GIÁO ÁN HÓA 9 KÝ 1 - Pdf 58

Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
Giáo án môn hoá học lớp 9
Tiết 1 Ôn tập hoá học 8
Ngày soạn : Ngày dạy :
I . Mục tiêu .
Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8, rèn luyện kĩ năng viết
PTHH, kĩ năng lập công thức hoá học.
Ôn lại bài toán về tính theo công thức và tính theo phơng trình hoá học, các khái niệm
về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch.
Rèn kĩ năng làm bài toán về nồng độ dung dịch.
Ôn lại những tính chất hó học chung của bazơ và viết phơng trình hoá học cho mỗi
tính chất .
Vận dụng nhữg hiểu biết của mình về tính chất hoá học của bazơ để giải thích những
hiện tợng thờng gặp trong đời sống và sản xuất.
Vận dụng đợc những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng.
II. Chuẩn bị .
GV:
Chuẩn bị máy chiếu, giấy trong, bút dạ
Hệ thống câu hỏi và bài tập
HS :
ôn lại khái niệm lớp 8
III.Tiến trình bài giảng .
1. ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ .
GV: Kiểm ra sách giáo khoa và vở ghi của học sinh
3. Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt đông 1
GV: Nhắc lại cấu trúc, nội dung
chính của SGK lớp 8:

Natri hiđroxit
7
Axit sunfuric
8
Điphotpho pentaoxit
9
Magiee clorua
10
Sắt (III) oxit
11
Axit sunfurơ
12
Canxi photphat
13
Sắt (III) hiđroxit
14
Chì (II) nirat
15
Bari sunfat
GV: Gợi ý :
Để làm đợc bài này chúng ta cần
phải sử dụng kiến thức nào?
Khi học sinh nêu ý kiến, GV yêu cầu
các em nhắc lại các khái niệm đó luôn
.
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các
thao tác chính khi lập công thức hoá
học của chất (khi biết hoá trị)
HS: Các kiến thức , khái niệm , kĩ năng cần sử dụng
trong bài này là:

hoá học.
+ A: Là gốc axit có hoá trị bằng n
+ Là kí hiệu củ nguyên tố kim loai
có hoá trị là m.
GV: Các em hãy vận dụng để làm bài
tập 1 .
GV: Chiếu bài làm của học sinh lên
màn hình và cùng học sinh sửa sai
(nếu có)
Oxit: R
x
O
y
Axit: H
n
A
Bazơ: M(OH)
m
Muối: M
n
A
m
HS: Làm bài tập 1 .
HS: Phần bài làm của bài tập 1 đợc trình bày trong
bảng sau:
TT Tên gọi Công thức Phân loại
1 Kali cacbonnat K
2
CO
3

3
Axit
11 Axit sunfurơ Fe
2
O
3
Oxit bazơ
12 Canxi photphat Ca
3
(PO
4
)
2
Muối
13 Sắt (III) hiđroxit Fe(OH)
3
Bazơ
14 Chì (II) nirat Pb(NO
3
)
2
Muối
15 Bari sunfat BaSO
4
Muối
Hoạt động 2
GV: Chiếu đề bài bài tập 3 lên màn
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 3 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9

vào dấu? Ta phải lu ý điều gì ?
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tính
chất hoá học của các chất đã học ở lớp
8 .
1, Tính chất hoá học của oxi
2, Tính chất hóc học của hiđro.
3, Tính chất hoá học của nớc .
Ngoài ra còn phải biết cách điều chế
oxi, hiđro, trong phòng thí nghiệm và
trong công nghiệp .
GV: Các em hãy áp dụng lí thuyết
trên để làm bài tập 3 .
HS: Đối với bài tập 3 ta phải làm các nội dung sau .
1, Chọn chất thích hợp điền vào dấu?
2, Cân bằng phơng trình phản ứng và ghi các điều
kiện của phản ứng .
HS: Để chọn đợc chất thích hợp, ta phải thuộc tính
chất thích hợp của các chất .
a, 4P + 5O
2
2P
2
O
5
b, 3Fe + 2O
2
Fe
3
O
4

