NGUYỄN THỊ THANH THỦY
OL NGMỨ Ộ Á ỘNGCỦACÁC NHÂN TỐ
ẾN CHẤ L ỢNG THÔNG TIN
TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CỦA CÁC DOANH NGHI P NHỎ VÀ VỪA –
THỰC NGHI M T I THÀNH PHỐ TRÀ VINH
LUẬ VĂ
SĨ
Chuyên ngành: Kế toán
Mã số ngành: 60340301
, tháng 3 ăm 2018
NGUYỄN THỊ THANH THỦY
OL NGMỨ Ộ Á ỘNGCỦACÁC NHÂN TỐ
ẾN CHẤT L ỢNG THÔNG TIN
TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CỦA CÁC DOANH NGHI P NHỎ VÀ VỪA –
THỰC NGHI M T I THÀNH PHỐ TRÀ VINH
LUẬ VĂ
SĨ
Chuyên ngành: Kế toán
Mã số ngành: 60340301
TT
Họ và tên
Chức danh Hội đồng
ước
Chủ tịch
1
PGS.TS. Trầ
2
PGS.TS. Hà Xuân Thạch
Phản biện 1
3
TS. Huỳnh Xuân Hiệp
Phản biện 2
4
5
S S õ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
IH C
ĨA V
T NAM
ộc lập – Tự do – Hạnh phúc
TP. HCM, ngày 06 tháng 05 năm 2018
NHI M VỤ LUẬN VĂ
SĨ
Họ tên học viên: Nguyễn Thị Thanh Thủy. Giới tính: Nữ
Ngày, tháng, ăm s
: 04/01/1980.
Chuyên ngành: Kế toán
Nơ s
: Bến Tre
MSHV: 1641850024
I - ên đề tài:
ươ g 2:
ơ sở lý thuyết và mô hình nghiên cứu
ươ g 3:
ươ g p áp
g ê cứu
ươ g 4: Kết quả nghiên cứu và bàn luận
ươ g 5: Kết luận và kiến nghị.
Với các nội dung cụ thể
ư sau:
ưa ra
của các
- Nêu lý do chọ đề tài, mục tiêu nghiên cứu, đố tượng và phạm vi nghiên cứu; ý
g ĩa của đề tài
- Trình bày tóm tắt các nghiên cứu, bài viết của các tác giả tro g và goà
và các cơ sở lý thuyết có l ê
qua đế đề tài, nhậ định của tác giả và đị
ước
ướng
(Họ tên và chữ ký)
i
L
ô x
A
OA
cam đoa đề tài luậ vă “Đo lường mức độ tác động của các nhân
tố đến chất lượng thông tin trình bày trên báo cáo tài chính của các doanh nghiệp
nhỏ và vừa – Thực nghiệm tại thành phố Trà Vinh” là công trình của việc học tập và
nghiên cứu thật sự nghiêm túc của bản thân. Những kết quả nêu ra trong nghiên cứu
này là trung thực và c ưa từ g được công bố trước đây ác số liệu
trong luậ vă g ê cứu có ngu n gốc rõ rà g, được tổng hợp từ những ngu n t ô g t đá g
t cậy.
, ngày 06 tháng 05 năm 2018
HỌC VIÊN THỰC HIỆN LUẬN ĂN
NGUYỄN THỊ THANH THỦY
ii
L I CẢ
ướng dẫn tôi trong
ướng dẫn tận tình
ũ g thì tôi rất khó hoàn thiệ được luậ vă ày
Mặc dù, tô đã cố gắng rất nhiều trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện
luậ vă
N ư g do
ạn chế về mặt thời gian cùng với việc thiếu kinh nghiệm trong
nghiên cứu ê đề tài luậ vă
mong nhậ được những ý kiế
tô được hoàn thiệ
c ắc chắn còn nhiều hạn chế và thiếu sót. Tôi rất
đó g góp quý báu của quý Thầy
ô để luậ vă
của
ơ .
