ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 9 - Pdf 57

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
TỔ TỰ NHIÊN I
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG IV
Môn : ĐẠI SỐ 9
NỘI DUNG CÁC
CHỦ ĐÊ
CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Hàm số và đồ thị 2
(1)
2
(1)
1
(1)
5
(3)
Phương trình bậc
hai một ẩn
1
(0,5)
1
(0,5)
1
(2)
3
(3)
Hệ thức Vi-ét và
ứng dụng
2

ĐỀ A
I/Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
1)Cho hàm số y = . Khẳng định nào sau đây là đúng :
A/Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
B/Tại x = – 2 thì hàm số nhận giá trị là – 1 .
C/Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
D/Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0 khi x = 0 .
2)Cho hàm số y = ax
2
(a ≠ 0). Nhận xét nào sau đây là không đúng
A/ Với a > 0, hàm số đồng biến khi x > 0
B/ Với a < 0, hàm số nghịch khi x > 0
C/ Với a > 0, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là y = 0 khi x = 0
D/ Hàm số luôn nhận giá trị dương khi x > 0
3)Các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y = x
2

A(1 , 2) , B(2 ; 1) , C(– 2 ; 2) D(– 1 ; – )
4)Cho hàm số y = ax
2
(a ≠ 0) có đồ thị là (P). Để (P) đi qua điểm M(– 1; – 2) thì hệ số a bằng :
A/– 2 , B/– 1 , C/ 1 , D/ 2
5)Cho phương trình ax
2
+ bx + c = 0 (a ≠ 0). Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi :
A/a.c > 0 , B/ < 0 , C/ b.c < 0 , D/ > 0
6)Phương trình – 3x
2
+ 6 = 0 có tập hợp nghiệm là :
A/ S = ∅ , B/ S = { } , C/ S = { ± ) , D/ S = { 4 }

D/Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0 khi x = 0 .
2)Cho hàm số y = ax
2
(a ≠ 0). Nhận xét nào sau đây là không đúng
A/ Với a > 0, thì y > 0 với mọi x ≠ 0
B/ Với a < 0, thì y < 0 với mọi x ≠ 0
C/ Với a > 0, y = 0 khi x = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
D/ Hàm số luôn nhận giá trị dương khi x ≠ 0
3)Cho hàm số y = x
2
có đồ thị là (P). Điểm A ∈ (P) có hoành độ là – 3 thì tung độ điểm A là :
A/ 1,5 , B/ – 4,5 , C/ 4,5 D/– 1,5
4)Cho hàm số y = ax
2
(a ≠ 0) có đồ thị là (P). Để (P) đi qua điểm N(– 2; – 4) thì hệ số a bằng :
A/– 2 , B/– 1 , C/ 1 , D/ 2
5)Cho phương trình ax
2
+ bx + c = 0 (a ≠ 0). Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi :
A/  > 0 , B/  < 0 , C/  = 0 , D/  ≥ 0
6)Phương trình – 3x
2
– 6 = 0 có tập hợp nghiệm là :
A/ S = ∅ , B/ S = { } , C/ S = { ± ) , D/ S = { 4 }
7)Biết x
1
= 2 là một nghiệm của phương trình x
2
– 7x + 10 = 0, nghiệm còn lại là :
A/ – 5 , B/ 5 , C/ 7 , D/ 10

ĐỀ A Điểm ĐỀ B Điểm
Bài 1
a) M∈(P) <=> - 1 = a.2
2

=> a = - => y = - x
2
.
b)Phương trình hoành độ tiếp điểm - x
2
= x + m
<=> x
2
– 4x – 4m = 0
’ = b’
2
– ac = (-2)
2
– 4m
= 4 = 4m = 4(1 – m)
Để (D) tiếp xúc (P) => ’ = 0
<=> 4(1 – m) = 0 <=> 1 – m = 0
=> m = 1
Hoành độ tiếp điểm x
1
= x
2
=
= 2 => y = - 1.
Vậy tọa độ tiếp điểm (2 ; - 1)

0,25đ
0,5đ
0,25đ

0,5đ
Bài 1
a)Phương trình hoành độ giao điểm : x
2
= (m + 2)x – 2m
<=> x
2
– (m + 2)x + 2m
 = b
2
– 4ac
=(m + 2)
2
– 4.2m
= (m – 2)
2
≥ 0
Do m ≠ 2 => (m – 2)
2
> 0
=>  > 0 . Chứng tỏ phương trình có
hai nghiệm phân biệt. Do đó (D) luôn
cắt (P) tại hai điểm phân biệt
b)
2
−=∆

= - 3 (loại)
Vậy vòi I chảy trong 10 giờ
Vòi II chảy trong 15 giờ

0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ

0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ

0,5đ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status