Phòng GD&ĐT cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Trờng THCS Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biên bản kiểm kê thiết bị dạy học
năm học
I/ Thời gian kiểm kê:
Ngày 25 tháng 5 năm
II/ Địa điểm Kiểm kê:
Tại trờng THCS
III/ Thành phần kiểm kê:
1/.. Cán bộ phòng thiết bị Tổ trởng
2/.. Tổ trởng tổ KHTN Uỷ viên
3/.. Tổ trởng tổ KHXH Uỷ viên
4/.. Giáo viên Uỷ viên
5/.. Giáo viên Uỷ viên
6/.. Giáo viên Uỷ viên
7.. Giáo viên Uỷ viên
8/ .. Giáo viên Uỷ viên
9/.. Giáo viên Uỷ viên
10/ ..Giáo viên Uỷ viên
11/ ..Giáo viên Uỷ viên
12/ .. Giáo viên Uỷ viên
IV/ Nội dung kiểm kê:
- Thiết bị đợc cấp và tự làm của các bộ môn. Đối chiếu với biên bản kiểm kê đầu năm.
V/ Kết quả kiểm kê:
- Có biên bản cụ thể cho từng bộ môn thuộc các lớp 6, 7, 8, 9 nh sau:
A - Môn vật lý
1. ..Giáo viên dạy môn Vật Lý Nhóm trởng
2. ..Giáo viên Thành viên
Thiết bị môn vật lý lớp 6
S
14 Mặt phẳng nghiêng Cái 6 6 đang sử dụng
15 Thanh nan châm Chiếc 6 6 đang sử dụng
16 Lò so soắn (2,5N - 5N) Chiếc 6 1 5 đang sử dụng
17 Lò so soắn (0,5N - 1N) Chiếc 6 6 đang sử dụng
18 Chân đế chữ A Chiếc 6 6 đang sử dụng
19 Thanh trụ dài Chiếc 6 6 đang sử dụng
20 Thanh trụ ngắn Chiếc 5 4 đang sử dụng
21 Khớp nối chữ thập Chiếc 12 10 đang sử dụng
22 Đòn bảy trục Chiếc 6 6 đang sử dụng
23 Ròng rọc cố định Chiếc 6 6 đang sử dụng
24 Ròng rọc di động Cái 6 5 1 đang sử dụng
25 Dụng cụ RK vì nhiệt của chất rắn Bộ 1 1 đang sử dụng
26 Băng kíp Cái 6 6 đang sử dụng
27 Kẹp vạn năng Cái 6 6 đang sử dụng
28 Kiềng Cái 6 6 đang sử dụng
29 Tấm lới đồng Cái 6 6 đang sử dụng
30 Bình chia độ 250 Cái 6 6 đang sử dụng
31 Cốc đốt 200 Cái 11 8 3 đang sử dụng
32 Nút cao su 1 lỗ Cái 6 đang sử dụng
33
ống thuỷ tinh dài
Cái 12 12 đang sử dụng
34
ống thuỷ tinh chữ L
Cái 6 6 đang sử dụng
35 Bình thuỷ tinh tam giác Cái 12 10 8 đang sử dụng
36 Chậu nhựa Cái 6 6 đang sử dụng
37 Đèn cồn Cái 6 6 đang sử dụng
38 Phễu nhựa Cái 6 6 đang sử dụng
39 Cân rô béc van Bộ 3 3 đang sử dụng
1 Hộp kín bên trong có bóng đèn Hộp 6 6 đang sử dụng
2
ống nhựa cong ống
6 6 đang sử dụng
3
ống nhựa thẳng ống
6 6 đang sử dụng
4 Màn thẳng ảnh Cái 6 6 đang sử dụng
5 Đinh gim Vỉ 1 1 đang sử dụng
6 Gơng phẳng Cái 6 6 đang sử dụng
7 Tấm kính không màu Tấm 6 6 đang sử dụng
