Báo cáo đánh giá tác động môi trường
MỤC LỤC
MỤC LỤC
................................................................................................................
i
DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
....................................................
vi
MỞ ĐẦU
..................................................................................................................
1
CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
.................................................................................
1
2.1. Cơ sở pháp lý
.............................................................................................
2
2.2. Cơ sở kỹ thuật của dự án
....................................................................................
6
1.1. TÊN DỰ ÁN
.................................................................................................
6
TÊN CƠ QUAN CHỦ ĐẦU TƯ
.........................................................................
6
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN
......................................................................
7
1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN
.........................................................
7
1.4.1. Mục tiêu đầu tư ..................................................................................
7
1.4.2. Các hạng mục công trình cần triển khai trong quá trình thực hiện
dự án:
................................................................................................................
1.4.7. Nhu cầu về nguyên liệu và năng lượng
............................................
12
1.4.8. May moc thiêt bi cua công ty
́
́
́ ̣ ̉
...............................................................
14
1.4.9. Quy trình công nghệ
............................................................................
14
1.4.10. Giải pháp xây dựng
............................................................................
15
1.4.11. Tổ chức, lượng lao động sản xuất
..................................................
16
CHƯƠNG II
2.1.4. Bức xạ mặt trời
...................................................................................
21
2.1.5. Chế độ gió
............................................................................................
22
2.3. CHẾ ĐỘ THỦY VĂN
................................................................................
23
2.4. HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG KHU VỰC DỰ ÁN
23
..
2.4.1. Hiện trạng môi trường nước mặt
....................................................
23
2.4.2. Hiện trạng môi trường nước ngầm
..................................................
23
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG ĐẾN MÔI TRƯỜNG
................................................
28
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
ii
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
VÀ KINH TẾ XÃ HỘI CỦA DỰ ÁN
..................................................................
28
3.1 TÁC ĐỘNG TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG XÂY DỰNG CÁC
HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG.
.........................................
28
3.1.1. Xác định và chỉ danh các tác động
.....................................................
28
3.1.2. Tác động đến môi trường nước
..................................................................................
33
3.1.9. Khả năng cháy nổ
...............................................................................
34
3.2. TÁC ĐỘNG TRONG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TRANG
TRẠI
...................................................................................................................
35
3.2.1. Xác định các nguồn gây ra ô nhiễm
...................................................
35
3.2.2. Nước thải
..............................................................................................
35
3.2.3. Các chất ô nhiễm không khí
...............................................................
37
41
3.3.3. Đánh giá tác động của tiếng ồn
........................................................
44
3.3.4. Đánh giá tác động do chất thải rắn
...................................................
44
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
iii
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
3.3.5. Tác động lên các tài nguyên môi trường khác
..................................
44
CHƯƠNG IV
.........................................................................................................
45
CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU
46
A.2 CAC BIÊN PHAP KY THUÂT AN TOAN LAO ĐÔNG TRONG GIAI
́
̣
́
̃
̣
̀
̣
ĐOAN XÂY D
̣
ỰNG CAC CÔNG TRINH
́
̀
....................................................
47
B. GIAI ĐOAN HOAT ĐÔNG CUA D
̣
̣
̣
̉
Ự AN
́
..................................................
48
55
B.4 CÁC BIỆN PHÁP KHỐNG CHẾ TIÊNG
́ ỒN
.....................................
55
B.5 BIỆN PHÁP CHỐNG NÓNG, BẢO ĐẢM VI KHÍ HẬU CÔNG
TRÌNH
.............................................................................................................
56
B.6 CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ
................................
56
CHƯƠNG 5
...........................................................................................................
57
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT
.................................................
57
CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG
..........................................................
59
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
iv
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
5.3.2. Chỉ tiêu phân tích thành phần hóa học
..............................................
59
5.4. Dự trù kinh phí giám sát:
...........................................................................
59
CHƯƠNG 6
...........................................................................................................
61
THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG
.................................................................
............
