SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH YÊN BÁI
TRƯỜNG PTLC II-III trÊn YÊN 2
……………***…………….
KẾ HOẠCH
GIẢNG DẠY MÔN NGỮ VĂN 10
Giáo viên: Đỗ Thị Lệ Thuỳ
Lớp giảng dạy: 10A1,4,5,6
1
Năm học 2008 - 2009
Kế hoạch giảng dạy
môn ngữ văn 10
A Nhận định tình hình
1. Học sinh:
a. đánh giá tình hình:
Đa số các em có thức học tập, đ ợc gia đình, nhà trờng tạo điều kiện quan tâm. Cơ bản các em đã nắm đợc phơng pháp
học tập bộ môn ở bậc THCS, tuy nhiên vẫn còn bỡ ngỡ khi tiếp cận với chơng trình và SGK mới, phơng pháp dạy học mới.
Nhiều em ở xa trờng học nên việc đi lại gặp rất nhiều khó khăn, có em phải đi ở trọ .Bên cạnh đó, một số em do hoàn cảnh
khó khăn nên cha đợc gia đình quan tâm chú ý đúng mức do đó ảnh hởng không nhỏ đến chất lợng dạy và học.
Có rất nhiều em nhận thức chậm, học yếu, ý thức học tập không cao.
b. Tổng hợp kết quả học tập.
KHO ST ầu NM
Lp Tng s HS
XP LOI
Gii Khỏ Trung bỡnh Yu Kộm
10A1
41
0 2 = 5% 20 = 51,2% 12 = 31% 5 = 12,8%
10A4 43
0 2 = 4,7% 18 = 41,8% 20 = 26,5% 3 = 7%
10A5 39
0 2 = 4,9% 20 = 49% 16 = 39% 3 = 7,1%
- Có kế hoạch tự bồi dỡng theo chuyên đề của tổ chuyên môn, học hỏi qua bạn bè, đồng nghiệp xung quanh.
- Tự tìm hiểu thêm một số tàI liệu mới. Thực hiện đầy đủ và nghiêm túc quy chế chuyên môn.
2. Với trò:
a. Xây dựng nề nếp học tập:
Yêu cầu học sinh đầy đủ SGK, phục vụ học tập (vở soạn, vở ghi bài).
- Xây dựng cán sự bộ môn: Những em học khá kiểm tra những em học yếu.
- Hớng dẫn học sinh làm bài, soạn bài trớc khi đến lớp.Tập viết và sángtác đoạn văn ngắn.
- Tìm đọc các tác phẩm có trong nhà trờng.
- Tìm đọc và nghiên cứu các tài liệu tham khảo.
- Bồi dỡng học sinh khá giỏi. Giúp đỡ học sinh yếu kém.
- ở lớp chú nghe giảng, ghi tóm tắt những ý chính.
b. Phơng pháp học tập bộ môn:
-Trên lớp tập trung nghe giảng - Tự ghi những ý chính
-Tìm hiểu thêm những kiến thức ngoài sách vở.
-Soạn bài, làm bài đầy đủ theo yêu cầu trớc khi đến lớp. Đọc thêm những tài liệu tham khảo.
-Tích cực tham gia xây dựng bài tại lớp.
-Thực hiện những yêu cầu của giáo viên bộ môn.
III. Kế hoạch giảng dạy trong năm:
4
Tæng sè tiÕt bé m«n:
Cả năm: 37 tuÇn = 105 tiÕt
*Kỳ I: 19 tuÇn (16 tuÇn x 3 tiÕt + 3 tuÇn x 2 tiÕt = 54 tiÕt)
*Kỳ II: 18 tuÇn (15 tuÇn x 3 tiÕt + 3 tuÇn x 2 tiÕt = 51 tiÕt)
- KÕ ho¹ch gi¶ng d¹y tõng ph©n m«n:
§äc - HiÓu: C¶ n¨m: 52 tiÕt
Kú I: 18 tuÇn = 30 tiÕt
Kú II: 17 tuÇn = 22 tiÕt
TiÕng ViÖt: C¶ n¨m: 17 tiÕt
Kú I: 18 tuÇn = 8 tiÕt
Kú II: 17 tuÇn = 9 tiÕt
về văn bản
Miệng
2. Phong cách
ngôn ngữ và
BPTT
a. Ngôn ngữ
dạng nói và
dạng viết.
1 10
Hiểu đặc điểm của ngôn
ngữ dạng nói và ngôn ngữ
dạng viết.
Biết vận dụng hiểu biết về
ngôn ngữ dạng nói và dạng
viết vào việc tạo lập và lĩnh
hội văn bản.
Nêu đợc các đặc
điểm, lấy đợc VD
minh hoạ
Lựa chọn
phơng pháp
dạy phù hợp
theo nội dung
Tìm hiểu
trớc các VD.
Miệng
15
b. Phong
cách ngôn
ngữ sinh hoạt
biết trên vào việc đọc - hiểu và
tạo lập các văn bản thuộc
Viết đợc một số văn
bản tự sự, miêu tả biểu
cảm có yếu tố nghệ
thuật
Soạn giảng
theo PPCT
Đọc, làm
các yêu cầu
của SGK
Miệng
6
phong cách ngôn ngữ NT
d. Thực hành
các phép tu
từ
2 15,33
Củng cố và nâng cao kiến
thức về các phép tu từ: ẩn dụ,
hoán dụ, phép điệp và phép
đối.
Có kỹ năng phân biệt, phân
tích và sử dụng 4 phép tu từ
nói trên
Bồi dỡng cảm xúc thẩm mĩ
qua bài thực hành ở lớp
Sử dụng, phân biệt
các phép tu từ trong
các văn bản
thể
ôn tập,
luyện khả
năng giao
tiếp
Miệng
4. Một số
kiến thức
khác
a. Lịch sử
tiếng Việt
1 24
Hiểu đựơc một cách khái
quát nguồn gốc, quan hệ họ
hàng và quá trìnht phát triển
của Tiếng Việt.
Biết vận dụng kiến thức về
lịch sử Tiếng Việt vào việc tìm
hiểu tiến trình lịch sử văn học
VN với thành tựu văn học chữ
Nôm - chữ Quốc ngữ.
Soạn giảng
Đọc trớc nội
dung
15
b. Yêu cầu về
sử dụng
2 28 Hiểu đợc các nhu cầu về sử
dụng Tiếng Việt
Nắm đợc những yêu