8 Gơng cầu lồi Cái 6 6 đang sử dụng
9 Gơng cầu lõm Cái 6 6 đang sử dụng
10 Gơng tròn phẳng Cái 6 6 đang sử dụng
11 Giá đỡ gơng thẳng đứng Cái 12 12 đang sử dụng
12 Nguồn sáng dùng pin Bộ 6 6 đang sử dụng
13 Thớc chia độ đo góc Cái 6 6 đang sử dụng
14
ống nhựa kẻ ô vuông
Miếng 6 6 đang sử dụng
15 Hộp đựng bộ thí nghiệm quang Cái 6 6 đang sử dụng
16 (Dùi) trống dùi Cái 9 9 đang sử dụng
17 Quả cầu nhựa có dây Quả 6 6 đang sử dụng
18 Âm thoa + Búa cao su Cái 6 6 đang sử dụng
19 Lõi thép Viên 12 12 đang sử dụng
20 Thép lá Tấm 6 6 đang sử dụng
21 Đĩa phát âm có 3 lỗ vòng quanh Cái 6 6 đang sử dụng
22 Mô tơ 3V- 6V một chiều Cái 6 6 đang sử dụng
23
ống nhựa 2 loại số lợng = nhau ống
53 Chuông điện Cái 6 6 đang sử dụng
54 Bình điện phát Bình 6 6 đang sử dụng
55 Biến trở Cái 1 1 đang sử dụng
56 Vôn kế Cái 6 6 đang sử dụng
57 Hộp Cái 6 6 đang sử dụng
Cộng
Thiết bị môn vật lý lớp 8
S
T
T
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Số đ-
ợc
cấp
Hỏng mất
Hiện
tại
còn
Chất lợng
Số l-
ợng
Biên
bản
1 Tranh động cơ nổ 4 kỳ Tờ 1 1 đang sử dụng
2 Tranh chuyển vận Đ.cơ nổ 4 kỳ Tờ 1 1 đang sử dụng
3 Tranh vòng bi Tờ 1 1 đang sử dụng
4 Tranh máy dùng chất lỏng Tờ 6 6 đang sử dụng
5 Máy nghiêng 2đoạn Chiếc 6 6 đang sử dụng
22 D.cụ thí Ng về áp suất C. lỏng Chiếc 6 6 đang sử dụng
23 Bi sắt Viên 6 6 đang sử dụng
24 Thớc + giá đỡ Bộ 6 6 đang sử dụng
25 Lò xo lá tròn + đế Cái 6 6 đang sử dụng
26 Dung cụ thí nghiệm dẫn nhiệt Bộ 6 6 đang sử dụng
27 Bình chia độ Chiếc 6 6 đang sử dụng
28 Bình cầu Chiếc 1 1 đang sử dụng
29 Bình trụ + nắp che Chiếc 1 1 đang sử dụng
30 Tấm kính Cái 1 1 đang sử dụng
31 Để nến Chiếc 1 1 đang sử dụng
32 Bình tròn Chiếc 1 1 đang sử dụng
33 Cốc đốt Cái 6 6 đang sử dụng
34 Cốc nhựa Cái 6 6 đang sử dụng
35 Xe lăn Chiếc 6 6 đang sử dụng
36 Nan châm Thanh 5 5 đang sử dụng
37 Lực kế 2N Chiếc 6 6 đang sử dụng
38 Lực kế 5N Chiếc 6 6 đang sử dụng
39 Nhiệt kế Chiếc 5 5 đang sử dụng
40 Ròng rọc động Cái 6 6 đang sử dụng
41 Khối ma sát Khối 6 6 đang sử dụng
42 Nhiệt cao su D18 Cái 6 6 đang sử dụng
43 Nhiệt cao su D22 Cái 6 6 đang sử dụng
44 Nhiệt cao su D26 Cái 6 6 đang sử dụng
45 Thanh trụ dài 700mm Chiếc 6 6 đang sử dụng
46 Thanh trụ dài 250mm Chiếc 6 6 đang sử dụng
