KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: ……………........
158
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
TỔ TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1.
Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( C ) : ( x − 3) + ( y − 1) =
10 . Phương trình tiếp tuyến
2
2
của ( C ) tại điểm A ( 4; 4 ) là
0.
A. x − 3 y + 5 =
Câu 2.
B. AB = 3 21
0.
D. x − 3 y + 16 =
0.
B. x + 3 y − 16 =
B. x > −5 .
0 biết đường thẳng
Cho đường tròn ( C ) : ( x − 1) + ( y + 3) =
10 và đường thẳng ∆ : x + y + 1 =
2
2
∆ cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt A , B . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
Câu 5.
19
.
2
B.
19
.
2
C.
Chọn khẳng định đúng?
C. x + 2 y − 4 x + 6 y − 1 =0 .
D. x + y − 2 x − 8 y + 20 =
Câu 7.
Đường thẳng đi qua A(−1; 2), nhận =
n (2; −4) làm vec tơ pháp tuyến có phương trình là:
0.
0.
0.
A. − x + 2 y − 4 =0.
B. x − 2 y − 4 =
C. x − 2 y + 5 =
D. x + y + 4 =
Câu 8.
Phương trình chính tắc của ( E ) có 5c = 4a , độ dài trục nhỏ bằng 12 là
Câu 9.
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
A.
B.
C.
1.
+
=
25 36
D.
25π
.
9
Câu 10. Giải bất phương trình 2 x − 1 ≥ 0 . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng?
1
A. S = −∞;
2
1
B. S = ; +∞
2
.
4
4
8
Câu 12. Tam thức bậc hai f ( x ) =x 2 − 12 x − 13 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A.
1
.
8
B.
A. x ∈ ( −1;13) .
B. x ∈ \ [ −1;13] .
C. x ∈ [ −1;13] .
D. x ∈ ( −∞; −1] ∪ [13; +∞ ) .
0 cắt đường thẳng nào sau đây?
Câu 13. Đường thẳng ∆ : 3x − 2 y − 7 =
A. d1 : 3x + 2 y =
B. d 4 : 6 x − 4 y − 14 =
0.
0.
D. d 2 : 3x − 2 y =
A.
B.
C.
D.
25π
.
4
M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I .
M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV .
M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III .
M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II .
0 . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M ( 0;1)
Câu 16. Cho đường thẳng d : x − 2 y − 3 =
trên đường thẳng.
A. H ( 5;1) .
Câu 17. Cho sin α =
A.
4
.
5
B. H ( 1; − 1) .
C. H ( − 1; 2 ) .
0 . Góc tạo bởi đường thẳng d1 và
0 và d 2 : 2 x + 3 y + 3 =
d 2 là ( chọn kết quả gần đúng nhất)
A. 101°19′ .
B. 78°41′ .
C. 11°19′ .
D. 78°31′ .
Câu 20. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB = 2 , BC = 3 , CA = 4 . Tính độ dài đường trung
tuyến MA , với M là trung điểm của BC .
A.
31
.
4
Trang 2/4 - Mã đề 158
B.
23
.
2
C.
( −3;1) .
B. u = ( 5; 2 ) .
Câu 22. Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với B’.
π
A. k 2π
B. − + k 2π
2
π
2
( −1;3) .
+ k 2π
Câu 23. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d : x − 2 y + 1 =0 và điểm M ( 2;3) .
Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d là
0.
0.
0.
B. 2 x + y − 7 =
C. 2 x − y − 1 =0 .
D. x − 2 y + 4 =
A. x + 2 y − 8 =
3 x − 4 y + 12 ≥ 0
5
π
2
B.
C.
x2 y 2
+
=
1.
9 16
D.
x2 y 2
+
=
1.
64 36
−1 . Tính giá trị sin 2α .
< α < π . Tính sin α + 2 cos α =
24
.
25
C. −
B. Tam giác ABC cân.
D. Tam giác ABC vuông hoặc cân.
π
2
< α , β < π , sin α =
1
2
, cos β = − . Tính sin (α + β ) .
3
3
5+4 2
.
9
B. sin (α + β ) =
2 10 − 2
.
9
D. sin (α + β ) =
−
A. sin (α + β ) =
C. sin (α + β ) =
B. − sin α .
C. sin α .
D. cos α .
B. 3 .
C. 14 .
D. 0 .
Câu 32. Bất phương trình
2x + 7
< 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
x−4
A. 4 .
Câu 33. Điều kiện của bất phương trình
x ≥ 1
A.
x ≤ 1
2
2x + 3
+ 2 x 2 − 3 x + 1 > 0 là:
3
C. m < − .
D. m < −1 .
Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x 2 + 2 ( m + 1) x + 9m − 5 =
0 có hai
nghiệm âm phân biệt?
5
< m < 1 hoặc m > 6 .
9
A. m < 6 .
B.