, ngày 06 tháng 05 năm 2018
Tác giả
Nguyễn Thị Thanh Thủy
tâm k
là cầ t
à g, các
xác, m
đưa ra các quyết đị
k
Np ả
đưa ra các quyết đị
t u út vố
ề k
đầu tư
bạc sẽ
tế đú g đắ
ộp, các
đầu tư, c
à đầu tư, các
có tác giả nào nghiên cứu và công bố kết quả nghiên cứu về mức độ tác độ g của
các
â tố đế CLTT
của các NN
tạ TP. Trà Vinh
o đó, việc
nghiên cứu đề tà “ o lườ g mức độ tác độ g của các
â tố đế c ất lượ g
t ô
g t trì
bày trê
của các
NN
– t ực g ệm tạ t
Trà Vinh” là vấ đề vừa có ý g ĩa về lý luận, vừa có ý
àp ố
g ĩa t ực tiễn.
Kết quả nghiên cứu này cho thấy có 07 nhân tố tác độ g đến CLTT BCTC
của các
NN
users
ave ’t
g ly trusted
information quality from financial reports released by small and medium sized
enterprises (SMEs). In addition, from research procedures, there have not been
authors who really research and announce their results about effecting level of
factors to format o qual ty from S Es’ f a c al reports w t t e area of ra Vinh town.
Therefore, this thesis - “ easureme t of flue c g level of factors
to information quality from financial reports prepared by SMEs in Tra Vinh
ow ” s a matter of
ot o ly t eoret cal but also pract cal mea
gs
The research result shows that there are seven factors affecting information
quality from financial reports prepared by SMEs in Tra Vinh town: The most
influential factor is Accounting legal system with Beta = 0.353; the second one is
Manager’s terest g with Beta = 0.344; the third is Tax legal system with Beta = 0
338; t e fourt s Accou ta ts’ ability with Beta = 0.321; the fifth is Internal
control syste with Beta = 0.175; the sixth is Company size with Beta = 0.158; the seventh is Information
technology with Beta = 0.128.
DANH M
SƠ Ồ VÀ HÌNH VẼ ......................................................................... xi
PHẦN MỞ
ẦU ......................................................................................................... 1
1. Tính cấp thiết đề tài ................................................................................................. 1
2. Mục tiêu nghiên cứu đề tài ...................................................................................... 2
3. Câu hỏi nghiên cứu ................................................................................................. 3
4
ố tượng và phạm vi nghiên cứu ........................................................................... 3
5
ươ g p áp g ê
cứu ......................................................................................... 3
6 Ý g ĩa của đề tài .................................................................................................... 4
7. Kết cấu của luậ vă ............................................................................................... 4
ƯƠN
1 ỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU RƯỚC ..................................... 5
1.1. Các nghiên cứu về chất lượng thông tin BCTC ................................................... 5
1.1.1. Các nghiên cứu ước ngoài ........................................................................... 5
2 2 2 ặc đ ểm BCTC áp dụng cho DNNVV ......................................................
20
2.3. Chất lượng thông tin của BCTC ........................................................................
231
232
(IASB)
233
ác p ươ g p áp đá
gá L
ất lượ g t ô g t
t eo qua
23
....................................................
đ ểm của c uẩ
mực kế toá quốc tế
....................................................................................................................
25
ất lượ g t ô g t
.............................................................................................................
27
28
2.4.3. Quan tâm của chủ doanh nghiệp ..................................................................
29
2.4.4. Hệ thống kiểm soát nội bộ ...........................................................................
30
2 4 5 Nă g lực của nhân viên kế toán ...................................................................
30
2.4.6. Ứng dụng công nghệ thông tin ....................................................................
31
2.4.7. Quy mô doanh nghiệp ..................................................................................
31
2.5. Các lý thuyết nề l ê qua
đến CLTT BCTC của các DN ...............................
N
33
35
ÊN ỨU ......................................................
36
............................................................................................
36
3.1.1. Khung nghiên cứu ........................................................................................
36
3.1. Thiết kế nghiên cứu
3.1.2. Ngu
n dữ liệu ..............................................................................................
36
3.1.3. Quy trình nghiên cứu ...................................................................................
37
3.2. Nghiên cứu định tính ..........................................................................................
ƯƠN
ƯƠN 3 .......................................................................................... 46
4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN .................................... 47
4.1. Thực trạng chất lượng thông tin trình bày trên BCTC của các DNNVV tại TP.
Trà Vinh ....................................................................................................................
