Đại 7 (HK 1 - 3 cột) - Pdf 57

Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
Tuần 1 Ngày soạn………………………
Tiết 01 Ngày dạy…………………………
Chương I : SỐ HỮU TỈ
§1 TẬP HP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/. Mục tiêu:
Nắm được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
So sánh được các số hữu tỉ
II/. Chuẩn bò:
GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước
III/. Các bước lên lớp:
1/. Ổn đònh lớp
2/. Ôn tập lại kiến thức về phân số ở lớp 6
3/. Vào bài mới
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy cho VD về phân số
GV:Phân số là một cách viết của
số hữu tỉ
GV:Hãy viết các số sau dùi dạng
số hữu tỉ:2; -0,5;
3
2
2

GV:Cho HS phát biểu khái niệm
số hữu tỉ
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc ?3
GV:Cho HS biểu diễn các số

2
1
;
3
7
;
5
2
HS:Chú ý giáo viên giãng bài
HS: 2 =
3
6
; -0,5 = -
2
1
;
3
2
2
=
3
8
HS:Phát biểu khái niệm số hữu tỉ
HS:Đọc ?3
HS:

0 1 2 3
HS:Biểu diễn các số
4
5




7
3

;
5
1

; -4

2
0

I/Số vô tỉ
Số vô tỉ là số viết được dưới
dạng phân số
b
a

với a, b

Z; b

0
II/Biểu diễn số hưu tỉ trên trục
số

SGK


…Q; N…Z…
Q
BT3/8
GV:Cho HS đọc BT3
GV:Hãy so sánh các cặp số sau :
a/x =
7
2

và y =
11
3

b/x =
300
213

và y =
25
18

c/x = -0,75và y =
4
3

HS:Đọc BT1
HS: -3

N; -3


=
77
21

vì -22<-21

x<y
x =
300
213

; y =
25
18

=
300
216

vì -213>-216

x>y
x = -0,75=
100
75

; y =
4
3

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Mai Hoàng Sanh (St)
Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 01 Ngày soạn………………………
Tiết 02 Ngày dạy…………………………
§2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I/. MỤC TIÊU :
Nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế.
Rèn luyện kó năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế.
II/. CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước.
HS:SGK, thước, máy tính.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/. Ổn đònh lớp
2/. Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Nêu khái niệm về số hữu tỉ, cho ví dụ
Câu 2 :So sánh hai số hữu tỉ sau :
4
11


6
7

Câu 1 : SGK

cũng thực hiện tương tự như trong
Z
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Hãy áp dụng quy tắc chuyển
vế tìm x biết :
a/x -
2
1
= -
3
2
; b/
7
2
- x = -
4
3
HS:Đễ cộng, trừ hai phân số , ta
tìm mẩu số chung, qui đồng mẩu
số, rồi sau đó cộng hoặc trừ tử và
giử nguyên mẩu số
HS:
3
2
+
4
7
=
12
8

3
2
x = -
3
2
+
2
1
=
6
4

+
6
3
=
6
1

b/
7
2
- x = -
4
3
x =
7
2
+
4

m
ba
+
x - y =
m
a
-
m
b
=
m
ba

II/Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử từ vế
nầy sang vế kia của một đẳng thức
ta phải đổi dấu hạng tử đó
Với mọi x, y, z

Q
x+ y = z

x = z – y
¤ Chú ý : SGK
Mai Hoàng Sanh (St)
Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
GV:Cho HS phát biểu chú ý

4/. Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

3
1
=
4
3

b/x -
5
2
=
7
5
HS: a/
21
1

+
28
1

=
84
4

+
84
3

=
84

5

) + (-
5
3
) =
70
14).3(35).5(30
−+−+
=
70
271

HS: a/ x +
3
1
=
4
3
b/ x -
5
2
=
7
5
x =
4
3
-
3

………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Mai Hoàng Sanh (St)
Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 02 Ngày soạn……………………
Tiết 03 Ngày dạy………………………
§3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I/. MỤC TIÊU :
Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ
Rèn luyện kó năng nhân chia số hữu tỉ
II/. CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước.
HS:SGK, thước, máy tính.
III/. CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
1/. Ổn đònh lớp.