Hoạt động 3
GV: Yêu cầu các nhóm học sinh hệ
thống lại các công thức thờng dùng để
làm bài tập.
GV: Chiếu lên màn hình nội dung
thảo luận mà các nhóm đã ghi lại .
GV: Gọi một số học sinh giải thích
III. Ôn lại công thức thờng dùng .
HS: Thảo luận nhóm
HS: Các công thức thờng dùng
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 4 -
t
o
t
o
t
o
t
o
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
các kí hiệu trong các công thức đó .
GV: Gọi HS sinh giải thích d
H
A
2
GV: Gọi HS giải thích : C
M
, n, V, C%,

2
M
A
(trong đó A là chất khí hoặc A ở thể hơi )
d
KK
A
=
29
M
A
3, C
M
=
V
n
C
%
=
m
m
dd
CT
Hoạt động 4
GV: Chiếu đề bài bài tập 1 lên màn
hình :
Bài tập 1:
Tính thành phần phần trăm các
nguyên tố có trong NH
4

trang số - 5 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
GV: GV nhận xét và sửa sai
GV: Chiếu lên màn hình làm bài tập
2:
Bài tập 2:
Hợp chất A có khối lợng mol là
142. Thành phần phần trăm về khối l-
ợng của các nguyên tố có trong A là :
% Na = 32, 39%
%S = 22,54%
còn lại là oxi. Hãy xác định công thức
của A.
GV: Gọi một HS nêu các bớc làm bài.
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
vào vở.
GV: Chiếu bài làm của HS lên màn
hình hoặc gọi một HS giải một phần
của bài tập 2.
% O =
%60%100
80
48

HS: Nêu các bớc làm .
HS:
* Giả sử công thức của A là Na
x
S

%07,45%100
142
16

z
z =
4
16100
14207,45
=
ì
ì
Công thức phân tử hợp chất A là: Na
2
SO
4
Hoạt động 5
GV: Chiếu bài tập 3 lên màn hình :
Bài tập 3:
Hoà tan 2,8 gam sắt bằng dd HCl
2M vừa đủ .
A, Tính thể tích HCl cần dùng .
B, Tính thể tích khí thoát ra (ở
đktc)
C, Tính nồng độ mol của dd thu
V. Bài tập tính theo phơng trình hoá học .
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 6 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng

mol
=
HS2: PTHH
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
HS3: Theo phơng trình :
a, n
HCl
= 2 ì n
Fe
= 2 ì 0,05 = 0,1 mol
Ta có : C
M
HCl
=
V
n
V
dd HCl
=
C
M
n
=
)(05,0
2
1,0
lit

FeCl
2
=
V
n
=
M1
05,0
05,0
=
4. Hớng dẫn học ở nhà
GV: Ôn lại khái niệm oxit, phân biệt đợc kim loại và phi kim để phân biệt đợc các
loại oxit .
IV. Rút kinh nghiệm .
Tiết 2 Tính chất hoá học của oxit
Khái quát về sự phân loại oxit
Ngày soạn : Ngày dạy :
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 7 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
I . Mục tiêu .
HS biết đợc nhữg tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra đợc những phơng
trình há học tơn gứng với mỗi tính chất .
Học sinh hiểu đợc cơ sở phân loại oxit bazơ và oxit axit dựa vào những tính chất hoá
học của chúng.
Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập định
tính và định lợng .
II. Chuẩn bị .
GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau

I. Tính chất hoá học của oxit.
1. Tính chất hoá học của oxit bazơ.
HS: Nhắc lại khái niệm oxit bazơ, oxit axit .
a, Tác dụng với nớc
HS: Các nhóm thí nghiệm
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 8 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
nghiệm nh sau :
+ Cho vào ống nghiệm 1: bột CuO
màu đen .
+ Cho vào ống nghiệm 2 : mẩu vôi
sống CaO.
+ Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 3
ml nớc, lắc nhẹ .
+ Dùng ống hút nhỏ vài giọt chất
lỏng có trong hai ống nghiệm trên vào
2 mẩu giấy quì tím và quan sát .
GV: Yêu các nhóm học sinh rút ra kết
luận và viết phơng trìh phản ứng
GV: Lu ý những oxit bazơ tác dụng
với nớc ở điều kiện thờng mà chúg ta
gặp ở lớp 9 là : Na
2
O, CaO , K
2
O,
BaO
Các em hãy viết phơng trình phản