4 1 1 ặc đ ểm của mẫu khảo sát .........................................................................
4.1.2. Thực trạng về CLTT BCTC của các NN
47
47
trê địa bàn TP. Trà Vinh .. 48
4.1.3. Thực trạng về các nhân tố tác độ g đến CLTT BCTC DNNVV TP. Trà
Vinh .......................................................................................................................
50
â t c và đá g á độ tin cậy của t a g đo ................................................... 51
42
421
á
g á độ tin cậy t a g đo bằng hệ số Cronbach's alpha ........................ 51
4.2.1.1. Kiểm định hệ số tin cậy
57
4.4.1.2. Kiểm định hiệ tượ g đa cộng tuyến .................................................... 58
4.4.1.3. Kiểm định về t
độc lập của phầ dư ................................................. 58
viii
4.4.1.4. Kiểm định về phân phối chuẩn của phầ
dư .........................................
4.4.1.5. Kiểm định giả đị p ươ g sa của sai số (phầ
59
dư) k ô g đổi ........... 61
4.4.2. Kiểm định mô hình h i quy .........................................................................
61
4.4.2.1. Phân tích h i quy ......................................................................................
61
4422
63
67
ƯƠN 4 ..........................................................................................
73
5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................
74
KẾT LUẬN
ƯƠN
5.1. Kết luận ..............................................................................................................
5.2. Kiến nghị về nâng cao CLTT BCTC của các
74
NN
Vinh ...........................................................................................................................
trê
địa bàn TP. Trà
75
5.2.1. Khung pháp lý về kế toán ............................................................................
ƯƠN 5 ..........................................................................................
82
KẾT LUẬN
KẾT LUẬN CHUNG ................................................................................................
83
TÀI LIỆU THAM KHẢO .........................................................................................
84
PH
L C ......................................................................................................................
ix
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BCTC: Báo cáo tài chính
BKS: Ban kiểm soát
CTNY: Công ty niêm yết
L
:
ất lượ g t ô g t
HTTTKT:
ệ t ố g t ô g t kế toá
Q : ộ đ ng quản trị
TTCK: Thị trường chứng khoán
TTKT: Thông tin kế toán
TPHCM: Thành Phố H Chí Minh
SGDCK: Sở giao dịch chứng khoán
VAS: Chuẩn mực kế toán
K :
ầ mềm kế toán
oa Kỳ
x
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bả g 2 1
êu c xác định DNNVV theo Nghị đị 56/2009/N -CP ...................18
Bảng 2.2. Các giả thuyết nghiên cứu và mối quan hệ với lý thuyết nền................... 34
Bảng 3.1. Tổng hợp các biến quan sát trong mô hình
...............................................
40
Bảng 4.1. Kết quả thống kê về loại hình kinh doanh của N được khảo sát ........... 47
các
â tố độc lập ........................................................
54
xoay của các t ag đo các b ế độc lập ......................... 55
Bảng 4.9. Bảng kiểm định KMO và Barlett cho biến phụ thuộc .............................. 56
Bảng 4.10
ươ g sa
tr c của biến phụ thuộc .......................................................
Bảng 4.11. Ma trận xoay nhân tố của t a g đo L
Bảng 4.12. Ma trậ
..............................................
tươ g qua .................................................................................
56
57
57
Bảng 4.13. Kiểm tra hiệ tượ g đa cộng tuyến ........................................................