− +

x =
1
21
b/
4
7
- x =
1
3
x =
4
7
-
1
3
=
12 7
21


x =
5
21
3/. Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Đễ nhân hai phân số ta làm
như thế nào ?


.
5
2
=
3.5
4.2

=
15
8

HS: Từ phép nhân hai phân số
suy ra phép nhân hai số hữu tỉ
HS:Đễ chia hai phân số, ta lấy
phân số thứ nhất nhân với
nghòch đảo của phân số thứ hai
HS:
4
7

:
2
3

=
4
7

.

; y =
c
d
x : y =
a
b
:
c
d
=
a
b
.
d
c
¤Chú ý: SGK
Mai Hoàng Sanh (St)
Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010

4/. Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
?
GV:Cho HS đọc ?
GV:Hãy tính : a/3,5.(
2
5
1−
); b/
5
23

35
10
.
7
5

=
245
50

b/
5
23

:-2 =
5
23

:
2
1

=
5
23

.
1
2


23
.[(
8
6

)-
45
18
]=
7
23
[
24 45
18
− −
] =
7
23
.
69
18

=
21
18

5/Dặn dò :
Về nhà học bài, làm BT12; 14; 15
Xem SGK trước bài 4
IV/. RÚT KINH NGHIỆM

………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 02 Ngày soạn………………………
Tiết 04 Ngày dạy…………………………
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I/. MỤC TIÊU :
Nắm được khái niệm về giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ
Rèn luyện kó năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
II/. CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước.
HS:SGK, thước, máy tính.
III/. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/. Ổn đònh lớp
2/. Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Tính :a/0,24 .
15
4

b/
3
25

: 6
Câu 1 : a/0,24 .
15
4

=

=
1
50

3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy nhắc lại giá trò tuyệt đối
của một số nguyên
GV:Giá trò của một số hưu tỉ x , kí
hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến
điểm 0 trên trục số
GV:Cho HS đọc ?1
GV:Hãy điền vào chỗ trống (…)
trong các câu ở ?1
GV:Từ ?1 hãy xác đònh giá trò
tuyệt đối của một số hữu tỉ.
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Tìm |x| biết : a/x =
1
7

b/x =
1
7
;c/ x =
1
5
3−
; d/x = 0

I/Giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trò của một số hưu tỉ x , kí
hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến
điểm 0 trên trục số

x nếu x > 0
|x| =
-x nếu x < 0

Mai Hoàng Sanh (St)
Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
*Hoạt động 2
GV:Đễ cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân, ta có thể viết chúng
dưới dạng phân số rồi làm theo
quy tắc các phép tính đã biết.
GV:Trong thực hành ta thường
cộng, trừ, nhân, chia hai số thập
phân theo quy tắc về giá trò tuyệt
đối và về dấu tương tự như số
nguyên
GV:Cho HS làm ví dụ :
a/(-1,13) + (-0,264)
b/0,245 – 2,134
c/(-5,2) . 3,14
c/|x| = |
1
5
3−
| = -(

; b/|x| = 0,37
BT18/15
GV:Cho HS đọc BT18
GV:Tính a/ -5,17 – 0,469
b/ - 2,05 + 1,73
c/ - 5,17 . (-3,1)
d/ - 9,18 : 4,25
BT20/15
Tính nhanh : a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3)
HS:Đọc BT17
HS:1/Khẳng đònh đúng là a ; c
HS:2/ a/|x| =
1
5


x =
±
1
5
b/|x| = 0,37

x =
±
0,37
HS:Đọc BT18
a/ -5,17 – 0,469 = -(5,17 + 0,469) = - 5,639
b/ - 2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73) = -0,32
c/ - 5,17 . (-3,1) = 16,027
d/ - 9,18 : 4,25 = -(9,18 : 4,25) = -2,16

b/(-3,7) . (2,16) = 7,993
3/. Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Gọi HS đọc BT21
GV:HD trước hết phải rút gọn
phân số đến tối giản
GV:Hãy viết ba phân số cùng
biểu diển số
2
5

*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc BT22
GV:Hãy sắp xếp các số hữu tỉ sau
theo thứ tự lớn dần :
0,3 ;
5
6

