Vật lý hạt nhân(tự luận +trắc nghiệm) - Pdf 57

Tài liệu dùng cho chương trình nâng cao
Chương IX: Vật lí hạt nhân
A- Phần tự luận
I/ Bài tập cơ bản
Bài 1. Hạt nhân hêli có khối lượng 4,0015u.Tính độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân hêli .
Bài 2. Đồng vị phóng xạ côban
60
27
Co có khối lượng hạt nhân 55,940u .
a/ Hãy cho biết thành phần cấu tạo hạt nhân nguyên tử của côban.
b/ Tính độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân côban.
Bài 3. Hạt nhân phóng xạ pôlôni
210
84
Po có khối lượng 209,9228u, tìm năng lượng tỏa ra khi có một gam Po được
tạo thành.
Bài 4. Tìm khối lượng Po 210 có độ phóng xạ 2Ci, biết chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày.
Bài 5. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 năm , có khối lượng ban đầu 500g. Sau 4 năm, 12 năm lượng chất
phóng xạ còn lại bao nhiêu?
Bài 6. Hạt nhân phóng xạ pôlôni
210
84
Po có tính phóng xạ , nó phóng ra một hạt
α
và biến đổi thành nguyên tố chì
(Pb) với chu kỳ bán rã là 138 ngày đêm , ban đầu có 200g Po , hỏi có bao nhiêu nguyên tử Po bị phân rã và bao
nhiêu gam chì được tạo thành sau 414 ngày.
Bài 7. Đồng vị phóng xạ côban
60
27
Co phát ra tia

6
C và
60
27
Co
- Phóng xạ
β
+
:
12
7
N và
11
6
C.
Bài 10. Tìm hạt X trong phản ứng hạt nhân sau, cho biết rõ cấu tạo hạt nhân của nó:
a/X +
19
9
F


16
8
O +
4
2
He
b/
9

11
Na + X
Bài 11.Cho phản ứng hạt nhân:
210
84
Po


A
Z
Pb +
α

Cho biết : m
Po
= 209,937303u; m
Pb
= 205,929442u; m
He
= 4,001506u; u =1,66055.10
27−
kg.
Hãy tìm năng lượng cực đại tỏa ra trong phản ứng trên theo đơn vị J và MeV.
Bài 12. Hạt
α
có động năng 3,1 MeV đập vào hạt nhân nhôm gây ra phản ứng :
α
+
27
13

1/ Hãy cho biết thành phần cấu tạo của hạt nhân radi. Tìm năng lượng liên kết của hạt nhân.
2/ Trong 0,256 g radi có bao nhiêu nguyên tử bị phân rã sau 800 năm.
3/ Hỏi sau bao lâu thì có 224mg radi đã bị phân rã.
4/ Vào đầu năm 1948 một phòng thí nghiệm nhận được một mẫu phóng xạ radi với độ phóng xạ là 1,8.10
5
Bq.
Giáo viên biên soạn: PHẠM THỊ HUYỀN- Trường THPT Bạch đằng.
1
Tài liệu dùng cho chương trình nâng cao
a, Tìm khối lượng của mẫu chất nói trên.
b, Tìm độ phóng xạ của lượng chất vào đầu năm 1998.
c, Vào thời gian nào thì độ phóng xạ của mẫu chất bằng 1,65. 10
5
Bq.
Cho biết m
P
= 1,007276u. m
n
= 1,008665u.
Bài 15. Ban đấu có 2g chất phóng xạ Ra đôn
222
86
Rn với chu kỳ bán rã 3,8 ngày .
a, Hãy tìm số nguyên tử có ban đầu và số nguyên tử bị phân rã sau 5,7 ngày và 15,2 ngày.
b, Tính ra beccoren và Cu-ri độ phóng xạ ban đầu và độ phóng xạ sau sau 5,7 ngày.
Bài 16. Chu kỳ bán rã của U238 là 4,9.10
9
năm.
1/ Tính số nguyên tử bị phân rã trong 100 năm của 1g U238.
2, Hiện nay trong quặng U thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ nguyên tử là 140: 1. Giả thiết ở thời điểm

