Giáo án Hình học 7 Chương 1 - Pdf 59

THCS Nguyễn Trãi HÌNH HỌC 7
Ngày dạy : 6/9/2005
I - MỤC TIÊU :
- H giải thích được như thế nào là hai góc đối đỉnh.
- H biết được tính chất : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
- H vẽ đïc góc đối đỉnh với một góc cho trước.
- H nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.
- Tập cho H biết suy luận về hình học.
II - TRỌNG TÂM :
- H nắm vững đònh nghóa, tính chất hai góc đối đỉnh.
II - CHUẨN BỊ :
Giáo viên.
- Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
Học sinh.
- Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
IV - TIẾN TRÌNH :
1/ Ổn đònh – tổ chức.
2/ Kiểm tra bài cũ.
3/ Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài học
HĐ 1 : Giới thiệu chương trình hình học lớp 7
(Trang 143)
HĐ 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15 phút)
T- treo bảng phụ có vẽ các hình như sau
T – H góc nào có chung đỉnh
+ O
1
và O
3
có chung đỉnh O
+ M

2
3
4
A
B
a
d
b
c
1
2
M
^ ^
^
^
^
^
THCS Nguyễn Trãi HÌNH HỌC 7
+ Ma và Md đối nahu
+ Mb và Mc không đối nhau
T – giới thiệu O
1
và O
3
có mỗi cạnh góc này là
tia đối của một cạnh góc kia, ta nói O
1
và O
3


=> O
1
+ O
2
= O
2
+ O
3

=> O
1
= O
3
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
4 - Củng cố
T – ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
T – H vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không ?
T – cho H xem lại hình lúc đầu
T – gọi H trả lời bài 1 sgk T 82
T – gọi H trả lời bài 2 sgk T 82
T – cho 1 H vẽ hình bài 2b T 82 trên bảng
5 - Dặn dò
- Học thuộc đònh nghóa và tính chất hai góc đối đỉnh và học cách suy luận.
- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước.
BTVN : 3, 4, 5 (trang 82 sgk) ; 1, 2, 3 (trang 73, 74 sbt)
- Tiết sau học luyện tập.
V – RÚT KINH NGHIỆM :
- Câu hỏi từng phần nên ghi ngoài bảng phụ để T và H dễ làm việc
- H không ghi được hai góc kề bù và vẽ hình minh họa hai góc kề bù
- Lớp học chưa trật tự, nếp học chưa có, còn nhiều em chưa tích cực học tập

Học sinh.
- Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
IV - TIẾN TRÌNH :
1/ Ổn đònh – tổ chức.
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài học
HĐ 1 : Kiểm tra – chữa bài tập
T – H thế nào là hai góc đối đỉnh, vẽ hình, đặt
tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh.
- Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của
góc này là tia đối của một cạnh góc kia.
A
1
= A
3
; A
2
=A
4
T – g H lên bảng nêu tính chất của hai góc
đối đỉnh ? Vẽ hình ? Bằng suy luận hãy giải
thích vì sao hai góc đối đỉnh lại bằng nhau.
( dựa vào hình 1 )
T – cho H làm bài 5 trang 82 sgk.
b) ABC’ = 180
0
– CAB (2 góc kề bù)
=> ABC’ = 180
0
- 56
0

0
= 56
0
(2 góc kề bù)
T cho H nhận xét
HĐ 2 : Luyện tập
T cho H làm bài 6 T 83
T – H muốn vẽ hai đường thẳng cắt nhau tạo
thành góc 47
0
ta làm thế nào ?
- Vẽ góc 47
0
- Vẽ tia đối 0x’ của tia 0x
- Vẽ tia đối 0y’ của tia 0y ta được đường thẳng
xx’ cắt yy’ tại 0, có 1 góc bằng 47
0
.
T – cho H tóm tắt bài toán dựa vào hình vẽ
T – H O
3
? Vì sao ?
T – H tính được O
2
? T – H tính được O
4
?
T – cho H làm bài 7 T 83
1/ Luyện tập
Bài 6 T 83

= 180
0
– O
1
O
2
= 180
0
- 470
0
= 133
0
=> O
4
= O
2
= 133
0
(đối đỉnh)

Bài 7 T 83
O
1
= O
4
(đđ)
Năm học 2007 - 2008
y
0
1

5
6
^
^ ^
^
THCS Nguyễn Trãi HÌNH HỌC 7
Bài 9 sgk T 83
T – H muốn vẽ góc xAy ta làm thế nào ?
- Vẽ tia Ax
- Dùng êke vẽ tia Ay sao cho xAy = 90
0
T – cho H thực hiện trên bảng
O
2
= O
5
(đđ)
O
3
= O
6
(đđ)
xoz = x’oz’ (đđ)
yox’ = y’ox
zoy’ = y’ox
xox’ = yoy’ = zoz’ = 180
0
Bài 9 T/83
- Vẽ tia Ax’ là tia đối của tia Ax.
- Vẽ tia Ay’ là tia đối của Ay ta được x’Ay’ đối

- Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng.
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho
trước.
II - TRỌNG TÂM :
- Nắm vững đònh nghóahai đøng thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng.
III - CHUẨN BỊ :
T – sgk, thước, ê – ke, giấy rời.
H – thước, êke, giấy rời.
IV - TIẾN TRÌNH :
1/ Ổn đònh – tổ chức.
2/ Kiểm tra.
T - H thế nào là hai góc đối đỉnh, nêu tính chất hai góc đối đỉnh. Vẽ xAy = 90
0
, Vẽ x’Ay’ đối đỉnh
với xAy.
* Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia.
* Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
T - cho H nhận xét bài làm.
T - khẳng đònh hai đường thẳng vuông góc với nhau.
3 – Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài học
HĐ 1 :Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
T – cho H làm bài T83
T – cho H nhận xét các nếp gấp và bốn góc tạo
thành đều là góc vuông.
T – cho H làm bài T84
1/ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc:
Cho xx’

yy’ = {0}

T – cho H làm bài T84
T – hướng dẫn H về vò trí có thể xảy ra giữa
điểm 0 và đường thẳng a. (hình 5, 6 trang 85)
* Trường hợp điểm 0 cho trước nằm trên đường
thẳng a (H.5).
* Trường hợp điểm 0 cho nằm ngoài đường
thẳng a (H.6)
T – H theo em có mấy đường thẳng đi qua 0 và
vuông góc với a ?
HĐ 3 : Đường trung trực của đoạn thẳng
T – cho 2H vẽ hình trên bảng.
Bài toán :
Cho đoạn AB, vẽ trung điểm I của AB. Qua I
vẽ đøng thẳng d vuông góc với AB.
T – cho H biết đøng thẳng d là đường trung
trực của đoạn thẳng AB.
T – H vậy đường trung trực của 1 đoạn thẳng là
gì ?
y’0x = 180
0
- x0y (T/c hai góc kề bù)
=> y’ox = 180
0
- 90
0
= 90
0
Có x’0y = y’0x = 90
0
(T/c hai góc đối đỉnh)

T – nhấn mạnh 2 điều kiện (vuông góc, qua
trung điểm).
T – giới thiệu A và B đối xứng nhau qua đường
thẳng d.
T – H muốn vẽ đường trung trực của đoạn
thẳng ta vẽ như thế nào ?
Dụng cụ : thước – êke.
T – hướng dẫn H cách vẽ đường trung trực đoạn
CD = 3cm hoặc bằng cách gấp giấy.
trung điểm của nó được gọi là đường trung trực
của đoạn thẳng ấy.
4 - Củng cố :
T – cho H đứng tại chỗ thực hiện bài tập Bài 11 T 86
a) Cắt nhau tạo thành bốn góc vuông (hoặc trong các góc tạo thành có 1 góc vuông).
b) a

a’
c) có một và chỉ một.
Bài 12 T 86
a) đúng.
b) sai.
T – cho H cả lớp nhận xét và đánh giá.
5 - Dặn dò :
- Học thuộc đònh nghóa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của 1 đoạn thẳng.
- Biết vẽ 2 đ.t vuông góc, vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng.
BTVN : 13, 15, 16 sgk/T.86, 87
10, 11 sbt/ T. 75
Tiết sau học luyện tập.
V – RÚT KINH NGHIỆM :
T nên cho H vẽ hình nhiều tình huống đễ H có kỹ năng vẽ hình

của đoạn thẳng ấy”
T cho H làm bài tập: cho đoạn thẳng AB = 4cm.
Hãy vẽ đường trung trực của đoạn AB.
T – hướng dẫn cách vẽ.
- Vẽ đoạn thẳng AB = 4cm.
- Dùng thước chia khoảng xác đònh điểm 0 sao cho A0 = 2cm.
Dùng ê – ke vẽ đường thẳng đi qua 0 và vuông góc với AB.
Hoạt động của Thầy và trò Nội dung bài dạy
HĐ1: Luyện tập
T – cho H thực hiện nêu kết luận rút ra từ các
hoạt động gấp bài 15 sgk/T.86
T – cho H làm bài 18 T 87
T – hướng dẫn H các bước vẽ.
1/ Luyện tập
Bài 15 : sgk/T./86
Kết luận :
- Nếp gấp zt vuông góc với đường thẳng xy
tại 0
- Có 4 góc vuông là : x0z, z0y, y0t, t0x.
Bài 18 : sgk/T.87
- Dùng thước đo vẽ góc 45
0
- Lấy A bất kỳ nằmg trong góc x0y
- Dùng ê – ke vẽ d
1
qua A vuông góc với 0x.
Năm học 2007 - 2008
THCS Nguyễn Trãi HÌNH HỌC 7
T – cho H làm bài 20 sgk/T.87
T – yêu cầu H nêu lên cách vẽ.