2
O 2NaOH
K
2
O + H
2
O 2KOH
BaO + H
2
O Ba(OH)
2
b, Tác dụng với axit
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 9 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
+ Cho vào ống nghiệm 2 : Mọtt ít
bột CuO màu trắng .
+ Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 3
ml HCl, lắc nhẹ quan sát .
GV: Hớng dẫn học sinh so sánh
màu sắc của dung dịch thu đợc ở .
+ ống nghiệm 1(b) với ống nghiệm
1(a) .
+ ống nghiệm 2(b) với ống nghiệm
2(a).
GV: Màu xanh lam là màu của dung
dịch đồng (II) clorua.
GV: Hớng dẫn học sinh viết phơng
trình phản ứng .

CaO + 2HCl CaCl
2
+ H
2
O
(màu đen) (dd) (không màu)
c, Kết luận
Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc .
HS: Tác dụng với oxit axit.
HS: Viết phơng trình phản ứng:

BaO
(r)
+ CO
2(k)
BaCO
3(r)
HS: Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo
thành muối .
2. Tính chất hoá học của oxit axit
a, Tác dụng với nớc
HS: Viết phơng trình phản ứng :
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3

4
GV: Gợi ý để học sinh liên hệ đến
phản ứng của khí CO
2
với dung dịch
Ca(OH)
2
Hớng dẫn họ sinh viết ph-
ơng trình phản ứng .
GV: Thuyết trình .
Nếu thay CO
2
bằng oxit axit khác nh
SO
2
, P
2
O
5
cũng xẩy ra kết quả t ơng
tự .
GV: Gọi một học sinh nêu kết luận .
GV: Các em hãy so sánh tính chất
hoá học của oxit axit và oxit bazơ ?
GV: Yêu cầu HS làm bài tập :
Bài tập 1: Cho các oxit sau : K
2
O,
Fe
2

3
+ H
2
O
(k) (dd)

(r) (l)
Kết luận: Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo
thành muối và nớc .
c, Tác dụng với một số oxit bazơ.
HS: Thảo luận nhóm rồi nêu nhận xét .
HS: Làm bài tập 1 vào vở
a,
Công
thức
Phân loại Tên gọi
K
2
O
Fe
2
O
3
SO
3
P
2
O
5
Oxit bazơ

4
P
2
O
5
+ H
2
O 2H
3
PO
4
+ Những oxit tác dụng đợc với dung dịch H
2
SO
4

loãng là : K
2
O, Fe
2
O
3

K
2
O + H
2
SO
4
K

2NaOH + SO
3
Na
2
SO
4
+ H
2
O
6NaOH + P
2
O
5
2Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 11 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
Hoạt động 2
GV: Giới thiệu :
Dựa vào tính chất hoá học nhời ta
chia oxit bazơ thành 4 loại .
GV: Gọi học sinh lấy ví dụ cho từng
loại .

Ví dụ: CO, NO
4. Củng cố
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
Bài tập 2 : Hoà tan 8 gam MgO cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl có nồng độ C
M
.
a, Viết phơng trình phản ứng
b, Tính C
M
của dung dịch đã dùng
HS: Giải bài tập 2
5. Hớng dẫn học ở nhà
IV. Rút kinh nghiệm .
Tiết 3 Một số oxit quan trọng
A. Canxi oxit
Ngày soạn : Ngày dạy :
I . Mục tiêu .
HS hiểu đợc những tính chất của canxi oxit (CaO)
Biết đợc các ứng dụng của canxi oxit .
Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp .
Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập .
II. Chuẩn bị .
GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau
1, Một số oxit tác dụng với nớc.
2, Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit .
*Dụng cụ :
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 12 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng

2
SO
4

b, Những chất tác dụng với dung dịch HCl là : CaO, Fe
2
O
3
Phơng trình :
CaO + HCl CaCl
2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ 6 HCl 2 FeCl
3
+3H
2
O
c, Chất tác dụng với dung dịch NaOH là : SO
3
Phơng trình :
2NaOH + SO
3
Na
2