64
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
v
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
BTN&MT: Bộ Tài Nguyên và Môi Trường
BOD: Nhu cầu ôxy hóa sinh học
COD: Nhu cầu ôxy hóa hóa học
ĐTM: Đánh giá tác động môi trường
TDS: Tổng lượng muối tan
TOC hay THC: Tổng lượng carbon hữu cơ
TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam
CTRCN: Chất thải rắn công nghiệp
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
vi
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
vii
đích chính sau đây:
Phân tích, đánh giá các tác động tiềm ẩn trong suốt quá trình thi công xây dựng
dự án, hoạt động và phát triển của dự án, đánh giá các mặt lợi/hại và phân
tích lợi ích/chi phí của dự án về mặt xã hội – môi trường;
Làm rõ các tác động của dự án đến môi trường tự nhiên và kinh tế – xã hội
trong suốt tiến trình thực hiện dự án và sau khi đưa dự án vào hoạt động;
Đề xuất các biện pháp tổng hợp nhằm hạn chế đến mức thấp nhất những tác
động tiêu cực của dự án đến môi trường, phòng ngừa và ứng cứu sự cố môi
trường có thể xảy ra. Giải quyết một cách hợp lý hai vấn đề cơ bản được
đặt ra: Nhu cầu hoạt động Phát triển kinh tế trên nền tảng bảo vệ môi
trường, để đạt được phát triển bền vững trên khu vực triển khai dự án.
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
1
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Nội dung và các bước thực hiện báo cáo ĐTM này được tuân thủ theo Nghị
định số 19/2015/NĐCP của Chính phủ và Thông tư 27/2015/TTBTNMT của Bộ
Tài nguyên và Môi trường và các quy định của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Tây Ninh đối với các dự án đầu tư triển khai trên địa bàn của tỉnh.
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH
GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM)
2.2. Cơ sở kỹ thuật của dự án
Các tài liệu kỹ thuật được sử dụng làm cơ sở cho báo cáo ĐTM gồm có:
Số liệu khảo sát về khí tượng thủy văn, tài liệu về địa lý tự nhiên,tình hình
kinh tế xã hội do cơ quan địa phương cung cấp tại Niên giám thống kê tỉnh
Tây Ninh năm 2009
Các số liệu điều tra khảo sát: số liệu đo đạc về hiện trạng môi trường (nước
và không khí), các số liệu liên quan đến “Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh
sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh”.
Các tài liệu về công nghệ xử lý chất thải (nước thải, khí thải, chất thải
rắn...) và tài liệu về quản lý môi trường của Trung ương và địa phương.
Các văn bản pháp lý khác có liên quan đến dự án
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
2
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Dự án đầu tư của Công ty TNHH PIGsK5
Một số giấy tờ liên quan đến chức năng hoạt động của Công ty TNHH
PIGsK5 được cấp tại tỉnh Tây Ninh.
Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thực hiện ở Việt Nam trong
những năm qua.
2.3.
Các phương pháp sau được dùng để đánh giá trong quá trình lập báo cáo ĐTM
cho “Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại
lạnh”:
Phương pháp thống kê
Phương pháp phân tích kiểm tra
Phương pháp tham vấn cộng đồng
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Chấp hành Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 19/2015/NĐCP ngày
14/02/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư 27/2015/TTBTNMT ngày
29/05/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc “Hướng dẫn lập báo
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
3
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược, đánh tác động môi trường, bảm
cam kết bảo vệ môi trường” . Báo cáo đánh giá tác động môi trường của“ Dự
án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh ” do
Công ty TNHH PIGsK5 thực hiện nhờ sự tư vấn của Công ty TNHH XXX
3.1 Giới thiệu sơ lược về cơ quan tư vấn
3.2 Tổ chức thực hiện
Báo cáo ĐTM là một quá trình bao gồm nhiều bước, mỗi bước có những
nội dung yêu cầu riêng. Đối với mỗi bước có thể chọn một vài phương pháp
thích hợp nhất để đi tới mục tiêu đặt ra.
Quá trình tiến hành ĐTM đối với “Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh
Bước 4: Đánh giá các tác động. Sau bước 3 ta đã có các TĐMT với diễn biến
theo thời gian, trên cơ sở này ta có thể đánh giá các tác động đó. Chuẩn để đánh
giá có hai loại: định lượng và định tính.
Chuẩn định lượng: là các chuẩn về chất lượng môi trường, hoặc về sử
dụng tài nguyên của Nhà nước hoặc địa phương ban hành;
Chuẩn định tính: căn cứ vào ba chức năng cơ bản của môi trường đối với
sự sinh sống và phát triển của con người là: chức năng về không gian
sống, chức năng về nguồn tài nguyên, chức năng về nơi chứa đựng phế
thải.
Bước 5: Kiến nghị các biện pháp phòng, tránh và xử lý, có thể gồm có:
Biện pháp công nghệ;
Biện pháp quản lý và vận hành;
Biện pháp qui hoạch;
Biện pháp xử lý cuối đường ống (sử dụng thiết bị xử lý).