A
x
y
45
0
d
1
d
2
0
1
0
2
A
B
C
d
1
d
2
A
B
C
THCS Nguyễn Trãi HÌNH HỌC 7
H chưa có kỹ năng phân tích yêu cầu khi vẽ một hình
T dành nhiều thời gian cho H vẽ hình
T tập trung các em yếu lên bảng để thực hiện vẽ hình
Ngày dạy : 22/9/2005
Năm học 2007 - 2008
CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

1
và B
3
.
A
4
và B
2
. Bốn cặp góc đồng vò A
1
và B
1,
A
2

B
2
, A
3
và B
3
, A
4
và B
4
.
T – cho H cả lớp làm sgk /T.88
HĐ2 : Tính chất :
T – yêu cầu H cả lớp thực hiện sgk/ T. 88
T – hướng dẫn H tóm tắt dưới dạng cho và tìm.

2/ Tính chất :
c

a = {A}
GT c

b = {B}
A
4
= B
2
= 45
0

A
1
và B
3

KG A
2
và B
4
Viết tên ba cặp góc đồng vò còn lại với
số của nó.
Năm học 2007 - 2008
1
2
3
4

b
c
1
2
3
4
2
1
3
4
A
B
THCS Nguyễn Trãi HÌNH HỌC 7
H lên bảng thực hiện câu a, áp dụng t/c 2 góc
kề bù để tính.
T – cho H nhận xét, đánh giá.
H – khác lên bảng thực hiện câu b, áp dụng t/c
2 góc đối đỉnh.
T – nhắc lại t/c sgk, yêu cầu hs nhắc lại.
Giải :
a) Ta có :
A
4
+ A
1
= 180
0
( 2 góc kề bù)
A
1


Do đó : A
2
= B
2
= 45
0
c) các cặp góc đồng vò
A
1
= B
1
= 135
0
A
3
= B
3
= 135
0
A
4
= B
4
= 45
0
Tính chất :
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b
và trong các góc tạo thành có một cặp góc so
le trong bằng nhau thì :

, A
4
= B
4
= 40
0
.
c) cặp góc trong cùng phía
A
1
và B
2
, A
4
và B
3
A
1
+ B
2
= 140
0
+ 40
0
= 180
0
A
4
+ B
3

1
2
3
4
2
1
3
4
A
B
40
0
40
0
^ ^
^
^
^
^
^
^ ^
^
^
^
^ ^
^
^
^
^
THCS Nguyễn Trãi HÌNH HỌC 7

c) ΚΚΚΚΚΚΚ đồng vò.
d) ΚΚΚΚΚΚΚ cặp góc so le trong.
3 - Bài mới :
T – H Thế nào là hai đ.t song song.
“Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung”
T – cho đ.t a và đ.t b muốn biết đ.t a có song song với đ.t b không ta làm thế nào ?
Hoạt động của Thầy và trò Nội dung bài dạy
HĐ1: Dấu hiệu nhận biết 2 đ.t song song.
T H làm sgk/T.90
T –treo bảng phụ (hình 17 sgk/T.90)
H nhận xét về vò trí và số đo các góc cho trước
H – đọc tính chất sgk/T.90
T – H trong t/c này có điều gì và suy ra được
điều gì ?
T – giới thiệu ký hiệu 2 đ.t song song.
T – hướng dẫn cách kiểm tra hai đ.t có song
song với nhau không ? bằng cách vẽ đ.t rồi có
cặp góc so le trong (hoặc cặp góc đồng vò) rồi
kết luận.
HĐ1 : Vẽ 2 đường thẳng song song
T – hướng dẫn từng bước trình tự vẽ.
H – lên bảng vẽ hình bằng ê – ke và thước
thẳng như thao tác sgk.
H – cả lớp cùng thao tác vào vở.
1/ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song
song.
- Đường thẳng a song song với b.
- Đường thẳng d không song với đ.t e.
- Đường thẳng m song song với n.
Tính chất : sgk/ T.90

V – RÚT KINH NGHIỆM :
H khi vẽ hình hai đường thẳng song song được dựa vào góc so le trong hay đồng vò còn
chậm
H chưa có kỹ năng đo góc và vẽ góc bằng nhau
Ngày dạy :29/9/2005
Năm học 2007 - 2008
a
b
A
B
A
y
x
B
120
0
120
0
LUYỆN TẬP
Tiết 7/ T
4
THCS Nguyễn Trãi HÌNH HỌC 7
I - MỤC TIÊU :
- H thuộc và nắm chắc dấu hiệu hai đường thẳng song song.
- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và
song song với đường thẳng đó.
- Sử dụng thành thạo ê – ke và thước thẳng hoặc chỉ riêng ê – ke để vẽ hai đường thẳng song
song.
II - TRỌNG TÂM :
- Vân dụng được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳn song song để vẽ hình và giải bài tập.

- Vẽ đường thẳng x x’ .
- Trên x x’ lấy điểm A bất kì.
- Dùng ê – ke vẽ đường thẳng c qua A tạo với
Ax góc 60
0
.
- Trên c lấy điểm B bất kì (B # A)
- Dùng ê – ke vẽ y’BA = 60
0
ở vò trí so
le trong với xAB.
- Vẽ tia đối By của tia By’ ta được y y’ // x x’ .
Năm học 2007 - 2008
^
^
A
B
C
x

x
x'
y
y'
c
A
B
60
0
60


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status