Cl + X

n +
37
18
Ar (2).
23
11
Na + p

X +
20
10
Ne (3).
Cho biết khối lượng của các hạt nhân theo đơn vị khối lượng nguyên tử là:
Na: 22,983734u. Cl: 36,956563u; Ar: 36,956889u; He: 4,001506u; Ne: 19,986950u;
U= 1,66055.10
27−
kg = 931MeV/c
2
; m
P
= 1,007276u. m
n
= 1,008670u.
a, Tìm các hạt X và cấu tạo hạt nhân của chúng.
b, Trong các phản ứng (2) và (3) phản ứng nào tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
.Bài 19. Cho hạt nhân
210
84

c/ Tìm năng lượng mà phản ứng tỏa ra hay thu vào? Lấy khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng số khối theo đơn vị khối
lượng nguyên tử.
Bài 21. Người ta dùng proton có động năng W
P
= 1,6MeV bắn phá hạt nhân
7
3
Li đứng yên và thu được 2 hạt nhân
giống nhau có cùng động năng.
a, Viết phương trình phản ứng.
b, Tính động năng W của mỗi hạt.
c. Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng , năng lượng này có phụ thuộc vào động năng W
P
của proton
không?
d, Nếu động năng của 2 hạt thu được ở trên biến hết thành nhiệt thì nhiệt lượng này có phụ thuộc vào W
P
không?
Cho: m
P
= 1,0073u; m
Li
= 7,0144u; m
α
= 4,0015u; u= 1,66055.10
27−
kg = 931MeV/c
2
;
Bài 22. Trong nhà máy điện hạt nhân , người ta dùng nhiên liệu

D +
3
1
T

n +X.
a, Tìm hạt X? Phản ứng trên là phản ứng gì , cần điều kiện gì để phản ứng sảy ra?
b, Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng .
cho m
D
= 2,0136u; m
T
= 3,0160u; m
n
= 1,0087u. ; m
α
= 4,0015u.
c, Nước trong thiên nhiên chứa 0,015% khối lượng nước nặng D
2
O. Hỏi nếu dùng toàn bộ dơteri có trong 1m
3

nước để làm nhiên liệu cho phản ứng trên thì năng lượng tỏa ra là bao nhiêu? Cần bao nhiêu xăng để có năng lượng
tương đương, biết năng suất tỏa nhiệt của xăng là 0,416.10
7
J/kg.
Bài 24. Xét phân rã :
234
92
U

C. Notron không mang điện .
D. Số proton và số notron có thể khác nhau.
Câu 2. Một hạt nhân nguyên tử có kí hiệu
A
z
X. Thông tin nào sau đây là đúng?
A. Z có giá trị bằng số điện tích của các notron.
B. A là tổng số các nuclon có trong hạt nhân.
C. Số notron có trong hạt nhân là N =A +Z.
D. Trong bảng phân loại tuần hoàn Men-đe-lê-ep , nguyên tố X có số thứ tự là A.
Câu 3. Nếu coi hạt nhân nguyên tử như một qủa cầu có bán kính R thì R phụ thuộc vào số khối A theo công thức gần đúng
là:
A. R = 1,2.10
15
A
1
3
B. R = 1,2.10
15−
A
1
3
C. R = 1,2.10
15
A

1
3
. D. R = 1,0.10


13
C. D.
14
C.
Câu 7. Chọn câu đúng Trong hạt nhân nguyên tử:
A. prton không mang điện còn notron mang một điện tích nguyên tố dương.
B . số khối A chính là tổng số các nuclon.
C .Bán kính hạt nhân tỉ lệ với căn bậc 2 của số khối A.
D .nuclon là hạt có bản chất khác với các hạt notron và proton.
Câu 8.Trong vật lí hạt nhân, so với khối lượng của đồng vị cácbon
12
6
C thì một đơn vị khối lượng nguyên tử u nhỏ hơn:
A.
1
12
lần. B.
1
6
lần. C. 6 lần. D. 12 lần.
Câu 9. Một đơn vị khối lượng nguyên tử u có giá trị gần đúng bằng:
A. 1,66.10
27−
kg. B. 1,6.10
19−
kg. C.9,1.10
31−
kg. D. 1,66.10
27−
g.