+ Nhỏ từ từ nớc vào ống nghiệm 1
( dùng đũa thuỷ tinh trộn đều )
+ Nhỏ HCl vào ống nghiệm 2 .
GV: Gọi học sinh nhận xét và viết ph-
ơng trình phản ứng .
GV: Phản ứng của CaO với nớc đợc
gọi là phản ứng tôi vôi .
+ Ca(OH)
2
tan ít trong nớc , phần
tan tạo thành dung dịch bazơ .
+ CaO hút ẩm mạnh lên dùng để
làm khô nhiều chất .
GV: Gọi học sinh nhận xét hiện tợng
và viết phơng trình phản ứng .
GV: Nhờ tính chất này CaO dùng để
khử chua đất trồng trọt, xử lí nớc thải
của nhiều nhà máy hoá chất .
GV thuyết trình : Để canxi oxit trong
không khí ở nhiệt độn thờng , canxi
oxit hấp thụ khí cacbonđioxit tạo
thành canxi cacbonat .
GV: Yêu cầu HS viết phơng trìh phản
ứng rút ra kết luận .
2. Tính chất hoá học .
a, Tơng tác với nớc .
HS: làm thí nghiệm và quan sát
HS: Nhận xét hiện tợng ở ống nghiệm 1 : phản ứng
toả nhiều nhiệt , sinh ra chất rắn màu trắng , tan ít
trong nớc :

của canxi oxit ?
II. ứng dụng của canxi oxit.
HS: Nêu các ứng dụng của canxi oxit
Hoạt động 3
GV: Trong thực tế, ngời ta sản xuất
CaO từ nguyên liệu nào ?
GV thuyết trình: Về các phản ứng xẩy
ra trong lò nung vôi .
+ HS viết phơng trình phản ứng
Phản ứng tỏa nhiệt
+ Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi
thành vôi sống .
GV: Gọi học sinh đọc Em có biết
III. Sản xuất canxi oxit .
HS: Nguyên liệu để sản xuất CaO là đá vôi (CaCO
3
)
và chất đốt ( than đá, củi , dầu )
HS: Viết phơng trình phản ứng
C + O
2
CO
2

CaCO
3
CaO + CO
2

4. Củng cố .

)
2
+ H
2
O
5, CaO + CO
2
CaCO
3
GV: Gọi học sinh chữa bài tập 1 tổ chức cho học sinh nhạn xét và cho điểm
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
HS: Làm còn thời gian giáo viên chữa
5. Hớng dẫn học ở nhà .
Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4 SGK
IV. Rút kinh nghiệm .
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 15 -
t
o
t
o
t
o
t
o
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
Tiết 4 Một số oxit quan trọng (tiếp)
A. Lu huỳnh đioxit (SO
2

+ Ba(OH)
2
BaCO
3
+ H
2
O
Theo phơng trình:
n
Ba(OH)2
= n
BaCO3
= n
CO2
= 0.1(mol)
b, C
M Ba(OH)2
=
M
V
n
5,0
2,0
1,0
==

c, m
Ba(OH)2
=n ì M = 0,1 ì 197 = 19,7 (gam)
(M

SO
3
)
GV: Giới thiệu :
SO
2
là chất gây ô nhiễm không khí , là
một trong những nguyên nhân gây ra
ma axit .
GV: Gọi HS viết phơng trình có tính
chất 2 ,3 .
GV: Gọi 1 HS đọc tên các muối tạo
thành ở 3 phản ứng trên.
GV: Các em hãy rút ra kết luận về
tính chất hoá học của SO
2
.
SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
HS: Axit H
2
SO
3
axit sunfurơ

Na
2
SO
3
: Natri sunfit
BaSO
3
: Bari sunfit
HS: Kết luận :
Lu huỳnh đioxit là oxit axit .
Hoạt động 2
GV: Giới thiệu các ứng dụng của SO
2
.
GV: SO
2
đợc dùng tẩy trăng bột gỗ vì
SO
2
có tính tẩy màu .
II. ứng dụng của lu huỳnh đioxit.
HS: Nghe và ghi bài .
Các ứng dụng của SO
2
:
1, SO
2
đợc dùng để sản suất axit H
2
SO

