VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THỦY
GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN THEO PHÁP LUẬT VIỆT NAM
TỪ THỰC TIỄN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TNHH MTV
ĐẠI DƯƠNG (OCEAN BANK)
Ngành: Luật Kinh tế
Mã số: 8.38.01.07
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS. TRẦN ĐÌNH HẢO
HÀ NỘI, 2019
LỜI CAM ĐOAN
8 Đợ
h
ễn Thị Phươ
hủ
h
h
ứu củ
dư i sự hư ng dẫn khoa h c của PGS.TS. Trầ
Các số li u, những k t lu n nghiên cứ
h
Đì h
ược trình bày trong lu
hoàn toàn trung thực.
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhi m v lờ
.
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Phương Thủy
o.
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU.............................................................................................................. 1
Chương 1. LÝ LUẬN CHUNG VỀ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG
NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN.................................... 8
1.1. Các khái ni m có liên quan trong giao k t hợ
VỀ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ
NHÂN................................................................................................................. 56
3. . ơ ở xuất gi i pháp nhằm hoàn thi n pháp lu t v
giao k t hợ
ồng
tín dụ
ối v i khách hàng cá nhân................................................................... 56
3.2. Gi i pháp nhằm hoàn thi n pháp lu t v
giao k t hợ
ồng tín dụ
ối
v i khách hàng cá nhân....................................................................................... 60
3.3. Gi i pháp nâng cao hi u qu thực hi n pháp lu t v giao k t hợ
ồng tín
dụ
ối v i khách hàng cá nhân........................................................................ 64
KẾT LUẬN........................................................................................................ 70
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Đ D
KHCN
Hợ ồng tín dụng
Khách hàng cá nhân
MTV
M t thành viên
19
B ng 1.5. Quy trình cấp tín dụng khách hàng cá ngân của ngân hàng ...........
21
B ng 1.1. Hồ ơ h
B ng 1.2. Hồ ơ hươ
B ng 2.1. Danh mục hồ
ơ
ốn của Khách hàng cá nhân t i OceanBank
.........................................................................................................................
41
B ng 2.2. Tình hình doanh số
h
h hh
2018 .................................................................................................................
n 201648
B
q
r
V
hữ
ờng h i nh p kinh t
i th gi i (WTO) mở ra nhi
thờ ũ
h t sức
quốc t . Vi c gia nh p Tổ chức
ơ h i m i cho Vi
h
ồng
ặt ra những thách thức vô cùng to l n.
Trong các ho
ng ngân hàng thì cho vay là ho
mang l i nguồn thu chủ y
chấ ượng tín dụng, kiểm soát rủ r . Đ
ph i ti p tục nghiên cứu và hoàn thi
h
h
ấ
d ễn ra sâu r ng ở Vi
hi n nay là m t bài h
ng truy n thống
ũ
ẩn những rủi ro vô cùng l n, th m chí có thể gây sụ
ơ
bư
…
ữa
ặt ra cho chúng ta
hơ
ữa pháp lu t v ngân hàng nói
ặc bi t là pháp lu t v hợ ồng tín dụng ngân hàng nói riêng.
ịnh số
48/QĐ-NH ngày
ốc NHNN Vi t Nam. Tháng 05/2015 NHNN công
ổi mô hình ho
thành mô hình Ngân hàng 100% vố
hươ
ũ
ể
h
h
h
Đ
ư
Dươ
ầu ho
ổi tên thành Ngân hàng
.
Oe
i những bi n cố ặc bi t, khi m t số
h o
ể u tra v
những sai ph m trong
b
ối v i m i ho
ượ
ặt trong sự kiể
ng kinh doanh. Kể từ
yêu cầu Oceanbank t m ngừng cấp tín dụ
m
chuyể
.
ơ
4
h
h
h h
thực hi n chính sách ti n t
h
lu t dân sự
ư c ta
5
ư c, Lu t các tổ chức tín dụ
h h h… Nhữ
lý quan tr ng, t
ư
h
b
quan tâm và không ngừng hoàn thi
h
ối v i
ặc bi t là khi
gi m nghiêm tr
ặc bi t của
h
r
t
bn
o ra m t khung pháp
ng cho vay của các ngân hàng phát triển,
quốc gia, góp phầ
Tuy nhiên, bên c nh những thành tự
chung và pháp lu t v giao k t hợ
hú ẩ
rưởng kinh t .
