chuyên đề khảo sát hàm số 2009 - Pdf 57

LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN GIẢI TÍCH
Kiến thức bổ sung

Cách xét dấu tam thức bậc hai

Cho tam thức bậc hai
( ) ( )
0
2
≠++=
acbxaxxf
( )



<
≤∆
⇔∈∀≤
0
0
0
a
Rxxf
( )



>
≤∆
⇔∈∀≥
0

( )
0.
21
<⇔<<
αα
faxx

( )







<−
>
>∆
⇔<<
0
2
0.
0
21
α
αα
S
faxx

( )

0.
21
β
α
βα
fa
fa
xx

( )
( )



>
<
⇔<<<
0.
0.
21
β
α
βα
fa
fa
xx

( )
( )


⇔<<<
βα
β
α
βα
2
0.
0.
0
21
S
fa
fa
xx
 KHẢO SÁT HÀM SỐ
Một số dạng toán ứng dụng đạo hàm
Chủ đề 1. Tính đơn điệu của hàm số
( )
xfy
=
I. Định nghĩa
Cho hàm số
( )
xfy
=
xác định trên
( )
ba,
1.
f

xx
<
thì
( ) ( )
21
xfxf
>
.
3.
( )
bax ,
0

được gọi là điểm tới hạn của hàm số nếu tại đó
( )
xf

không nh hay
bằng 0.
II. Định lý:
1. Định lý Lagrăng: Nếu hàm số
( )
xfy
=
liên tục trên đoạn
[ ]
ba,
và có đạo hàm
trên khoảng
( )

>

xf

( )
bax ,
∈∀
thì hàm số
( )
xfy
=
đồng biến trên
( )
ba,
.
• Nếu f’(x)<0
( )
bax ,
∈∀
thì hàm số
( )
xfy
=
nghịch biến trên
( )
ba,
.
( Nếu
( )
0

0
>

xf
hàm số đồng biến
• Nếu
( )
0
<

xf
hàm số đồng biến
• Nếu
( )
0
=

xf
hàm số không đổi dấu trên TXĐ
Dạng 2: Định m để hàm số đơn điệu trên tập xác định
B
1
: Tính
( )
xf

B
2
: Sử dụng điều kiện để hàm số đơn điệu của dạng 1
B

⊂⊃∃⇔
;:;
0

( ) ( ) ( ) { }
00
\;, xbaxxfxf
∈∀<

0
x
đgl điểm cực tiểu
( ) ( )
Dbaxba
⊂⊃∃⇔
;:;
0

( ) ( ) ( ) { }
00
\;, xbaxxfxf
∈∀>
2. Điều kiện để hàm số có cực trị:
Định lý fermat: Nếu hàm số
( )
xfy
=
liên tục
( )
ba,


( )
bx ,
0
. Khi đó:
a. Nếu
( )
0
0
<

xf

( )
0
, xax
∈∀

( )
0
>

xf

( )
bxx ,
0
∈∀
thì hàm số
f

đạt cực đại tại
điểm
0
x
.
Nói một cách vắn tắt: Nếu khi
x
đi qua
0
x
, đạo hàm đổi dấu thì điểm
0
x
là điểm cực
trị ( dương sang âm là cực đại, âm sang dương là cực tiểu ).
Định lí 2. Giả sử hàm số
( )
xfy
=
có đạo hàm cấp một trên khoảng
( )
ba,
chứa
điểm
0
x
,
( )
0
0

là điểm cực đại.
Nói cách khác:
1.
( )
0
0
=

xf
,
( )
0
0
>
′′
xf

0
x
là điểm cực tiểu.
2.
( )
0
0
=

xf
,
( )
0

x
B
3
: Xét dấu
( )
xf

. Nếu
( )
xf

đổi dấu khi
x
qua điểm
i
x
thì hàm số đạt cực trị tại
i
x
.
Quy tắc 2:
B
1
: Tìm
( )
xf

B
2
: Cho

( )
0
>
′′
i
xf
thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm
i
x
Dạng 2: Bài toán có tham số m
Tùy vào giả thiết đề bài mà có hướng giải
Chú ý: Nếu hàm số
( )
xfy
=
đạt cực trị tại
ax
=
thì ta có
( )
0
=

af
Chủ đề 3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm
( )
xfy
=
Cho hàm số
( )

max
• Nếu tồn tại
Dx

0
sao cho
( ) ( )
Dxxfxf
∈∀≥
0
thì số
( )
0
xfm
=
đgl giá trị lớn
nhất của hàm số
f
trên
D
, kí hiệu
( )
xfm
Dx

=
min
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
( )
xfy

,
( ) ( )
bfaf ,
B
4
: So sánh các giá trị tìm được. Số lớn nhất trong các giá trị đó là giá trị lớn nhất của
f
trên đoạn
[ ]
ba;
, số nhỏ nhất trong các giá trị đó là giá trị nhỏ nhất của
f
trên đoạn
[ ]
ba;
.
Chủ đề 4. Tiệm cận
1. Tiệm cận đứng:
Nếu
0
lim ( )
x x
f x

= ∞
thì đường thẳng (d) có phương trình
0
xx
=
là tiệm cận đứng

lim[ ( ) (ax+b)] 0
x
f x
→∞
− =
.
4. Cách tìm các hệ số a, b của tiệm cận xiên y=ax+b.
x
( )
lim b= lim[ ( ) ax]
x
f x
a f x
x
→∞ →∞
= −
.
Khảo sát hàm số
1. Hàm số bậc 3
( )
0
23
≠+++=
adcxbxaxy
 Yêu cầu khảo sát:
 TXĐ
 Sự biến thiên:

y
x

và suy ra điểm uốn, cho điểm đặc biệt và vẽ đồ thị
2. Hàm số trùng phương
( )
0
24
≠++=
acbxaxy
 Yêu cầu khảo sát: tương tự như hàm số bậc 3
Chú ý: nếu phương trình
0
=
′′
y
có nghiệm kép hoặc vô nghiệm thì đồ thị (C )
3. Hàm số
( )
0,0
≠−≠
+
+
=
bcadc
dcx
bax
y
 Yêu cầu khảo sát:
 TXĐ
 Sự biến thiên:

c

d
x
−=
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm
số
• Bảng biến thiên
 Tính
y


 Nếu
Dxy
∈∀<

0
thì hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
 Nếu
Dxy
∈∀>

0
thì hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
 Cho vài điểm đặc biệt và vẽ đồ thị
4. Hàm số
( )
0,0
2






−→
lim

y
a
b
x
+


−→
lim
suy ra đường thẳng
a
b
x


−=
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm
số đã cho.

( )
[ ]
( )
[ ]
0limlim
=+−=+−


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status