47 Cân đế Chiếc 6 6 đang sử dụng
48 Kẹp đa năng Chiếc 6 6 đang sử dụng
49 Kẹp chữ thập Chiếc 12 12 đang sử dụng
50 Kiềng Cái 6 6 đang sử dụng
51 Lới Cái 5 5 đang sử dụng
9 Dây con Stăng tan loại lớn Bộ 6 1 5 đang sử dụng
10 Biến trở than Cái 6 1 5 đang sử dụng
11 Điện tử ghi số Bộ 6 6 đang sử dụng
12 Điên tử có vòng mầu Bộ 6 6 đang sử dụng
13 Quạt điện Cái 6 6 đang sử dụng
14 Nan châm thẳng Cái 12 12 đang sử dụng
15 Nan châm chữ U Cái 6 6 đang sử dụng
16 Bảng lắp điện Bộ 6 6 đang sử dụng
17 Bộ TNg từ phổ Cái 6 6 đang sử dụng
18 Bộ TNg Ơ xtet Bộ 6 6 đang sử dụng
19 TNg chế tạo nan châm vĩnh cửu Cái 6 6 đang sử dụng
20 Biến thế thực hành Bộ 6 6 đang sử dụng
21 Thanh sắt non Cái 6 2 4 đang sử dụng
22
ống dây
Cái 6 6 đang sử dụng
23 Động cơ điện - Máy phát điện Cái 6 6 đang sử dụng
24 Giá lắp pin Cái 6 6 đang sử dụng
25 Thanh trụ 1 Cái 6 6 đang sử dụng
26 Thanh trụ 2 Cái 6 6 đang sử dụng
27 Bình nhựa không màu Cái 6 6 đang sử dụng
28 Bảng tôn Cái 6 6 đang sử dụng
29 Tấm nhựa chia độ Cái 6 6 đang sử dụng
30 Cốc Cái 6 6 đang sử dụng
31 Đinh gim Cái 18 2 16 đang sử dụng
32 Vòng chia độ Cái 6 6 đang sử dụng
33 Tấm bán nguyệt Cái 6 6 đang sử dụng
34 Thấu kính hội tụ Bộ 6 6 đang sử dụng
35 Kính phẳng Cái 6 6 đang sử dụng
36 Thấu kính phân kỳ Cái 6 6 đang sử dụng
Chất lợng
Số l-
ợng
Biên
bản
1 Bộ tranh thực vật học lớp 6 Bộ 32 32 đang sử dụng
2 Mô hình cấu tạo hoa đào Hộp 1 1 đang sử dụng
3 Mô hình cấu tạo rễ cây Hộp 1 1 đang sử dụng
4 Mô hình cấu tạo thân cây Hộp 1 1 đang sử dụng
5 Mô hình cấu tạo lá cây Hộp 1 1 đang sử dụng
6 Kính hiển vi Cái 3 3 đang sử dụng
7 Bộ đồ mổ Bộ 4 4 Thiếu kéo mổ
8 Kính lúp cầm tay Cái 8 8 đang sử dụng
9 Khay nhựa xanh Cái 2 2 đang sử dụng
10 Khay mổ + Đệm mổ Hộp 12 12 đang sử dụng
11 Lam kính Hộp 10 10 đang sử dụng
12 La men Hộp 1 1 đang sử dụng
13 Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt Cái 6 4 2 đang sử dụng
14 Đĩa kính đồng hồ Cái 6 6 đang sử dụng
15 Đĩa lồng Cái 6 1 5 đang sử dụng
16 Phễu thuỷ tinh to Cái 2 2 đang sử dụng
17
ống nghiệm sinh học
Cái 10 10 0 đang sử dụng
18 Nút cao su Cái 4 3 1 đang sử dụng
19 Nút cao su không lỗ Cái 4 2 đang sử dụng
20 Nút cao su 2 lỗ Cái 4 2 đang sử dụng
21 Giá thí nghiệm sinh học Bộ 1 1 đang sử dụng