238
92
U là:
A. 2,2 .10
25
. B. 8,8 .10
25
. C. 1,2 .10
25
. D . 4,4 .10
25
.
Câu 13. Năng lượng liên kết là
A. toàn bộ năng lượng của nguyên tử bao gòm động năng và năng lượng nghỉ.
B. năng lượng tạo ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
C. năng lượng toàn phần của nguyên tử tình trung bình trên số các nuclon.
D. năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
Câu 14. Hạt nhân Côban
60
27
Co có cấu tạo gồm:
A. 33 proton và 27 notron. B. 27 proton và 60 notron.
C. 27 proton và 33 notron. D. 33 proton và 60 notron..
Câu 15. Phóng xạ là
A. hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ.
B. hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia
, ,
α β λ
.
C. hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.

ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24g. Giá trị của m là:
A. 5,60g. B. 8,96g. C. 35,84g. D. 17,92g.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Tia
, ,
α β γ
đều có chung bản chất là sóng điện từ nhưng có bước sóng khác nhau.
B. Tia
α
là dòng các hạt nhân nguyên tử. C. Tia
β
là dòng các hạt mang điện .
D. Tia
γ
là sóng điện từ.
Câu 22. Cho các tia phóng xạ
α
,
β
+
,
β


γ
đi vào một điện trường đều theo phương vuông góc với các đường sức .Tia
không bị lệch hướng trong điện trường là:
A. Tia
β


= (Z+1); A
/
= A.. B. Z
/
= (Z-1); A
/
= A..
C. Z
/
= (Z+1); A
/
= (A-1 ). D. Z
/
= (Z-1); A
/
= (A+1).
Câu 25. Trong phóng xạ
β

hạt proton biến đổi theo phương trình
A. p

n + e
+
+
ν
. B. p

n + e
+

25
' 71,1.10E MeV∆ =
D.
25
' 7,11.10E MeV∆ =
Câu 27: Hãy chọn câu đúng
A.Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân B.Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân
D.Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân C.Có hai loại nuclon là proton và electron
Câu 28: Hãy chọn câu đúng:
A.Trong đơn nguyên tử, số proton bằng sô electron B.Trong hạt nhân, số proton phải bằng số notron
C.Trong hạt nhân, số proton bằng hoặc nhỏ hơn số notron D.Lực hạt nhân có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử
Câu 29: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ
235
92
U
có:
A.92 electron và tổng số proton và electron bằng 235 B.92 proton và tổng số electron và notron bằng 235
C.92 notron và tổng số notron và proton bằng 235 D. 92 notron và tổng số proton và electron bằng 235
Câu 30: Chọn câu sai:
A. Một mol nguyên tử (phân tử) gồm N
A
nguyên tử (phân tử) N
A
= 6,022.10
23
B. Khối lượng của một nguyên tử Cacbon bằng 12g
C. Khối lượng của một mol N
2
bằng 28g. D.Khối lượng của một mol ion H
+

Bq B. 5,758.10
15
Bq C. 7,558.10
14
Bq D. 7,558.10
15
Bq
Câu 35: Chọn câu sai:
A.Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ B.Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ
C.Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ
D.Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau
Câu 36: Chọn câu sai. Tia
α
:
A. Bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường C.Làm phát huỳnh quang một số chất
B. Có khả năng đâm xuyên D. Làm ion hóa chất khí mạnh
Câu 37: Chọn câu sai. Tia
γ
:
A. Gây nguy hại cơ thể C.Không bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
B. Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen D.Có khả năng đâm xuyên rât mạnh
Câu 38: Chọn câu đúng. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:
A. Tia
α
và tia
β
B. Tia
γ
và tia
β

γ
Câu 44: Chu kì bán rã của một chat phóng xạ là thời gian sau đó
A. Hiện tượng phóng xạ lập lại như cũ B.½ số hạt nhân phóng xạ bị phân rã
Giáo viên biên soạn: PHẠM THỊ HUYỀN- Trường THPT Bạch đằng.
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status