C. 1 < m < 6 .
D. m > 1 .
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 36. (1đ) a) Giải bất phương trình sau 1 − 3x ≤ 7 ;
b) Bằng cách lập bảng xét dấu, giải bất phương trình
(2 x − 1)(3 − x)
> 0.
x2 − 5x + 4
2 π
4
D
22
B
5
D
23
B
6
B
24
B
7
C
25
A
8
A
26
D
9
B
27
B
16
B
34
C
17
D
35
B
18
A
36
Mã đề [291]
1
2
3
C
D
A
19 20 21
D
B
D
4
A
22
D
11
B
29
D
12
B
30
D
13
B
31
D
14
D
32
A
15
A
33
D
16
C
34
23
D
6
A
24
A
7
B
25
D
8
B
26
D
9
C
27
A
10
A
28
C
11
D
35
A
18
D
36
Mã đề [470]
1
2
3
B
C
C
19 20 21
B
D
B
4
A
22
A
5
D
23
B
6
B
30
B
13
B
31
A
14
C
32
A
15
C
33
D
16
A
34
B
17
D
35
D
18
|
|
3
1
4
|
3 x
|
0
+
||
-
0
||
-
0
+
Lập được bảng xét dấu đúng (0,25đ)
1
2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ;1 3; 4 .(0,25đ)
Câu 37. (1đ)
+) Vì
nên sin 0 sin
đường thẳng : 2 x y 1 0 và cắt đường tròn (C ) : x2 y 2 2 x 4 y 4 0 theo một dây cung có độ
dài bằng 6.
Hướng dẫn giải:
I
d
B
H
A
+) Đường tròn có tâm I 1; 2 , bán kính R 3 nên ta có
IH 2 R2 HB2 32 32 0 I H .(0,25đ)
+) Đường thẳng d vuông góc với nên có phương trình dạng x 2 y c 0 .
d qua điểm I. Suy ra 1 2.2 c 0 c 3 . Vậy d : x 2 y 3 0 . (0,25đ)
Câu 38. (1đ) Giải phương trình: x 4 14 x 1
10 x 9 1
.
x
Hướng dẫn giải
9
+) ĐKXĐ: x
(0,25đ)
x 4 6 (thỏa mãn ĐKXĐ).
Vậy phương trình có tập nghiệm S 4 6; 4 6 (0,25đ).
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
A. .
x 1 2t
x2 y 2
u 2; 5
Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :
1.
9 16
y 3 5t
B. u 5; 2 .
C. u 1;3 .
D. u 3;1 .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u 2; 5 .
Câu 2.
Hướng dẫn giải bất phương trình 2 x 1 0 . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng?
Hướng dẫn giải
Chọn B.
2a 8 a 4
Ta có:
.
2b 6 b 3
C. 9 x2 16 y 2 1 .
A.
D.
1
;
2
x2 y 2
1.
16 9
x2 y 2
1
16 9
Chọn điểm A 1;0 làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. Tìm điểm
C. Q 2; 3
B. N 4; 3
Tam thức bậc hai f x x 12 x 13 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
Câu 6.
2
A. x \ 1;13 .
B. x 1;13 . C. x ; 1 13; .
Câu 7. Cung có số đo 250 thì có số đo theo đơn vị là radian là
25
25
25
A.
B. k 2
C.
2
k 2
Trên đường tròn bán kính R 6 , cung 60 có độ dài bằng bao nhiêu?
A. l .
B. l 4 .
C. l 2 .
2
Hướng dẫn giải
Chọn C.
D. x 1;13 .
D.
35
.
18
D. k
Câu 9.
A. sin A B cos C . B. cos A sin B .
A B
C
C. tan A cot B . D. cos
sin .
2
2
2
Hướng dẫn giải
Chọn D.
A B
C
C
Ta có cos
cos sin .
2
2
2 2
3
Câu 12. Cho sin và . Tính giá trị cos .
5
2
4
4
4
16
8
4
4
Hướng dẫn giải
Chọn A.
2
1
3
2
cos 2 1 2sin 1 2. .
8
4
Câu 14. Phương trình chính tắc của E có 5c 4a , độ dài trục nhỏ bằng 12 là
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
1.
1.
1.
1.
B.
C.
D.
25 36
x2 y 2
Vậy phương trình của E :
1.
100 36
Câu 15. Cho ΔABC có BC 12, AC 15 ,góc C 600 .Khi đó độ dài cạnh AB là:
A. AB 6 7
B. AB 3 7
C. AB 3 21
4
D. AB 6 21
Câu 16. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB 2 , BC 3 , CA 4 . Tính độ dài đường trung
tuyến MA , với M là trung điểm của BC .
23
5
31
31
A.
.
B.
.
C.
.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
3 2
. Vậy cắt d1 .
3 2
Câu 20. Cho hai đường thẳng d1 : x y 2 0 và d2 : 2 x 3 y 3 0 . Góc tạo bởi đường thẳng d1
Xét đường thẳng : 3x 2 y 7 0 và d1 : 3x 2 y 0 có
và d 2 là ( chọn kết quả gần đúng nhất)
A. 1119 .
B. 7841 .
C. 10119 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
d1 : x y 2 0 có 1 vectơ pháp tuyến là n1 1; 1 .