2
SO
4
Na
2
SO
4
+H
2
O+ SO
2

Cách thu khí :
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 17 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
GV: Giới thiệu cách điều chế (b) và
trong công nghiệp .
GV: Gọi học sinh viết phơng trình
phản ứng .
HS: Nêu cách chọn của mình và giải thích (C) (dựa
vào d
SO2/
KK
=
29
64
và tính chất tác dụng với nớc ).
b, Đun nóng H

2
2, SO
2
+ Ca(OH)
2
CaSO
3
+ H
2
O
3, SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
4, H
2
SO
3
+ Na
2
O Na
2
SO
3
+ H
2

2
SO
4
.
a, Viết phơng trinhg phản ứng .
b, Tính thể tính khí SO
2
thoát ra ở đktc.
c, Tính nồng độ mol của dung dịch đã dùng.
HS: Làm bài tập vào phiếu học tập
a, Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2

n=
)(1,0
126

t
o
t
o
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2, 3, 4, 5, 6 SGK tr.11.
GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập 3 SGK tr.11.
IV. Rút kinh nghiệm .
Tiết 5 Tính chất hoá học của axit
Ngày soạn : Ngày dạy :
I . Mục tiêu .
HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit .
Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của axit, kĩ năng phân biệt dung dịch axit
với dung dịch bazơ, dung dịch muối .
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính theo phơng trình hoá học .
II. Chuẩn bị .
GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ
Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ:
Giá ống nghiệm
ống nghiệm
Kẹp gỗ
ống hút
* Hoá chất:
Dung dịch HCl
Dung dịch H
2
SO
4

Trờng THCS Trực Cờng
* Đánh số thứ tự các lọ hoá chất rồi lấy mẫu thử .
* Cho nớc vào mỗi ống nghiệm và lắc đều .
* Làn lợt nhỏ các dung dịch vừa thu đợc vào giấy quì tím .
Nếu giấy quì tím chuyển sang màu xanh là Ca(OH)
2
. Chất bột ban đầu là CaO .
Nếu quì tím chuyển sang màu đỏ, dung dịch là H
3
PO
4
, chất bột ban đầu là P
2
O
5
.
b, Phân biệt 2 chất khí SO
2
, O
2
.
Lần lợt dẫn hai khí vào dung dịch nớc vôi trong, nếu thấy vẩn đục khí dẫn vào là SO
2
,
còn lại là khí O
2
.
SO
2
+ Ca(OH)

HS: Trình bày bài làm :
* Lần lợt nhot dung dịch cần phân biệt vào hiấy quì
tím .
+ Nếu quì tím chuyển sang màu đỏ : là axit HCl .
+ Nếu quì tím chuyển sang màu xanh là dung dịch
NaOH .
+ Nếu quì tím không chuyển màu là dung dịc
NaCl.
Ta phân biệt 3 dung dịch trên.
2. Tác dụng với kim loại .
HS: làm thí nghiệm theo nhóm .
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 20 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
GV: Hớng dẫn học sinh cá nhóm làm
thí nghiệm .
+ Cho 1 ít kimloại Al (hoặc Fe, Mg,
Zn ) vào ốg nghiệm 1
+ Cho 1 ít vụn đồng vào ống nghiệm
2
+ Nhỏ 1 2 ml dung dịch HCl ( hoặc
H
2
SO
4
loãng ) vào ống nghiệm và
quan sát .
GV: Gọi một học sinh nêu hiện tợng
và nhận xét .

trạng thái màu sắc .
+ Lấy 1 2 ml dd NaOH vào ống
nghiệm 2, nhỏ một giọt dung dịch
phenolphtalein vào ống ngiệm, quan
HS: Nêu
Hiện tợng:
+ ở ống nghiệm 1: có bọt khí thoát ra, kim loại bị
oà tan dần .
+ ở ống nghiệm 2 : không có hiện tợn gì .
HS: Viết phơng trình phản ứng :
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2

(r) (dd) (dd) (k)
Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2

(r) (dd) (dd) (k)
HS: Vậy dd axit tác dụng đợc với nhiều kim loại tạo
thành muối và giải phóng khí H
2
.