Bước 6: Quan trắc môi trường: Việc quan trắc nhằm theo dõi tính chính xác
của các dự báo, điều chỉnh các dự báo, đánh giá quá trình chấp hành các kết luận
về ĐTM. Các phương pháp thích hợp là phương pháp quan trắc, phương pháp
kinh tế môi trường và pháp chế môi trường.
3.3. Danh sách cán bộ tham gia lập báo cáo
Chấp hành Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 19/2015/NĐCP ngày
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
2
3
4
CHƯƠNG I
MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN
1.1. TÊN DỰ ÁN
Tên dự án:
“Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh”
TÊN CƠ QUAN CHỦ ĐẦU TƯ
Tên công ty : CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN PIGsK5
Đại diện bởi : Ông: Nguyễn Thuận Lâm
Chức vụ : Giám đốc
Địa chỉ : 1bis Mai Hắc Đế, Phường 6, Đà Lạt, Lâm Đồng
Điện thoại : 063.3818514
Fax : 063.3828895
Email :
Hình thức đầu tư: 100% vốn trong nước
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
6
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
nhiều kết quả nghiên cứu về giống cũng như kỹ thuật chăn nuôi heo nước ta đã
góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế trong ngành chăn nuôi heo. Đàn heo của tỉnh
Tây Ninh trong những năm qua có phát triển về mặt số lượng, tuy nhiên xét theo
từng giai đoạn cụ thể thì chưa có sự phát triển ổn định. Một trong những nguyên
nhân gây ra tình trạng bất ổn định này là do tình trạng chăn nuôi heo của tỉnh
mang tính nhỏ lẽ, phần lớn số lượng heo nái trong tỉnh là heo nái lai tạp, lai tuỳ
tiện không có định hướng nên đàn heo thương phẩm không đồng đều về thể
chất, ngoại hình cũng như chất lượng và cũng là nguyên nhân dẫn đến hiệu quả
kinh tế thấp trong chăn nuôi, hạn chế thị trường tiêu thụ sản phẩm, sản xuất còn
bấp bênh, thiếu tính chiến lược lâu dài.
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
7
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Do đó, trang trại chăn nuôi heo nái với quy mô công nghiệp, kỹ thuật chăn
nuôi tiến tiến, hiện đại, con giống chất lượng cao của Công ty TNHH PIGsK5
đầu tư do Công ty TNHH chăn nuôi CP Việt Nam – Công ty chăn nuôi hàng đầu
của Việt Nam hỗ trợ và cung cấp chắc chắn sẽ khắc phục được những khuyết
điểm trên, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người chăn nuôi góp phần cải tạo
đàn heo địa phương, tạo con giống tốt cho bà con trong và ngoài tỉnh, tạo sản
phẩm chất lượng cao cho thị trường trong và ngoài nước. Đồng thời tạo công ăn
việc làm ổn định cho lao động địa phương, góp phần tăng thu nhập, cải thiện đời
sống của người lao động.
Mục tiêu chính của dự án là tìm kiếm cơ hội đầu tư vào ngành sản xuất đang
có nhiều triển vọng nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường, cả trong nước lẫn xuất
khẩu. Đây là hướng đầu tư có tính chất vừa chia sẻ thị phần thị trường hiện tại
và đón đầu về một loại sản phẩm có khả năng gia tăng mức cầu trong tương lai.
Diện tích
MĐXD
1
Đất xây dựng
(m2)
127.160
(%)
66,926%
2
Đất sân đường nội bộ
37.680
19,832%
3
Đất trồng cây xanh
25.160
13,242%
Nhà điều hành:
-
-
Diện tích xây dựng: 250,16m2
Chiều cao: 7.45m
Số tầng: 2
Kết cấu: móng bê tông cốt thép đá (1x2) vữa xi măng mác 200, cột bê tông
cốt thép, nền lát gạch tàu, tường xây gạch vữa xi măng mác 75, lợp tôn
màu xanh lá cây đậm.
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
9
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Nhà để xe:
-
Diện tích xây dựng: 200,00m2
Chiều cao: 5,00m
-
Kết cấu: móng bê tông cốt thép đá (1x2) vữa xi măng mác 200, cột bê tông
cốt thép, nền lát xi măng, tường xây gạch vữa xi măng mác 75, mái xà gồ
C, kèo thép, mái lợp tôn màu xanh lá cây đậm.
Diện tích xây dựng: 500m2
Vườn cây ăn quả: Diện tích trồng cây:
1.4.3. Tổng vốn đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 242.223.320.005 đ. Trong đó:
+ Chi phí xây dựng chuồng trại, nhà ở, văn phòng (XDCB): 140.195.479.735 đ.