22 Chậu trồng cây có đĩa lót Cái 10 10 đang sử dụng
23 Dầm đào đất Cái 6 6 đang sử dụng
8 Kính hiển vi Cái 1 1 đang sử dụng
9 Kính lúp cầm tay Cái 8 8 đang sử dụng
10 Kính lúp có giá đỡ Cái 8 8 đang sử dụng
11 Bộ đồ mổ động vật Bộ 8 8 8 Thiếu kéo
12 Khay mổ + đêm mổ Cái 8 8 đang sử dụng
13 Khay đựng mẫu vật Cái 8 8 đang sử dụng
14 Chậu lồng bô can Cái 8 2 6 đang sử dụng
15 Đĩa lồng pet ti Cái 7 7 đang sử dụng
16 Đĩa kính đồng hồ Cái 16 16 đang sử dụng
17
ống nghiệm thuỷ tinh
Cái 30 30 đang sử dụng
18 Giá ống nghiệm Cái 7 7 đang sử dụng
19 Kẹp ống nghiệm hoá học Cái 8 8 đang sử dụng
20
ống hút
Cái 8 8 đang sử dụng
21 Bàn chải rửa ống nghiệm Cái 8 8 đang sử dụng
22 Vợt bắt sâu bọ cán tre Cái 3 3 đang sử dụng
23 Vợt thuỷ tinh cán dài Cái 3 3 đang sử dụng
24 Phễu thuỷ tinh Cái 7 7 đang sử dụng
25 Lọ nhựa có nút kín Cái 14 14 đang sử dụng
26 Hộp nuôi sâu bọ Cái 1 1 Không S.D đợc
27 Đế kính bằng nhựa cứng Cái 1 1 1 Hỏng
28 Túi đinh gim Cái 70 0 Sử dụng hết
29 Chậu bô can ngâm mẫu 50mm Cái 15 1 14 đang sử dụng
30 Chậu bô can ngâm mẫu 100mm Cái 15 1 14 đang sử dụng
31
ống đong
Cái 4 4 đang sử dụng
2 Cấu tạo xơng dài + các L. khớp Tờ 1 1 đang sử dụng
3 Sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn máu Tờ 1 1 đang sử dụng
4 Cấu tạo của cơ quan hô hấp Tờ 1 1 đang sử dụng
5 Cấu tạo của cơ quan tiêu hoá Tờ 1 1 đang sử dụng
6 C.Tạo cơ quan bài tiết nớc tiểu Tờ 1 1 đang sử dụng
7 Cấu tạo cơ bắp Tờ 1 1 đang sử dụng
8 Cấu tạo bộ não Tờ 1 1 đang sử dụng
9 Phân hệ thần kinh giao cảm Tờ 1 1 đang sử dụng
10 Cung phản xạ VĐ&cung PXSP Tờ 1 1 đang sử dụng
11 Cơ quan phân tích thị giác Tờ 1 1 đang sử dụng
12 Điều hoà phối hợp hoạt động Tờ 1 1 đang sử dụng
2 - MÔ HìNH
đang sử dụng
1 Nửa cơ thể ngời Bộ 1 1 đang sử dụng
2 Bộ xơng ngơi Bộ 1 1 đang sử dụng
3 Cấu tạo mắt ngời Bộ 1 1 đang sử dụng
4 Cấu tạo tai ngời Bộ 1 1 đang sử dụng
5 Cấu tạo tuỷ sống Bộ 1 1 đang sử dụng
6 Cấu tạo bán cầu não Bộ 1 1 đang sử dụng
7 Hộp tiêu bản hiển vi nhân thể Bộ 2 2 0 Mất có biên bản
3 - DụNG cụ
đang sử dụng
1 Kính hiển vi Chiếc 1 1 đang sử dụng
2 Lam kính Hộp 1 1 đang sử dụng
3 La men Hộp 2 2 đang sử dụng
4 Bộ đồ mổ (dao, kéo) Bộ 1 1 Thiếu kẹp
5 Khay mổ + đêm mổ Bộ 1 1 đang sử dụng