;
2
3
1−
;
4
13
; 0 ;
-0,875
*Hoạt động 3

3
7

;
34
85

=
2
5


27
63

;
36
84

cùng biểu diển số
3
7


14
35

;
26
65

1−
; -0,875;
5
6

; 0; 0,3
HS:Đọc BT23
BT21/15
a/
14
35

=
2
5

;
27
63

=
3
7

26
65

=
2
5

14
35

;
26
65

;
34
85

cùng biểu diển số
2
5

b/
3
7

=
27
63

=
36
84

=
6
14

13
38

12
37


*Hoạt động 4
GV:Gọi HS đọc BT24
GV:Hãy áp dụng tính chất của
các phép tính đễ tính nhanh :
a/(-2,5.0,38 .0,4) – [0,125.3,15.(-
8)]
*Hoạt động 5
GV:Gọi HS đọc BT25
GV:|x -1,7| = 2,3 vậy khi bỏ dấu
giá trò tuyệt đối ta được gì ?
GV:Vậy suy ra x = ?
HS:a/
4
5
< 1 < 1,1

4
5
< 1,1
b/-500 < 0 < 0,001


-500 < 0,001

= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]
= -0,38 –(-3,15) = 2,77
HS:Đọc BT25
HS: |x -1,7| = 2,3 ta có
x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3
HS: x = 4 hoặc x = - 0,6


-500 < 0,001
c/
12
37


<
12
36
=
13
39
<
13
38


12
37


<

………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Mai Hoàng Sanh (St)
Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 03 Ngày soạn……………………
Tiết 06 Ngày dạy………………………
§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I/. MỤC TIÊU :
Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa
II/. CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước.
HS:SGK, thước, máy tính.
III/. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/. Ổn đònh lớp
2/. Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Tính :a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3)

*Hoạt động 2
GV:Cho HS nhắc lại lại quy tắc
nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ
số với số tự nhiên
GV:Gọi HS đọc ?2
GV:Hãy so sánh :
a/(-3)
2
. (-3)
3
và (-3)
5
b/(-0,25)
5
: (-0,25)
3
và (-0,25)
2
HS:Nhắc lại lũy thừa với số mũ
tự nhiên của một số nguyên
HS:Đọc ?1
HS:(
3
4

)
2
=
9
16

= (-0,25)
2
= 0,0625
I/Lũy thừa với số mũ tự nhiên
x
n
=
. . ...
n
x x x x
14 2 43
(x

Q ; n

N )
x
1
= x ; x
0
= 1

a
b
(a,b

Z ; b

0)
(

= x
m-n

Mai Hoàng Sanh (St)
Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
GV:Cho HS suy ra công thức
tổng quát của tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số
*Hoạt động 3
GV:Gọi HS đọc ?3
GV:Hãy so sánh :
a/(2
2
)
3
và 2
6
b/[(
1
2

)
2
]
5
và (
1
2

)

(2
2
)
3
= 2
6

b/[(
1
2

)
2
]
5
= (
1
4
)
5
=
1
1024
(
1
2

)
10
=

4

)

; b/[(0,1)
4
]

= (0,1)
8
BT27/19
GV:Gọi HS đọc BT27
GV:Hãy tính (
1
3

)
4
; (
1
4
2−
)
3
BT28/19
GV:Gọi HS đọc BT28
GV:Hãy tính : (
1
2


)
3
= -
1
2
; b/(
3
4
)
5
.x = (
3
4
)
7
HS:Đọc ?4
HS: a/[(
3
4

)
3
]
2
= (
3
4

)
6

3
9
4

=
726
64

HS:Đọc BT28
HS: (
1
2

)
2
=
1
4
; (
1
2

)
3
=
1
8

; (
1

= -
1
2


x = -
1
2
.(
1
3

)
3
= (
1
3

)
4
=
1
16
b/(
3
4
)
5
.x = (
3

………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 04 Ngày soạn……………………
Tiết 07 Ngày dạy………………………
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I/. MỤC TIÊU :
Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa
II/. CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước.
HS:SGK, thước, máy tính.
III/. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/. Ổn đònh lớp
2/. Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Tìm x biết : a/ x : (-
1
2
)
3
= -
1
2
b/(
3
4
)
5
. x = (