ược thì pháp lu t v
ngân hàng nói
ồng tín dụng ngân hàng nói riêng vẫn
còn nhi u bất c p.
Xuất phát từ những lý do trên em quy
M
M VĐ Dươ
ể từ
rú r
h ự
nhằm hoàn thi n pháp lu t v
. r
ược những h n ch
ơ ở
giao k t Hợ
bất c p của
xuất những gi i pháp
ồng tín dụ
ối v i khách hàng
cá nhân.
2. Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài
Qua kh o sát hi n nay ở Vi t Nam các công trình nghiên cứu liên
q
hú (
8);
h
th
“Chế độ pháp lý và
thực tiễn về việc ký kết, thực hiện hợp đồng tín dụng tại chi nhánh ngân
hàng Agribank Láng Hạ” của Bùi Thị
(
);
h
kinh t
“Hoàn thiện công tác bảo đảm tiền vay bằng tài sản tại ngân hàng
Agribank chi nhánh Hải Âu” của Trầ
th
S
h(
4);
lu t h c “Giải quyết tranh chấp Hợp đồng tín dụng qua thực tiễn
xét xử của Tòa án nhân dân tỉnh Phú Thọ” của Trần Tuấ
b
h
t còn nêu lên m t số
ịnh pháp lu t khi sử dụng các bi n pháp b
ồng tín dụng.
3
hươ
ư ng
m
“Một số vấn đề pháp lý về hợp đồng tín dụng
và thời hiệu khởi kiện
vụ án kinh tế về tranh chấp hợp đồng tín dụng” - Hoàng Quỳnh Chi - Kiểm
sát. Vi n kiểm sát nhân dân tối cao, số 4/2002. Bài vi
hũ q
ịnh của pháp lu t v chủ thể
ố ượng, vấ
c
n
ểm sự cần thi t ph i áp dụng các
ồng tín dụ . Đối v
chấp, b
m bằng tài s n: tổ chứ
h... r
i các kho n ti n
rường hợp cho vay
hể chính trị xã h i t
ơ ở
bằng uy tín của mình có thể b o lãnh cho cá nhân và h
ì h
hè
m t kho n ti n nhỏ t i các ngân hàng và tổ chức tín dụ
ể s n xuất, kinh
doanh, làm dịch vụ.
Tác gi
Trầ Q
ư ng mắ
ơ ở cho vi c xây dựng
cácnhóm gi i pháp hoàn thi n pháp lu t và tổ chức thực hi n pháp lu t.Xây
dựng các nhóm gi i pháp hoàn thi n pháp lu t và tổ chức thựchi n pháp
4
lu t v
hụ của bên vay trong hợ
ồng tín dụng, qua thực tiễn xét xử
t i Tòa án nhân dân tỉnh Qu ng Trị phù hợp thực tiễn hi n nay.
Các công trình nghiên cứ
tín dụ
ũ
hư
dụ
h
ứu pháp lu t v
t hợ ồng tín dụng ở nhữ
ểm Quy
hư
í dụ
b
ồng tín
i giao k t hợp
ối v i khách hàng cá nhân nói chung và t
hươ
ồng
i Ngân hàng
. Đồng thời các công trình
ịnh số
6 /
/QĐ-NHNN v quy
ối v i khách hàng vẫn còn hi u lực, tuy
cá nhân thông qua vi
íh
h
này còn nhi u bất c p
ồng tín dụ
h
hiểu thực tr ng áp dụng pháp lu t từ
q
ư r
tính kh thi cao.
5
ối v i khách hàng
ịnh của pháp lu t và tìm
xuất và gi i pháp mang
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
Mụ
hư
giao k t hợ
:
ồng tín dụng ngân
ối v i khách hàng cá nhân.
- Ph
íh
ồng tín dụ
h
hực tr ng pháp lu t và thực tiễn giao k t hợp
h
ối v i khách hàng cá nhân t i Ngân hàng
OceanBank.