6 Đĩa lồng pet ti Bộ 1 1 đang sử dụng
7 Đĩa kính đồng hồ Cái 1 1 đang sử dụng
8
Bộ 2 2 đang sử dụng
26
ống nhựa thẳng
Bộ 2 2 đang sử dụng
27 Miếng cao su mỏng Bộ 2 2 đang sử dụng
28 Nhiệt kế thuỷ ngân Chiếc 3 3 đang sử dụng
29 Giá TNg sinh học Bộ 1 1 đang sử dụng
30 Kẹp ống nghiệm sinh học Bộ 3 3 đang sử dụng
31 Bóng bay Chiếc 4 4 đang sử dụng
Cộng 2
Thiết bị dạy học môn sinh lớp 9
S
T
T
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Số đ-
ợc
cấp
Hỏng mất
Hiện
tại
còn
Chất lợng
Số l-
ợng
Biên
bản
1- TRANH
T
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Số đ-
ợc
cấp
Hỏng mất
Hiện
tại
còn
Chất lợng
Số l-
ợng
Biên
bản
1 - TRANH
1 T/L % K.lợng các nguyên tố Tờ 2 2 đang sử dụng
2 Mô hình phóng đại 1 số chất Tờ 2 2 đang sử dụng
3 Đ.chế & ứng dụng của O xi Tờ 2 2 đang sử dụng
4 Đ.chế & ứng dụng của hiđro Tờ 2 2 đang sử dụng
5 A.hởng của N.độ đến độ tan Tờ 2 2 đang sử dụng
6 Bảng T.tan tr.nớc của axít, bazơ Tờ 2 2 đang sử dụng
2 - dụng cụ thí nghiệm
1
ống nghiệm D180mm
Chiếc 20 3 17 đang sử dụng
2
ống nghiệm D100mm
Chiếc 2 2 đang sử dụng
Bộ 2 2 đang sử dụng
24
ống thuỷ tinh H.trụ loe 1 đầu
Bộ 2 2 đang sử dụng
25 Dụng cụ thử tính dẫn điện Bộ 2 2 đang sử dụng
26 Giá để ống nghiệm đơn giản Chiếc 10 10 đang sử dụng
27 D.cụ Đ.chế C.khí từ c.rắn, c lỏng Chiếc 2 2 đang sử dụng
28 Lới thép không gỉ Chiếc 2 2 đang sử dụng
29 Miếng kính mỏng Chiếc 10 10 đang sử dụng
30 Nút cao su các loại Chiếc 10 10 đang sử dụng
31 Cân hiện số Chiếc 1 1 đang sử dụng
32 Thìa đốt hoá chất cỡ nhỏ + lớn Chiếc 12 12 đang sử dụng
33 Kẹp đốt hoá chất L270mm Chiếc 2 2 đang sử dụng
34 Kẹp đốt hoá chất dùng cho HH Chiếc 10 10 đang sử dụng
35
ống dẫn cao su
Chiếc 3 3 đang sử dụng
36 Giấy lọc Hộp 2 2 0 Hết
37 Găng tay cao su Đôi 2 1 1 đang sử dụng
38
áo choàng trắng
Chiếc 1 1 đang sử dụng
39 Kính bảo hiểm trong suốt Chiếc 2 1 1 đang sử dụng
40 Va li đựng dụng cụ Chiếc 6 6 đang sử dụng
Cộng 21
S
T
T
3 - hoá chất
Đơn
17 Nat ri cacbonat Kg 0.1 0.04 0.06 đang sử dụng
18 Nat ri clo rua Kg 0.2 0.09 0.11 đang sử dụng
19 Kali clo rat Kg 0.3 0.1 0.2 đang sử dụng
20 Cồn đốt Lít 2 1.7 0.3 đang sử dụng
21 Pa ra fin Kg 0.3 0.1 0.2 đang sử dụng
22 Dung dịch Phenolphtalein Lít 0.2 0.16 0.04 đang sử dụng
23 Nớc cất Lít 2 2 0 Hết
Cộng