CuSO
4
+ H
2

(r) (dd) (dd) (l)
+ ở ống nghiệm 2: dung dịch NaOH có
phenolphtalein từ màu hồng trở về không màu.
Đã sinh ra một chất mới .
Phơng trình :
2NaOH + H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
(r) (dd) (dd) (l)
HS: Nêu kết luận :
Axit tác dụng với nbazơ tạo thành muối và nớc.
4. axit tác dụng với oxit bazơ .
Phơng trình:
Fe
2
O
3

SO
3
, H
2
S, H
2
CO
3
.
4. Củng cố .
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung của bài .
HS: Nhắc lại nội dung của bài
GV: Chiếu đề bài luyện tập 2 lên màn hình.
Bài tập 2: Viết phơng trình phản ứng khi cho dug dịch HCl lần lợt tác dụng với :
a, Magiê
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 22 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
b, Săt(III) oxit
c, Kẽm
d, Nhôm oxit
HS: Làm bài tập 2 vào vở và giấy trong
a, Mg + HCl MgCl
2
+ H
2

b, Fe
2

a, Tính khối lợng H
2
SO
4
đã dùng
b, Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau phản ứng .
HS: Làm bài tập vào vở
n
Fe2O3
=
)(025,0
160
4
mol
M
m
==
(M
Fe2O3
= 56ì 2+ 16 ì 3 = 160)
Phơng trình :
Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4
Fe

ddsau phản ứng
= 4 + 75 = 79 (gam)
C%
Fe2(SO4)3
=
mct
mdd
ì 100%=
79
10
ì100%=12,66%
GV: Chếu bài giải của học sinh lên màn hình và nhẫn xét.
5. Hớng dẫn họ ở nhà .
Bài tập về nhà 1,2,3,4 SGK r.
IV. Rút kinh nghiệm .
Tiết 6 Một số axit quan trọng
Ngày soạn : Ngày dạy :
I . Mục tiêu .
HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit HCl, axit H
2
SO
4
(loãng).
Biết cách viết đúng phơng trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học chung của axit.
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 23 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
Vận dụng những tính chất của axit HCl và H
2

Quì tím
Fe
2
O
3

HS : Học thuọcc các tính chất chung của axit.
III.Tiến trình bài giảng .
1. ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ .
HS1: Nêu tính chất chất hoá học chug của axit
HS2: Chữa bài tập 3 (SGKtr.11)
a, MgO + 2HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O
b, CuO + 2 HCl CuCl
2
+ H
2
O
c, Al
2
O
3

HCl và yêu cầu :
Em hãy nêu các tính chất vâtl í của
I. Axit clohiđric (HCl)
1. Tính chất vật lí .
HS: Nêu các tính chất vật lí chung
của dd HCl .
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 24 -
Giáo án môn Hoá học lớp 9
Trờng THCS Trực Cờng
HCl .
GV: Axit HCl có tính chất của axit
mạnh .các em hãy sử dụng bộ thí
nghiệm để chứng minh rằng : Dung
dịch axit có đầy đủ các tính chất của
axit mạnh .
GV: Gợi ý :
Chúng ta nên tiến hành các thí
nghiệm nào? Cho các nhóm thảo
luận .
GV: Gọi đại diện một nhóm học sinh
nêu các thí nghiệm tiến hành để
chứng minh axit HCl có đầy đủ các
tính chất của axit mạnh.

GV: Chiếu lên màn hình nội dung các
thí nghiệm cần tiến hành và hớng dẫn
học sinh làm .
GV: Gọi một học sinh nêu hiện tợng
thí nghiệm và nêu kết luận.

:
+ Điều chế các muối clorua
+ Làm sạch bề mặt khi hàn các lá
kim loại mỏng bằng thiếc.
+ Tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn,
tráng, mạ kim loại
+ Chế biến thực phẩm , dợc phẩm
Hoạt động 2
GV: Cho học sinh quan sát lọ đựng
H
2
SO
4
đặc Gọi học sinh nhận cét
và đọc SGK .
GV: Hớng dẫn họ sinh các pha loãng
II. Axit sunfuric( H
2
SO
4
).
1. Tính chất vật lí .
HS: Nhận xét và đọc SGK.
Họ Và Tên GV : TRầN VĂN HảI
trang số - 25 -


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status