- Đ xuất những gi i pháp nhằm hoàn thi n pháp lu t v
ồng tín dụ
giao k t Hợp
d
t bi n chứng, chủ rươ
ư c v kinh t
hươ
h
quy n p ở c
thực tr
cao hi u qu
r
h
3 hươ
hươ
ơ ở
hươ
h
n của
ường lối củ Đ ng, pháp lu t của
h
hằm
tín dụ
. Phươ h
hố
h ược sử dụng chủ y u ở
h
hực tr ng pháp lu t và thực tiễn giao k t hợ ồng
h
ối vi khách hàng cá nhân t i Ngân hàng OceanBank.
6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn
V
mặt lý lu n, lu
v giao k t Hợ
n góp phần làm rõ những vấ
ồng tín dụ
h
V mặt thực tiễn, lu
giao k t hợ
và h n ch trong giao k t hợ
h hh
i khách hàng cá nhân.
ối v
M V Đ Dươ
xuất m
lý lu n chung
ồng tín dụ
h
ối v i
t số gi i pháp hoàn thi n pháp lu t v
ối v i khách hàng cá nhân.
7. Kết cấu của luận văn
N i dung của lu
ồm 3 hươ
Chương 1. Lý lu n chung v
ối vi khách hàng cá nhân.
7
hươ
i TNHH
giao k t hợ
ồng
Chương 1
LÝ LUẬN CHUNG VỀ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG
NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
1.1. Các khái niệm có liên quan trong giao kết hợp đồng tín dụng
ngân hàng đối với khách hàng cá nhân
1.1.1. Khái niệm khách hàng cá nhân trong quan hệ tín dụng của
ngân hàng
Tín dụng ngân hàng là quan h tín dụng giữa ngân hàng, các tổ chức tín
dụng (TCTD), v i các nhà doanh nghi
TCTD chuyển giao tài s
h b
ịnh theo tho thu
vốn gố
b
h
i các nhà doanh nghi p và cá
ồng thời vừ
ườ
ịnh ch tài chính
h
ườ
.
h n ti n gửi của các nhà doanh
nghi p và cá nhân hoặc phát hành chứng chỉ ti n gửi, trái phi
vốn trong xã h
i. Trái l i, v ư
h
ểh
ng
ười cho vay thì ngân hàng cung
cấp tín dụng cho các doanh nghi p và cá nhân.
hd
h hư: h
h
vay tr nợ ngân hàng khác), cho vay bổ sung vố
8
ợ khác (trừ rường hợp
ư
ng, mua sắm tài s n...
Trong ph m vi lu
quan h tín dụng ngân hàng:
Thu t ngữ
hươ
m
hơ d
tài nghiên cứu khách hàng cá nhân trong
hườ
ược sử dụng nhi
i hình thức mua chính là bán lẻ. Trên thị rường hi n nay, lực
ượng khách hàng cá nhân chi m m t con số rất l n, vì v
d y sự ư hí h
m tin củ
hơ
ười mua từ vi c ch
h hh
mua là rất quan tr ng
Khách hàng cá nhân là các cá nhân có quốc tịch Vi t Nam, cá nhân có
quốc tị h
ư
ườ ư rú
c t i Vi t Nam, bao gồm: Cá
nhân có nhu cầu vay vốn phục vụ
ời sống hoặc phục vụ ho
doanh củ
b n chất là hợ
5 [24]. Hợ
b
h
h b
; h
he
lãi n u có thỏa thu n hoặc pháp lu
ược g i là hợ
ồng tín dụ
h
r
ú
ịnh
n h n tr , bên vay
ố ượng, chấ ượng và
q
ịnh của pháp lu t Vi t Nam hi
ư
r
ịnh h
h
q
q
h
m rõ ràng v hợ
ồng tín dụ
ồng tín dụng ngân hàng. Do
h
ồng tín dụng. Theo
ượ
ị
h (b
h
ố các lo i hợp ồng khác. Vì
u ki n chặt chẽ v
ồng, thời h n cho vay, mụ
vay và lãi suấ . Để tìm hiể rõ hơ
cùng khai thác sâu hơ
chủ
í h ử dụng vốn
hợ ồng tín dụng ngân hàng, chúng ta
u ki n của hợ
ồng tín dụ
h
ối v
ồng tín dụng ngân hàng.
