh hưởng từ mạnh
đến yếu cho
từng nhóm nhân tố
Nhân tố
Nguyên nhân
trường
thực hiện
dự án)
Các dựlán xâyldựng tại vịltrí bấtllợi về địa hình,
điềulkiện tự nhiên, thờiltiết
Điều kiện địa chất ở các dự án thay đổi phức
tạp, không lường trước
Các dự án đòilhỏi cônglnghệ cao, thi công
hiệnlđại, phức tạp.
Theo Anh/Chị, các nhân tố này có đặc trưng cho nguyên nhân gây
ảnhlhưởng đến tiếnlđộ hoànlthành dựlán hạ tầng kỹ thuật hay không?
Anh/chị vui lòng giúplđánh giá tính hợp lý của các nhânltố ảnhlhưởng đến
tiến độ nêu trên? (Nhận định, phân tích, so sánh, mức độ ảnhlhưởng của từng nhân
tố).
Mức độ ảnhlhưởng theo thứ tự như vậy có hợp lý hay không? Anh/chị có thể
giúp so sánh với thực tế?