4
)
5
. x = (
3
4
)
7

x = (
3
4
)
7
: (
3
4
)
5
=(
3
4
)
5

3/. Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS đọc ?1
GV:Hãy tính so sánh

1
3
)
5
. 3
5
b/(1,5)
3
.8
*Hoạt động 2
GV:Cho HS đọc ?3
GV:Hãy tính và so sánh :
a/(
2
3

)
3

3
3
( 2 )
(3 )

HS:Đọc ?1
HS: a/(2 . 5)
2
= 10
2
= 100

3
=
1
8
.
27
4
=
27
512
HS: (x.y)
n
= x
n
.y
n

HS:a/(
1
3
)
5
. 3
5
= (
1
3
. 3)
5
= 1

2
= 3125 ;(
10
2
)
5
= 3125
I/Lũy thừa một tích
(x.y)
n
= x
n
.y
n

Lũy thừa một tích bằng tích các lũy
thừa
II/ Lũy thừa một thương

n
x
y
 
 ÷
 
=
n
n
x
y

( 7,5)
(2,5)

vậy (
2
3

)
3
=
3
3
( 2 )
(3 )


5
5
10
2
= (
10
2
)
5

HS:
n
x
y

3
7,5
2,5

 
 ÷
 
= 3
3
= 27
4/. Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
?5
GV:Cho HS đọc ?5
GV:Tính a/ (0,125)
3
. 8
3

b/(-39)
4
: 13
4

BT34/22
GV:Cho HS đọc 34
GV:Hãy tính a/ (-5)
2
. (-5)
3

4
BT36/22
GV:Cho HS đọc 36
GV:Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng lũy
thừa của một số hữu tỉ :
a/10
8
.2
8
; b/10
8
:2
8
;c/25
4
.2
8
BT37/22
GV:Cho HS đọc 37
GV:Hãy tính a/
2 3
10
4 .4
2
; b/
5
6
(0,6)
(0,2)
HS:Đọc ?5

10
: (0,2)
5
= (0,2)
5

d/
4
2
1
7
 

 
 
 ÷
 
 
 
=
8
1
7

 
 ÷
 
f/
10
8

.2
8
= 5
8
.2
8
= 10
8
HS:Đọc 36
HS: a/
2 3
10
4 .4
2
=
5
10
4
2
=
5
5
4
4
= 1
b/
5
6
(0,6)
(0,2)

b/Tính 15
8
. 9
4

Câu 2 : a/ Viết công thức tính lũy thừa của một tích
b/Tính 27
2
: 25
3
Câu 1 : a/(x.y)
n
= x
n
.y
n
b/15
8
. 9
4
= 15
8
.3
8
= (15.3)
8
= 45
8
Câu 2 : a/
n

*Hoạt động 1
GV:Cho HS đọc BT38
GV:Hãy viết các số 2
27
và 3
18
dưới
dạng lũy thừa có số mũ là 9
GV: 2
27
và và 3
18
số nào lớn hơn ?
*Hoạt động 2
GV:Cho HS đọc BT39
GV:Cho x

Q ; X

0, Hãy viết x
10
dưới dạng :
a/Tích của hai lũy thừa, trong đó
có một lũy thừa là 7
b/Lũy thừa của x
2

c/Thương của hai lũy thừa trong
HS:Đọc BT38
HS:a/2

3

BT38/22
a/2
27
= (2
3
)
9
= 8
9
3
18
= (3
2
)
9
= 9
9

b/Do 9
9
>8
9


3
18
> 2
27

3 5
4 6
 

 ÷
 
*Hoạt động 4
GV:Hãy thực hiện phép tính :
a/(1 +
2
3
-
1
4
).
2
4 3
5 4
 

 ÷
 
GV:Tìm số tự nhiên n biết :
a/
16
2
n
= 2 ; b/
( 3)
81

13
14
 
 ÷
 
=
169
196
b/
2
3 5
4 6
 

 ÷
 
=
2
9 10
12 12
 

 ÷
 
=
2
1
12

 