i khách hàng cá nhân là sự thỏa
b n giữa Ngân hàng (bên cho vay) v i khách hàng cá nhân có
ủ nhữ
u ki n do lu
h ặc cam k t cho khách
ể sử dụng vào mụ í h
M t trong nhữ
hư
ủ nhữ
theo thỏa thu n v i nguyên tắc có hoàn tr c gố
v y, hợ
ịh h
ồng tín dụng ngân hàng là sự thỏa thu n bằ
tổ chức tín dụng (bên cho vay) v
do lu
ịnh (bên vay). Theo
b n pháp lu t
ểm khác nhau v khái ni m của hợ
ểm của tác gi , hợ
“ ợ
u ki n do lu
íh
h
hợ
ư
c vay vốn; hoặc phụ
ồng có thể có thêm các cụm từ:
”; “ ồng Vi
10
ồng theo mẫu. Tên g i
”; “
i t ”; “
dù ”;“ ầ
ư”… ợ ồng tín dụng có thể
phụ thu c vào sự thỏa thu n của các bên.
Hợ
ồng tín dụng ph
dung v
bằ
(
hợ
)
hợ
ý
pháp củ
hợ
ũ
hư
ồng tín dụ
rư
Vi
ki
ười thứ b
h
ơq
ử sự hợp
quy n và lợi ích hợp
h
b
h
.
hợ
h
r h hấp phát
mối quan h pháp lý giữ
rường hợp cầ
ì h
ủa
.
ồng giữa các bên và h
r
i
m, giá trị tài s n b
hức tr nợ và những cam k
Sở d h
r
ử dụng ti n vay, hình thức vay, số ti n
vay, lãi suất, thời h n vay, hình thức b
hươ
b
ồng tín dụng bằ
h
b
ồng thời sẽ t
u
ư c có thẩm quy n nắm bắt và qu n lý tố
hơ
trên thực t , vừa do truy n thống, vừa do yêu cầu thực t , nên bên c nh hợp
ồng tín dụ
h
hườ
ư r
11
h
t lo
b n nữa là
kh ư c nh n nợ, là m t lo i giấy nh n nợ. Kh
ủ các y u tố chủ y u của hợ
ồng tín dụng.
ư c nh n nợ
hườ
ũ
Đặc điểm của hợp đồng tín dụng ngân hàng
Hợ
ự và
pháp lu q
V
ổ chức tín
h là bên cho vay. Còn chủ thể bên
kia (bên vay) có thể là tổ chức, cá nhân thỏa mãn nhữ
u ki n vay vốn do
ịnh.
ố
ượ
: ố
ượng của hợ
(bao gồm ti n mặt và bút t ). V
bao giờ ũ
h rõ r
h i là m t số ti
b n hợ
ồng tín dụng bao giờ
rư
i:
V chủ thể: m t bên tham gia hợ
ph
ặ
h
hường có tính rủi ro rất cao và
ối v i nhi u lợi ích khác nhau trong xã h i.
h
ụ: trong hợ
h
ụ gi i ngân) của bên cho vay bao giờ ũ
ơ ở, ti
rư
ồng tín dụ
cho vi c thực hi n quy n và
ồng tín dụng ngắn h n: Là lo i hợ
ồ
ược ký k t giữa Ngân
hàng và khách hàng cá nhân mà có thời h n vay vố dư
Hợ
ồng tín dụng trung h n: Là lo i hợ
ồ
.
ược ký k t giữa Ngân
hàng và khách hàng cá nhân mà có thời h n vay vốn từ
h
n 60
tháng.
Hợ
ồng tín dụng dài h n: Là hợ
ồ
ược ký k t giữa Ngân hàng
ủa cá
.
Hợ
ồng tín dụng có mụ
ng khác: Là lo i hợ
íh
hục vụ ho
ồng tín dụ
ng kinh doanh, ho t
ược ký k t giữa Ngân hàng và khách
hàng cá nhân có nhu cầu vốn của h kinh doanh, doanh nghi
h
hủ h kinh doanh, chủ doanh nghi
ư h
ư h .
(3) Căn cứ vào mức độ đảm bảo khoản vay, hợp đồng tín dụng ngân
m bằng tài s n: Là lo i hợ
h
h
ượ
ủa bên thứ ba.
