PHẦN VẬT LÝ HẠT NHÂN
1. Trong PỨHN điều nào sau đây là sai :
A. Khối lượng được bảo toàn B. Năng lượng toàn phần được bảo toàn
C. Số khối được bảo toàn D. Số Nuclon được bảo toàn.
2. Trong hạt nhân
14
6
C
có :
A. 8 prôtôn và 6 nơtrôn B. 6 prôtôn và 8 electrôn
C. 6 prôtôn và 14nơtrôn D. 6 prôtôn và 8 nơtrôn
3. Trong phương trình phản ứng hạt nhân
9
4
Be X n+ α → +
. Hạt nhân X là :
A.
12
6
C
B.
16
8
O
C.
12
5
B
D.
14
-16
– 10
-20
m
7. Chọn câu trả lời đúng : Đơn vò khối lượng nguyên tử là :
A. Khối lượng của 1 nguyên tử hidrô B. Khối lượng của 1 nguyên tử cacbon.
C. Khối lượng của 1 nuclôn D. 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon 12.
8. Chọn câu trả lời sai :
A. Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại ¼.
B. Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại ½
C. Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại 1/9
D. Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ bò phân rã ¾
9. Chọn câu trả lời sai :
A. Nơtrinơ là hạt sơ cấp B. Nơtrinô xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ α
C. Nơtrinô xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ β D. Nơtrinô không có điện tích.
10. Chọn câu trả lời sai :
A. Khi đi ngang qua tụ điện, tia α bò lệch về phía bản âm của tụ.
B. Tia α bao gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli.
C. Tia β
-
không do hạt nhân phát ra vì nó mang điện tích âm.
D. Tia gamma là sống điện từ có năng lượng cao.
11. Chọn câu trả lời sai:
A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
B. Tia α bao gồm các nguyên tử Hêli.
C. Tia
γ
có bản chất là sóng điện từ.
D. Tia β ion hóa môi trường yếu hơn tia α.
12. Chọn câu trả lời sai:
-
hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ.
B. Trong phóng xạ β
+
hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn so với hạt nhân mẹ.
C. Trong phóng xạ
γ
hạt nhân không biến đổi nhưng chuyển từ mức năng lượng thấp lên mức năng lượng
cao.
D. Trong phóng xạ β
-
số nuclôn của hạt nhân không đổi và số nơtrôn giảm 1.
16. Tính chất hóa học của 1 nguyên tử phụ thuộc.
A. Số khối B. Nguyên tử số C. Năng lượng liên kết D. Số các đồng vò.
17. Khối lượng nguyên tử của hạt nhân
4
2
He
bằng
A. 1u B. 2u C. 3u D. 4u
18. Chọn câu trả lời đúng : Trong phân rã β
+
ngoài electron được phát ra còn có
A. Hạt α B. Hạt prôtôn C. Hạt nơtrôn D. Hạt nơtrinô
19. Chọn câu trả lời đúng :
A. Số khối của hạt nhân là số chẵn thì số prôtôn và nơtrôn là số chẵn.
B. Số khối của hạt nhân là số chẵn thì số prôtôn và nơtrôn là số lẽ.
C. Số khối của hạt nhân là số chẵn thì số prôtôn và nơtrôn có thể chẵn hoặc lẽ.
D. Cả A, B, C đều đúng.
20. Chọn câu trả lời đúng : Phóng xạ β
o
2
t/T
D. m(t) = m
o
2
-t/T
24. Chọn câu trả lời đúng: Hiện tượng phóng xạ :
A. Hiện tượng hạt nhân phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác khi bò kích thích.
B. Hiện tượng hạt nhân bò vở thành 2 hay nhiều mảnh chi bò nơtrôn bắn vào.
C. Là trường hợp đặc biệt của PỨHN tỏa năng lượng.
D. Là hiện tượng hạt nhân biến thành hạt nhân khác khi hấp thụ nơtrôn và phát ra tia β, α hay
γ
25. Chọn câu trả lời đúng:Trong các hiện tượng vật lý sau, hiện tượng nào không phụ thuộc vào tác động từ bên
ngoài :
A. Tán sắc ánh sáng B. Giao thoa ánh sáng C. Phóng xạ D. Quang điện
26. Chọn câu trả lời sai : Độ phóng xạ H(t) của một khối chất phóng xạ . Xác đònh phụ thuộc vào :
A. Khối lượng chất phóng xạ B. Chu kỳ bán rã
C. Bản chất của chất phóng xạ D. Điều kiện ngoài.
27. Hằng số phân rã của rubidi là 0,00077s
1-
. Chu kỳ bán rã sẽ tương ứng là :
A. 15 phút B. 15 (s) C. 15 ngày D. 15 giờ
28. Một mẫu chất phóng xạ có T=3,8 ngày chứa 10
10
nguyên tử. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử đã bò phân rã sau 1
ngày.
A. 1,67.10
8
16
hạt nhân. Trong giờ đầu phát ra
2,29.10
15
tia phóng xạ chu kỳ bán rã của đồng vò A là :
A. 8 giờ B. 8 giờ 30 phút C. 8 giờ 15 phút D. 8 giờ18 phút
34. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính độ phóng xạ?
A. H (+) =
dN(t)
dt
−
B. H (+) =
dN(t)
dt
C. H(t) = λN(t) D. H(t) = H
o
2
-t/T
35. Kết luận nào dưới đây là không đúng ?
A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của 1 lượng chất phóng xạ.
B. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của 1 chất phóng xạ.
C. Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ , tỷ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ.
D. Độ phóng xạ của 1 lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian qui luật hàm số mũ.
36. Trong phóng xã β
+
hạt prôtôn biến đổi theo phương trình nào dưới đây ?