 
 ÷
 
=
17
12
.
1
400
=
17
4800
HS:a/
16
2
n
= 2

n = 2
b/
( 3)
81
n

= -27

n = 7
BT40/23
a/
2

 ÷
 
=
2
9 10
12 12
 

 ÷
 
=
2
1
12

 
 ÷
 
=
1
144
BT41/23
a/(1 +
2
3
-
1
4
).
2

a/
16
2
n
= 2

n = 2
b/
( 3)
81
n

= -27

n = 7
4/. Dặn dò :
Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp
Làm BT40;41;42 phần còn lại
Xem SGK trước bài 7
IV. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 1 : 2 :
3
1 2
2 3
 

 ÷
 
= 2 :
2
3 4
6

 
 ÷
 
= 2 :
3
1
6
 
 ÷
 
= 432
3/. Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy so sánh hai tỉ số

15

7
;
12,5
17,5
=
125
175
=
5
7
Do đó
15
21
=
12,5
17,4

HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS: 18.36 = 24.27
I/Đònh nghóa :
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
số :
a c
b d
=

II/Tính chất
1/Tính chất 1 :
Nếu

b d b d
b d
=

a.d = c.b
HS:Suy ra T/C1
HS:
18.36 24.27
27.36 27.36
=


18 25
27 36
=
HS:
. .
. .
a d b c
b d b d
=


a c
b d
=
HS:Suy ra tính chất 2
2/Tính chất 2 :
Nếu a.d = c.b và a,b,c,d


GV:Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ sô sau :
28:14;
1 1 2
2 ; 8 : 4; : ;3:10; 2,1: 7; 3: 0,3
2 : 2 2 3
BT46/26
GV:Cho HS đọc BT46
GV:Hãy tìm x trong các tỉ lệ thức sao :
a/
2
27 36
x −
=

b/-0,52 :x = -9,36 : 16,36
HS:Đọc BT44
HS: a/1,2 : 3,24 =
12 324 1200 60
:
10 100 3240 162
= =
b/
1 3
2 :
5 4
=
11 3 44
:
5 4 15
=

Về nhà học bài, làm BT 44;46 phần còn lại
Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 26;27;28
Mai Hoàng Sanh (St)
Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
IV. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 05 Ngày soạn……………………
Tiết 10 Ngày dạy………………………
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
Củng cố thêm những kiến thức về tỉ lệ thức va øcác tính chất của tỉ lệ thức
Rèn luyện kó năng tính toán cho học sinh
II/. CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước.
HS:SGK, thước, máy tính.
III/. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/. Ổn đònh lớp
2/. Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Tìm x :
2
27 9
x −
=
Câu 1 :
2

9 6 42 6
= =
= =
b/
0,24 0,46 0,24 0,84
; ;
0,84 1,61 0,46 1,61
1,61 0,46 1,61 0,84
;
0,84 0,24 0,46 0,24
= =
= =
HS:Đọc BT 49
HS:a/3,5 : 5,25 = 14 :21 nên lập
được tỉ lệ thức
BT48/26
a/
6 42 6 9
; ;
9 63 42 63
63 42 63 9
;
9 6 42 6
= =
= =
b/
0,24 0,46 0,24 0,84
; ;
0,84 1,61 0,46 1,61
1,61 0,46 1,61 0,84

*Hoạt động 4
GV:Gọi HS đọc BT 52
GV:Từ tỉ lệ thức
a c
b d
=
với
a,b,c,d

0, ta có thể suy ra
A/
c d
a b
=
; B/
a d
b c
=

C/
d c
b a
=
; D/
a b
b c
=
Hãy chọn
câu trả lời đúng.
c/6,51:15,19 = 3:7 nên nên

Làm BT50/27
Xem SGK trước bài 8/28
IV. RÚT KINH NGHIỆM
Mai Hoàng Sanh (St)
Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
Tuần 06 Ngày soạn……………………
Tiết 11 Ngày dạy………………………
§8 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I/. MỤC TIÊU :
Nắm vửng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Vận dụng được tính chất vào làm bài tập
II/. CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước.
HS:SGK, thước, máy tính.
III/. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1./. Ổn đònh lớp
2/. Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa
các số nguyên : a/1,2:3,24; b/
1 3
2 :
5 4
Câu 1 : a/1,2:3,24 = 10:27
b/
1 3
2 :
5 4
= 44:15
3/. Vào bài mới :