13
hh
h
ồng
r
m b o bằng bất kỳ m t tài s n nào
1.1.3. Khái niệm giao kết hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách
hàng cá nhân
Giao k t hợ
h
ồng là các bên bày tỏ v
ổi hay chấm dứt các quy
vi c các bên bày tỏ v i nhau ý chí v
các quy
h
q
nhằ
r
ược bắ
ồng thờ
ồng và thời h n tr
h
ổi, mờ
chịu trách nhi m v
Vi
lờ
b
nghị v i bên
hường kèm theo ngay n i dung chủ
thời h
ơ ở tuân
i khách hàng cá nhân
ười thứ ba trong thời h n chờ tr
nghị giao k t hợ
hươ
r
hực hi n sự bày tỏ và thống nhất ý chí
ầu bằng vi c m
ượ
hoặ
ối v
Giao k t hợ
y u của hợ
h
ồng tín dụn
ịnh.
theo nguyên tắc do pháp lu
m
i nhau ý chí v
.
ị h.
h b
nghị có thời h n ấ
ồng chỉ có giá trị h
u sự chấp nh n diễn ra sau thời h
nghị giao k t m . B
nghị có thể h
14
ịnh tr lời
ược thực hi n trong
hì ượ
ổi hoặc rút l
ư3/
h
h
6/
hươ
h
ượ q
-NHNN [12, tr.4], cụ thể hư
hh
h
h
ịnh t i
:
ực pháp lu t dân sự theo quy
ịnh của pháp lu t.
(2) Nhu cầu vay vố
ư
hì h h h
hí h
ược tổ
h b ch, lành m nh.
1.2.2. Những nhu cầu vốn không được cho vay
he q
d
ịnh t i B
ự hỉ b
(
)
ồ
bổ
lu t Dân sự
h
-
.
ố ượng không ph i là pháp nhân (Ví dụ hư h
ổ hợ
h
ổ hứ
h
h
ư
h h
ược vay vốn t i các tổ chức tín dụ
hư
y, từ
5/3
hh
ìh
ư
hd
ầ
h.
15
ư
hd
h h
:
c ngành, ngh
(2) Để mua, sử dụng các hàng hóa, dịch vụ thu c ngành, ngh mà pháp lu
t cấ ầ ư h d h.
(3) Để mua vàng mi ng.
(4) Để tr nợ kho n vay t i chính ngân hàng cho vay trừ rường hợp
h
ể thanh toán lãi ti n vay phát sinh trong quá trình thi công xây dựng
công trình, mà chi phí lãi tiược tính trong dự toán xây dựng công
rì h ược cấp có thẩm quy n phê duy
ng kinh doanh;
h
ượt quá thời h n cho vay còn l i của kho n
ũ;
- Là kho
hư
hư
y, n u h gi
và chịu trách nhi m tr
hực hi
ìh
nợ v
ơ ấu l i thời h n tr
nợ.
ốn vay, cá nhân là chủ h sẽ ph
ư
h
hư r
q
hứ ược ngân hàng yêu
cầu khách hàng chuẩn bị khi có nhu cầu vay tín dụng ngân hàng. Kho n vay
này có thể là vay tín chấp (không có tài s n b
m) hoặc vay th chấp (có
16
tài s n b
m) và áp dụng v i các hình thức hư:
vay tiêu dùng...Ngoài ra sẽ có thêm m t số giấy tờ sẽ ượ
ối v
h hh
h
Hồ ơ í
h
i ngân kho n vay vốn t i tay khách hàng.
nhữ
h
hồ ơ
m b o (v
u có công dụ r
ốn và kh
hý hồ
ú
i vay th
h
m
r nợ của khách hàng. Cụ thể:
ồm tất c các thông tin nhân thân giúp cung cấp
h
h
m b o cho kho n vay tín
Sổ h khẩu/KT3 củ
ườ
& ười hôn phối
(trường hợp 2 người có tên trên 2 sổ hộ khẩu khác
B n công
chứng
nhau thì bổ sung cả 2 sổ)
V i tất c
(Nguồn: Khảo sát của tác
giả)
thông tin v pháp lý của khách hàng, ngân hàng sẽ tra cứu
ược lịch sử tín dụng của khách hàng qua h
củ
h
tín dụng v
h ư ) ể
h
í