Bai tap tu luan Song co - Pdf 59

Gv: Traàn Quoác Nghóa 1
BÀI TẬP TỰ LUẬN
1. Một sóng có tốc độ lan truyền 240 m/s và có bước sóng 3,2 m. Hỏi:
a. Tần số của sóng là bao nhiêu ?
b. Chu kì của sóng là bao nhiêu ?
ĐS : a. f = 75 Hz; b. T

0,13 s
2. Trên mặt hồ yên lặng, một người dập dình một con thuyền tạo ra sóng
trên mặt nước. Người này nhận thấy rằng thuyền thực hiện được 12 dao
động trong 20 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 15 cm so với
mặt hồ yên lặng. Người này còn nhận thấy rằng ngọn sóng đã tới bờ cách
thuyền 12 m sau 6 s. Với sóng trên mặt nước, hãy xác định :
a. Chu kì, tốc độ lan truyền của sóng.
b. Bước sóng và biên độ sóng.
ĐS : T = 1,7 s; v = 2 m/s;
λ


3,3 m; A = 15 cm.
3. Một sóng ngang truyền trên một dây rất dài có phương trình sóng là
u 6cos(4 t 0,02 )= π − πx
trong đó u, x tính bằng cm, t tính bằng s. Hãy
xác định :
a. Biên độ sóng, bước sóng.
b. Tần số và tốc độ lan truyền của sóng.
c. Độ dời của diểm có tọa độ x = 25 cm lúc t = 4 s.
ĐS : A = 6 cm;
λ
= 100 cm; v = 200 cm/s; u = 0.
4. Một sóng có tần số 500 Hz và có tốc độ lan truyền 350 m/s. Hỏi hai điểm

phương với tốc độ 340 m/s. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm có
dao động cùng pha, có dao động ngược pha.
ĐS :

3,1m ;

1,5m
9. Một điểm A trên mặt nước dao động với phương trình
A
u 2cos(20 t) cm= π
. Sau khoảng thời gian 0,60 s kể từ khi A bắt đầu
dao động, điểm B trên mặt nước cách A 36 cm cũng bắt đầu dao động.
a. Viết phương trình dao động của điểm B.
b. Xét C cách A 18 cm. Trên đoạn AC có bao nhiêu điểm dao động
cùng pha với A và bao nhiêu điểm dao động ngược pha với A ?
ĐS: a.
= ≥
B
u 2cos( 20 t ) cm, t 0,6s
π

b. 3 điểm dao động cùng pha:6cm, 12cm, 18cm
3 điểm dao động ngược pha: 3cm, 9cm, 15cm.
10. Xét một sóng truyền trên mặt nước làm cho điểm A dao động với
phương trình :
A
u 3cos(40 t / 6) cm= π + π
.
a. Biết rằng một điểm M dao động cùng pha với A mà gần A nhất thì
cách A là 0,20 m. Tính tốc độ truyền sóng.

. Biết rằng sao thời gian 2/15 s kể từ khi S
1
và S
2
bắt
đầu dao động, trung điểm I của đoạn S
1
S
2
cũng bắt đầu dao động.
a. Tính vận tốc truyền sóng. Có bao nhiêu điểm đứng yên trên đoạn S
1
S
2
b. Viết phương trình dao động của một điểm M cách S
1
, S
2
lần lượt là 16
cm và 10 cm.
ĐS: a. 30 cm/s; 10 điểm; b.
= −
M
u 4cos( 40 t 4 / 3 ) cm
π π
13. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
cách nhau 18 cm, dao động với phương trình

 
= −
 ÷
 
M
u 2Acos 100 t
2
π
π
.
14. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Hai nguồn kết
hợp S
1
và S
2
cách nhau 12 cm, dao động cùng pha với biên độ A và tần
số f = 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 1,2 m/s. Hỏi
giữa S
1
và S
2
có bao nhiêu gợn sóng hình hypebol ?
ĐS: 4 gợn sóng.
15. Một dây đàn hồi AB được căng theo phương ngang, đầu A cố định, đầu
B được rung nhờ một dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây.
a. Hãy giải thích sự tạo thành sóng dừng trên dây.
b. Biết tần số rung là 100 Hz và khoảng cách giữa 5 nút sóng là ℓ = 1 m.
Tính tốc độ truyền sóng trên dây ?
ĐS : 50 m/s
16. Kho có hai sóng truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây, dây dao động



0,08 W/m
2
; b. I
1


0,013 W/m
2

19. Loa của một máy thu (radio) gia đình có công suất âm thanh là 1 W, khi
mở to hết công suất.
a. Tính mức cường độ âm do loa đó tạo ra tại một điểm ở cách máy 4 m.
b. Để ở tại điểm ấy, mức cường độ âm chỉ còn 70 dB, phải giảm nhỏ
công suất của loa bao nhiêu lần ?
ĐS : a. L

97 dB; b. 500 lần.
20. Một nguồn phát sóng âm với công suất 80 W.
a. Tính cường độ âm tại vị trí cách nguồn một khoảng 3 cm.
b. Xác định vị trí tại đó mức cường độ âm đo được là 40 dB.
ĐS : a. I = 0,707 W/m
2
; b. r

= 2,25.10
4
m
21. Bạn đang đứng trước nguồn âm một khoảng D. Nguồn này phát ra các

25. Một cảnh sát đứng ở bên đường phát một hồi còi có tần số 800 Hz về
phía một ôtô vừa đi qua trước mặt. Máy thu của người cảnh sát nhân
được âm phản xạ có tần số 650 Hz. Hỏi tốc đọ ôtô bằng bao nhiêu ?
ĐS : v
S


35 m/s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status