0,5
4 6 10
+
= =
+

2 3 1
0,5
4 6 2
− −
= =
− −
Vậy
2 3
4 6
=
=
2 3 2 3
4 6 4 6
+ −
=
+ −
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:a = k.b ; c = k. d
HS:
I/Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

a c a c a c
b d b d b d
+ −

b d
=
;

a c
b d
+
+

a c
b d


GV:Tính chất trên còn được mở
rộng :
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
+ + − +
= = = =
+ + − +
*Hoạt động 2
GV:Khi có dãy tỉ số bằng nhau:
2 3 5
a b c
= =
ta nói các số a;b;c tỉ lệ
với 2;3;5 ,ta cũng viết: a:b:c =
2:3:5
. . ( )
( )

cũng viết: a:b:c = 2:3:5
4/.Củng cố và luyện tập vận dụng
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
?2
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Hãy dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thể
hiện câu nói sau :
Số học sinh của ba lớp : 7A; 7B; 7C tỉ lệ với các
số : 8 ; 9 ; 10
BT54/30
GV:Cho HS đọc BT54
GV:Tìm hai số x và y biết :
3 5
x y
=
và x+y = 16
GV:HD p dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
BT55/30
GV:Cho HS đọc BT55
GV:Tìm số x và y biết x:2 = y:(-5) và x – y = -7
HS:Đọc ?2
HS:
7 7 7
8 9 10
A B C
= =
HS:Đọc 54
HS:p dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :
16
2

Mai Hoàng Sanh (St)
Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
BT56/30
GV:Cho HS đọc BT56
GV:Gợi ý : Gọi a là chiều dài
b là chiều rộng
Ta có (a+b) .2 = 28 nên a+b = 14

5 2
a b
=
từ đó áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng
nhau ta tìm được a và b, từ đó tính được diện tích
hình chữ nhật

1 5
5
y
y= − ⇒ =

Vậy x = -2 và y = 5
HS:Đọc BT56
HS: Gọi a là chiều dài
b là chiều rộng
Do chu vi bằng 28 nên ta có :
(a+b).2 = 28

a+b = 14
p dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:


………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Mai Hoàng Sanh (St)
Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 06 Ngày soạn……………………
Tiết 12 Ngày dạy………………………
LUYỆN TẬP
I/. MỤC TIÊU :
Củng cố thêmtính chất của dãy tỉ số bằng nhau

5
D
D= ⇒ =
Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng là :8;16;20
3/. Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS đọc BT59
GV:Hãy thay tỉ số giữa các số hữu
tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
a/2,04 : (-3,12) ; c/4 :
3
5
4
HS:Đọc BT59
HS: a/2,04 : (-3,12)
=
204 312 204 17
:
100 100 312 26

= =
− −
c/4 :
3
5
4

BT59/31
a/2,04 : (-3,12)

 
c/
1
8: . 2: 0,02
4
x
 
=
 ÷
 
*Hoạt động 3
GV:Cho HS đọc BT61
GV:HD
2 3 8 12
4 5 1215
x y x y
y z y
z
= ⇒ =
= =⇒ =
Sao đó áp dụng tính chất dãy tỉ số
bằng nhau
*Hoạt động 4
GV:Cho HS đọc BT62
GV:HD Đặt k =
2
2 5
x y
x k= ⇒ =
y= 5k mà x.y = 10 nên :

3 2 4 2
35 35
2 8 4
x
x
x
x
=
=
= ⇒ =
c/
1
8: . 2: 0,02
4
x
 
=
 ÷
 

4 100
8. 2.
2
32
100 0,32
x
x
x
=
= ⇒ =

= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
HS:Đọc BT62
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
BT60/31
a/
1 2 3 2
. : 1 :
3 3 4 5
x
 
=
 ÷
 

2 7 2
: :
3 3 4 5
3 7 5
. .
3 2 4 2
35 35
2 8 4
x
x
x
x
=
=


10
2
8 12 15 8 12 15 5
x y z x y z+ +
= = = = =
+ +
Do
2 16
8
2 24
12
2 30
15
x
x
y
y
z
z
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
BT62/32
Đặt k =
2
2 5
x y
x k= ⇒ =
y= 5k mà x.y = 10 nên :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status