A. p → n + e
+
+
∂
86
Rn
ban đầu có khối lượng 1 mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Chu
kỳ bán rã của Rn là :
A. 4,0 ngày B. 3,8 ngày C. 3,5 ngày D. 2,7 ngày
40. Quá trình biến đổi
238
92
U
thành
206
82
Pb
chỉ xảy ra phóng xạ α và β
-
. Số lần phóng xạ α và β
-
lần lượt là :
A. 8 và 10 B. 8 và 6 C. 10 và 6 D. 6 và 8
41. Sau thời gian t, độ phóng xạ của 1 chất phóng xạ β
-
giảm 128 lần. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là:
A. 128t B.
t
128
C.
t
7
D.
128 t
B. Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn.
C. Trong hạt nhân số prôtôn luôn luôn bằng số nơtrôn.
D. Khối lượng của prôtôn lớn hơn khối lượng của nơtrôn.
46. Trong các hạt nhân bền vững thì số nơtron :
A. Nhỏ hơn số prôton. B. Nhỏ hơn hoặc bằng số prôtôn
C. Lớn hơn số prôton D. Lớn hơn hoặc bằng số prôtôn.
- 46 -
47. Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtrôn S có trò số :
A. S = 1 B. S > 1 nếu lò cần tăng công suất
C. S < 1 nếu lò cần giảm công suất D. S ≥ 1
48. Điều kiện có hạt nhân dây chuyền là :
A. Phải làm chậm nơtrôn B. Hệ số nhân nơtrôn S ≤ 1
C. Khối lượng U
235
phải lớn hơn hoặc bằng khối lượng tới hạn.
D. A, V đúng
49. Để so sánh độ bền vững giữa 2 hạt nhân ta dựa vào đại lượng.
A. Số khối A của hạt nhân B. Độ hụt khối hạt nhân
C. Năng lượng liên kết hạt nhân D. Năng lượng liên kết riêng hạt nhân
50. Trong phản ứng hạt nhân, khối lượng không bảo toàn là vì :
A. Số hạt tạo thành sau phản ứng có thể khác với số hạt nhân tham gia phản ứng
B. Phản ứng tỏa năng lượng hoặc thu năng lượng.
C. Độ hụt khối của từng hạt nhân trước và sau pứ khác nhau.
D. Cả A, B, C đúng
51. Xét phản ứng :
2 3 4 1
1 1 2 0
H H He n 17,6MeV+ → + +
. Điều gì sau đây đúng.
A. Đây là phản ứng, nhiệt hạch.
206
82
Pb
. Biết khối lượng các hạt là :
m
Pb
= 205,9744u, m
Po
= 209,9828u, m
α
=4,0026u. Năng lượng tỏa ra chỉ một hạt nhân Phạm tội bò phân rã.
A. 4,8Mev B. 5,4Mev C. 5,9Mev D. 6,2Mev
56. Chất phóng xạ
210
84
Po
phát ra tia α và biến đổi thành
206
82
Pb
. Biết khối lượng các hạt là :
m
Pb
= 205,9744u, m
Po
= 209,9828u, m
α
=4,0026u. Năng lượng tỏa ra chỉ 10gPo phân rã hết là :
A. 2,2.10
10
(m
C
= 11,9967u, m
α
= 4,0015u)
A. 7,2618 J B. 7,2618Mev C. 1,16189.10
-19
D. 1,16189.10
-13
Mev
59. Hạt nhân tridi (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt α và hạt nơtron. Cho độ hụt khối
của các hạt là ∆m
T
= 0,0087u, ∆m
D
= 0,0024u, ∆m
α
= 0,0305u. Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là :
A. 18,0614 Mev B. 38,7296 Mev C. 18,0614 J D. 38,7296 J
60. Chọn câu đúng :
- 47 -
Khối lượng hạt nhân
23
11
Na
= 22,9837 u, 1u=931 Mev/C
2
= 1,66055.10
-27
kg. Năng lượng nghỉ của hạt nhân
4
m/s B. 1,52.10
5
m/s C. 1,52.10
6
m/s D. 1,52.10
7
m/s
1. Khi phóng xạ α thì hạt nhân ngun tử thay đổi như thế nào ?
A. Số khối giảm 4, số prơtơn giảm 2.
B. Số khối giảm 2, số prơtơn tăng 4.
C. Số khối giảm 2, số prơtơn giảm 4.
D. Số khối giảm 4, số prơtơn tăng 2.
2. Khi một hạt nhân ngun tử phóng xạ lần lượt một tia α và một tia β
-
thì hạt nhân ngun tử sẽ biến đổi
như thế nào ?
A. Số khối giảm 4, số prơtơn tăng 1.
B. Số khối giảm 2, số prơtơn giảm 1.
C. Số khối giảm 4, số prơtơn giảm 1.
D. Số khối giảm 2, số prơtơn tăng 1.
3. Một nguồn phóng xạ nhân tạo có chu kỳ bán rã 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ an tồn
phải trãi qua bao nhiêu lần phân rã α và β
-
?
A. 8 lần phân rã α và 6 lần phân rã β
-
.
B. 6 lần phân rã α và 8 lần phân rã β
-
.
C. 12 lần phân rã α và 9 lần phân rã β
-
.
D. 9 lần phân rã α và 12 lần phân rã β
-
.
7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân ngun tử :
A. Số nơtrơn N bằng hiệu số khối A và số prơtơn Z.
B. Hạt nhân có ngun tử số Z thì chứa Z prơtơn.
C. Số nuclơn bằng số khối A của hạt nhân.
D. Hạt nhân trung hòa về điện.
1. Một chất phóng xạ có hằng số phân rã λ = 1,44.10
-3