+ Vốn lưu động: 102.027.840.270 đ.
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
10
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Nguồn vốn:
+ Vốn tự có: 24.223.320.005 đ
+ Vốn vay ưu đãi nước ngoài: 218.000.000.000 đ.
1.4.4. Hình thức đầu tư
Để thực hiện tốt mục tiêu của dự án và chiến lược chăn nuôi của công ty
TNHH PIGsK5, hình thức đầu tư là chọn giống phù hợp với điều kiện khí hậu
khu vực để đem lại hiệu quả tốt và thiết kế trang trại theo mô hình công nghiệp.
1.4.5 Tổ chức và tiến độ thực hiện dự án
Tiến độ thực hiện dự án kể từ khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận đầu tư:
San ủi mặt bằng: tháng 01 đến tháng 03
Xây dựng chuồng nuôi và các hạng mục công trình: tháng 04 đến tháng 14
Thời gian lắp đặt máy móc, thiết bị: tháng 15 đến tháng 16
Thời gian kiểm tra: tháng 17
Số lượng,
con/lứa
Dự kiến nguồn cung cấp
1
Heo nái sinh sản
4.800
Công ty CP Việt Nam
2
Heo thịt
40.000
Công ty CP Việt Nam
3
Thức ăn gia súc
Chủ yếu mua trong nước
Nước thải sinh ra từ các hoạt động sinh hoạt như: tắm, vệ sinh, từ khu nhà ăn,
nhà bếp...
Tiêu chuẩn nước dùng cho sinh hoạt của công nhân viên trong toàn xưởng
được tính theo QCXDVN 01/2008 BXD, theo mục 5.4.2 điều 5.4:
Lượng nước dùng cho tắm rửa vệ sinh của công nhân sơ bộ được tính như
sau:
QshVS = 158 người * 80Lít/người.ngày = 12.640lít/ngày ≈ 12,64 m3/ngày
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
12
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Nước dùng cho nhu cầu chuẩn bị bữa ăn của công nhân viên tại trại: Theo tiêu
chuẩn thiết kế TCVN 4474 87, lượng nước sử dụng cho nhà ăn tập thể, tính
cho 1 người trong 1 ngày là 25 lít. Lượng nước thải từ nhà ăn được tính như sau:
QshNA = 158người * 25 l/ngày = 3.950lít/ngày ≈ 4 m3/ngày.
Tổng lượng nước thải sinh hoạt của Dự án là:
QSH = 12,64 m3/ngày + 4 m3/ngày = 16,64m3/ngày
+ Nước sản xuất:
Lượng nước sử dụng cho các nhu cầu của trại chăn nuôi được tính theo định
mức trung bình là 2,66 m3/100 con heo/ngày. Như vậy, tổng lượng nước sử dụng
cho nhu cầu chăn nuôi của Công ty một ngày là:
(4.800 heo nái + 40.000 heo thịt) x 2,66 m3 : 100 con = 1.191,68 m3/ ngày.
Như vậy, tổng cộng lượng nước thải sử dụng cho nhu cầu sản xuất của dự án
được dự tính khoảng 1.200 m3/ngày.
Nguồn cung cấp nước:
Sử dụng nước giếng khoan trong khu vực trang trại. Hiện tại, Công ty đang sử
13
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
1.4.8. May moc thiêt bi cua công ty
́
́
́ ̣ ̉
Đa số các máy móc, thiết bị của công ty hoàn toàn do các đơn vị có năng lực
trong nước cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, tư vấn, bảo hành. Các thiết bị đảm
bảo được tính cần thiết của dự án đề ra
Danh mục cụ thể của các thiết bị, máy móc được trình bày cụ thể như sau:
Bảng 4: Danh mục máy móc thiết bị
STT
TÊN THIẾT BỊ
Đơn vị
Số lượng
1.
Máy phát điện dự phòng
cái
01
6.
Xei tải Hyundai 1.25 tấn
Chiếc
01
Hệ thống
Ngoài các máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất, Công ty còn có các thiết bị
văn phòng, các phương tiện giao thông vận tải.
1.4.9. Quy trình công nghệ
Nguyên liệu sử dụng cho sản xuất là heo con giống do Công ty CP Việt Nam
cung cấp, tùy vào thời điểm tiêu thụ trên thị trường. Con giống được chọn sẽ là
con giống chất lượng cao. Quy trình công nghệ chăn nuôi được trình bày như sau:
Mô tả công nghệ:
Loại hình sản xuất: Chăn nuôi heo mô hình công nghiệp
Quy mô của dự án: Chăn nuôi 4800 heo nái sinh sản và 40000 heo thịt.