D. 7831 .
d2 : 2 x 3 y 3 0 có 1 vectơ pháp tuyến là n2 2;3 .
Gọi góc tạo bởi đường thẳng d1 và d 2 là .
Ta có cos
n1.n2
n1 . n2
5
Chọn D.
d : 2 x y m 0 , mà M 0;1 : 2.0 1 m 0 m 1 : 2 x y 1 0 .
2 x y 1 0
x 1
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ:
. Vậy H 1; 1 .
x 2 y 3 0
y 1
2
2
Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C : x 3 y 1 10 . Phương trình tiếp tuyến của
C tại điểm A 4;4
là
A. x 3 y 16 0 .
B. x 3 y 4 0 .
C. x 3 y 5 0 .
D. x 3 y 16 0 .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Đường tròn C có tâm I 3;1 . Điểm A 4; 4 thuộc đường tròn.
Tiếp tuyến của C tại điểm A 4; 4 có véctơ pháp tuyến là IA 1;3 nên tiếp tuyến d có phương
trình dạng x 3 y c 0 .
Tam giác AIH vuông tại H nên AH 10
D.
38
.
2
1
38
.
2
2
Độ dài đoạn thẳng AB 2 AH 38 .
x 5 6 x 0
Câu 25. Hướng dẫn giải hệ bất phương trình
.
2 x 1 3
A. 5 x 1 .
B. x 1.
C. x 5 .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
x 5 6 x 0 1
.
Vậy bất phương trình đã cho có 3 nghiệm nguyên dương lần lượt là 1; 2;3 .
Câu 27. Tìm m để m 1 x2 mx m 0; x ?
4
C. m .
3
4
A. m .
B. m 1 .
3
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Đặt f x m 1 x2 mx m
D. m 1 .
Xét m 1 0 m 1 khi đó f x x 1 0 x 1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Xét m 1 0 m 1 khi đó f x 0, x
m 1 0
2
m 4m m 1 0
m 1
m 1 0
4
4
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi 0 m 1 0
.
m 1 9
a
9m 5 0
5
m 6
c
m
9
a 0
Câu 29. Cho góc thỏa mãn và
. Tính sin 2cos 1 . Tính giá trị sin 2 .
2
24
2 6
2 6
B.
.
C.
.
D.
.
2x 3
Câu 30. Điều kiện của bất phương trình
2 x 2 3x 1 0 là:
5 x
2
2
2
2
2
7
1 x 5
A.
x 1
2
Hướng dẫn giải:
x 1
B.
x 1
2
0
1
x
2
2
Câu 31. Biểu thức:
2003
A cos 26 2sin 7 cos1,5 cos
cos 1,5 .cot 8
2
có kết quả thu gọn bằng:
A. cos .
B. cos .
C. sin .
D. sin .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Biểu thức
2003
A cos 26 2sin 7 cos1,5 cos
cos 1,5 .cot 8
2
cos 2sin 0 cos 1,5 cos 1,5 .cot cos 2sin sin sin .cot
.
2
sin 0
1
2 2
4
5
. sin 1 cos 2 1
.
9
3
9
3
1 2 2 2 5
2 2 10
Suy ra sin sin .cos cos .sin .
.
.
3 3
3 3
9
2 2 10
Vậy sin
.
9
Câu 33. Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140kg chất A và 9kg chất B. Từ
mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20kg chất A và 0,6kg chất B. Từ mỗi
Miền nghiệm của hệ trên là
+) Miền nghiệm là tứ giác ABCD với A(5; 4), B(10; 2) C(10; 9) và D(5/2; 9).
+) L A 20 14 34 ; L B 40 7 47 ;
L B 40 31,5 71,5
L D 10 31,5 41,5
Tại A(5; 4) thì L 34 triệu đồng.
Câu 34. Biết d là đường thẳng đi qua điểm A (1; 2) và cắt tia Ox, Oy thứ tự tại M (m; 0), N (0; n) sao
cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất. Khi đó tổng m n ?
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Hướng dẫn giải:
+) Gọi M (m;0), N (0; n) thì m 0 và n 0
1
1
+) Tam giác OMN vuông ở O nên SOMN OM .ON mn
2
2
x y
+) Đường thẳng d c ng đi qua hai điểm M , N nên d : 1
m n
1 2
Do đường thẳng d đi qua điểm A nên ta có: 1
m n
1 2
p dụng BĐT giữa trung bình cộng và trung bình nhân (BĐT Côsi) cho 2 số dương , ta có
m n
D. Tam giác ABC vuông hoặc cân.
Câu 35. Cho tam giác ABC thỏa mãn
A. Tam giác ABC cân.
C. Tam giác ABC đều.
Hướng dẫn giải
9
tan B sin 2 B
sin B 2
sin C
tan B sin 2 C sin 2 B tan C
sin C sin 2 B
2
tan C sin C
cosB
cos C
sin C sin B
sin C cosC sin BcosB sin 2C sin 2B
cosB cosC
sin 2B sin 2C 0 2cos( B C)sin( B C) 0
+) Ta có
B C 900