58
65
65
66
66
67
67
Bảng 5.1. Bảng xắp sếp thứ tự quan trọng theo hệ số Beta của các nhân tố ............ 74
xi
DANH MỤ
SƠ Ồ VÀ HÌNH VẼ
Hình 1.1 Mô hình các yếu tố tác độ g đến chất lượng TTKT của Soderstrom & Sun
(2007) .......................................................................................................................... 8
Hình 1.2. Mô hình các nhân tố tác độ g đến CLTT kế toán của Ahmad Al- Hiyari &
cộng sự (2013) ........................................................................................................... 10
Hình 2.1: Mô hình nghiên cứu đề xuất ..................................................................... 34
Sơ đ 3.1. Khung nghiên cứu .................................................................................... 36
Sơ đ 3.2. Quy trình nghiên cứu ............................................................................... 37
Hình 3.1. Mô hình nghiên cứu chính thức ................................................................ 39
ì 41
thị phân bố phầ dư
Hình 4.2. Biểu đ tần số của phầ
triển kinh tế và xã hội của tỉnh Trà Vinh, chiếm khoảng 98% tổng số DN
hoạt độ g trê địa bàn tỉnh, là khu vực DN có vai trò rất lớn, tạo việc làm và tă g thu
nhập c o gườ lao độ g địa p ươ g ện nay, toàn tỉnh Trà Vinh có 1.676
DNNVV, riêng tại Thành phố Trà Vinh có 577 DNNVV, vố
đă g ký 4.672 tỷ
đ ng, vốn trung bình khoảng 2,78 tỷ đ ng/doanh nghiệp. Sự phát triển của các
DNNVV này gắn liền với sự phát triển kinh tế của cả
Vinh nói riêng.
ước nói chung và tỉnh Trà
Mặc dù DNNVV chiếm tỷ trọng rất lớn và có vị trí hết sức quan trọ g đối
với sự phát triển nền kinh tế
ư g cô g tác kế toán và lập BCTC tại các DNNVV
vẫn c ưa được chú trọng, từ đó dẫ
cũ g c ưa t ật sự đá
à g t ườ g p ả đố
vay do t ô g t
tô gt
gt
đến chất lượng thông tin kế toán trên BCTC
cậy. Theo Howorth, Carole, & Moro (2006), các ngân
ư: Trần
ì K ô Nguyê (2013),
õ ă N ị
và Trần Thị Thanh Hải (2013),
a
ức
ũ g (2014), Phạm Quốc Thuần
(2016)…
Riêng tại tỉnh Trà Vinh, các DNNVV mà phần lớn là các DN nhỏ việc tổ
chức công tác kế toán vẫ c ưa được đầu tư đú g mức, công tác lập
cũ g
c ưa được thực hiện một cách bài bản. Các chủ doanh nghiệp chủ yếu thuê kế toán
để thực hiện báo cáo thuế vào cuối mỗi tháng nên thông tin kế toá
kịp thờ và đầy đủ.
Xuất phát từ tình hình trên, tác giả chọ
c ưa đáp ứng
đề tài “ o lường mức độ tác động
của các nhân tố đến chất lượng thông tin trình bày trên B
DNNVV – thực nghiệm tại thành phố
ưở g đến CLTT
các NN
tạ TP. Trà Vinh; từ đó đề xuất một số àm ý
cao c ất lượ g báo cáo tà
c
của các NN
bày trê
ằm â g
tạ TP. Trà Vinh.
Mục tiêu cụ thể:
- Xác đị
các
của các NN
â tố ả
bày trê
ô g t trì
bày trê
tạ TP. Trà Vinh
sau:
- Những nhân tố nào ả
ưở g đến CLTT
của các NN
tạ TP.
Trà Vinh?
- Mức độ tác động của từng nhân tố đến CLTT
TP. Trà Vinh
ưtế
của các
NN
tạ
của các
NN
tạ
ào?
p ươ g p áp g ê cứu đị
lượng. Nghiên cứu được thực hiệ t eo
a bước
chính:
[1] Nghiên cứu được thực hiện bằ g p ươ g p áp định tính;
[2] Nghiên cứu được thực hiện bằng p ươ g p áp đị
Nghiên cứu đị
t
lượng.
được thực hiện thông qua kỹ thuật phỏng vấn chuyên
sâu. Nghiên cứu được thiết kế có tính chất t ăm dò tự nhiên, khám phá trực tiếp các
ý tưởng và trong phạm vi mô tả của bảng câu hỏ sơ bộ để tham khảo ý kiến và
khám phá thêm về các nhân tố có khả
ăgả
ưở g đến CLTT BCTC của các
DNNVV trê địa bàn TP. Trà Vinh.
ũ g qua
g ê cứu đị
minh bạc và đá g tin cậy, giúp nhà quản trị, các gâ à g, các
chính quyề
à đầu tư và
địa p ươ g có quyết định phù hợp khi sử dụng thông tin từ các BCTC.