Quy trình chăn nuôi heo thịt hâụ bị và heo nái sinh sản bị như sau:
+ Giống heo nái sinh sản: Công ty TNHH PIGsK5 mua con nái giống 5 – 6
tháng tuổi từ Công ty TNHH Chăn nuôi CP Việt Nam. Loại heo nái giống này có
khả năng sinh sản cao.
+ Heo thịt : Heo con nhập chuồng để nuôi thịt từ trại heo nái của Công ty
TNHH PIGsK5 chuyển sang có trọng lượng từ khoảng 05 kg trở lên và mua thêm
ở công ty TNHH Chăn nuôI CP VIệt Nam.
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
14
̉
Nguồn gốc đất: La đât nông nghiêp đ
̀ ́
̣ ược UBND tỉnh Tây Ninh cho thuê lập
trang trại trồng cây ăn trái theo Quyết định số 113/QĐCT.
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
15
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
b. Phương án bố trí và thiết kế mặt bằng
Theo tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam và khu công nghiệp, đảm bảo các nội
dung sau:
Đảm bảo sự hoạt động liên tục nhằm đáp ứng thiết kế mô hình công nghiệp và
các thiết bị đã chọn.
Bảo đảm sự giao thông vận chuyển thuận lợi với cự ly ngắn nhất và tránh
chồng chéo.
Bảo đảm các điều kiện thông thoáng, thẩm mỹ, vệ sinh, an toàn lao động, …
Bố trí các hạng mục theo nguyên tắc:
Văn phòng, nhà ăn ưu tiên đặt ở nơi không có mùi hôi, không tiếng ồn,thông
thoáng.
Nhà chứa thức ăn gần chuồng nuôI để thuận tiện trong việc cho heo ăn.
Các hạng mục phục vụ gián tiếp như nhà bảo vệ, nhà để xe,.. được bố trí gần
cổng để thuận tiện.
Đường giao thông nội bộ được mở rộng tại các vị trí nhập heo giống, xuất heo
thịt, thuận tiện cho hệ thống mương thoát nước và PCCC.
Trồng cây xanh xung quanh giảm mùi hôi và chắn gió.
CHƯƠNG II
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ
HỘI KHU VỰC DỰ ÁN
2.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC DỰ ÁN
Vị trí dự án nằm trên địa bàn huyện Tân Châu nhưng nằm trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh nên khí hậu của khu vực dự án nằm trong vùng ảnh hưởng khí hậu chung
của tỉnh Tây Ninh do vậy có thể sử dụng số liệu khí tượng tại trạm Tây Ninh để
đánh giá ảnh hưởng của khí hậu đến phát tán ô nhiễm khi đánh giá tác động môi
trường.
2.1.1. Nhiệt độ
Nhiệt độ không khí ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình phát tán và chuyển hóa
các chất ô nhiễm trong khí quyển. Nhiệt độ càng cao thì tốc độ các phản ứng hóa
học trong khí quyển càng lớn và thời gian lưu các chất ô nhiễm trong khí quyển
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
17
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
càng nhỏ. Ngoài ra nhiệt độ không khí còn có tác dụng tích cực trong quá trình
phát tán, pha loãng các chất gây mùi hôi, là yếu tố quan trọng tác động lên sức
khỏe công nhân trong quá trình lao động. Vì vậy trong quá trình tính toán, dự báo
ô nhiễm không khí và thiết kế các hệ thống khống chế ô nhiễm cần phân tích
yếu tố nhiệt độ. Kết quả theo dõi thay đổi nhiệt độ tại tỉnh Tây Ninh nhiều năm
được tóm tắt như sau:
Bảng 5. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm tại Trạm Tây Ninh
THÁNG
27.5
28.0
28.3
28.5
28.6
4
29.3
29.1
29.7
29.6
29.8
5
28.2
29.2
28.2
27.1
26.7
27.2
27.2
27.2
9
26.5
27.2
27.0
27.0
26.9
10
26.7
27.1
26.7
bình năm
27.0
27.4
27.2
27.4
27.4
(Nguồn: Đài Khí tượng thủy văn khu vực Nam Bộ, trạm Tây Ninh tỉnh Tây Ninh,
2009)
Nhiệt độ trung bình năm : 27.40C
Nhiệt độ cao nhất tháng : 37.50C
Nhiệt độ thấp nhất tháng : 18.00C
Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh
18