ối với tỉnh Trà Vinh: Hiệ
trình nào nghiên cứu về vấ
đề ày
ay trê đại bàn TP. Trà Vinh c
ưa có công
o đó, kết quả nghiên cứu cũ g
ư các g ải
pháp của đề tà là cơ sở cho chính quyề địa p ươ g, cụ thể Ban quản lý dự án phát
triển DNNVV tỉnh Trà Vinh, Sở Kế hoạc và
ầu tư tỉnh Trà Vinh có những chính
sách, chiế lược phù hợp.
7. Kết cấu của luận văn
Luậ vă bao g m 5 c ươ g:
ươ g 1:
cứu và đưa ra đị
ướng cho nghiên cứu.
1.1. Các nghiên cứu về chất lượng thông tin BCTC
1.1.1. Các nghiên cứu nước ngoài
Jonas & Blanchet (2000) nghiên cứu, đá
của các khuôn mẫu và các quy định về
L
gá
ữ g ưu đ ểm, hạn chế
được ban hành bởi các tổ chức
(FASB; Ủy Ban chứng khoán Hoa Kỳ) kết hợp với nghiên cứu định tính thông qua
việc thảo luận với các chuyên gia là thành viên của Ủy Ban kiểm toán, kiểm toán
viên và nhà quản lý DN. Kết quả nghiên cứu cho thấy L
bởi 5 thành phần: thích hợp, đá g t cậy, có khả
ă g so sá
,
được đo lường
ất quán và rõ
ràng.
1.1.2. Các nghiên cứu trong nước
Nguyễn Thị hương
ồng & Dương hị Khánh Linh (2014) nghiên cứu
về đo lường CLTT BCTC trong các DN tại Việt Nam dựa trê
cơ sở tổng quát các
đặc đ ểm về L được ban hành bởi IASB & FASB: thích hợp, trình bày trung thực,
có khả ă g so sá , có t ể kiểm chứng, kịp thời và có thể hiểu được.
ể đo lường CLTT BCTC, nhóm tác giả đã tiến hành thực hiện 137 mẫu khảo sát
vớ 3
óm đố tượng là kế toán viên, kiểm toá
v ê và
à đầu tư Kết quả cho
thấy các thành phần CLTT BCTC trong các DN Việt Nam có giá trị trung bình từ
2,79 đến 3,45. Tro g đó, t uộc tính có khả
ă g so sá
và có t ể hiểu được có giá
trị trung bình cao nhất, BCTC có sự nhất quán về chính sách kế toán và mức độ
trì
pâ
t c trê cơ sở ưu t ê
gá
L
đã được kiểm
toán và quyết toán thuế; kiểm tra tính trung thực và hợp lý của các chỉ tiêu BCTC
trê cơ sở kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa kỳ hiện hành với kỳ trước và kiểm tra
những bằng chứ g xác m
tôgt
; đá
g á c ất lượng tài sản và ngu n vốn
trên BCTC. Nghiên cứu này chỉ dùng lại ở việc xây dựng quy trì c u g, c ưa xây
dựng t a g đo và c ưa t ế à đo lường thực trạng CLTT BCTC trong các DN tại Việt
Nam.
Nguyễn Trọng Nguyên (2016) nghiên cứu sự tác động của các đặc tính
quản trị với CLTT BCTC của CTNY tại Việt Nam. Tác giả đã t am k ảo các thuộc
7
t
(chủ sở hữu,
nhân tố ả
à đầu tư,
của gười sử dụng BCTC
à cu g cấp, khách hàng...). Kết quả của nghiên cứu có 4
ưở g đến chất lượng BCTC: quyết định của nhà quản trị,
gười lập
BCTC, tổ chức kiểm toá và quy định của chính phủ.
Hongjiang Xu & ctg (2003) nghiên cứu các nhân tố ả
ưở g đến chất
lượng hệ thống thông tin kế toán, cụ thể là chất lượng thông tin BCTC tại các DN
Australia. Kết quả nghiên cứu cho thấy các nhân tố ả
ư nhân tố co
ưởng: nhân tố bên trong
gườ (đào tạo và huấn luyện nhân viên), hệ thống kiểm soát, tổ
chức (quy mô doanh nghiệp, vă
óa doa