Sử dụng kháng sinh hợp lý
trong điều trị nhiễm trùng
hô hấp
PGS-TS Nguyễn Tiến Dũng
Khoa Nhi- BV Bạch Mai
Sử dụng KS hiện nay
Sáu nguyên tắc kê đơn hợp lý
–ĐIỀU TRỊ
–TỐI ƯU HÓA
–TỐI ĐA HÓA
–NHẬN ĐỊNH
–SỬ DỤNG
–PHỐI HỢP
Chỉ cho nhiễm khuẩn
Chẩn đoán/đánh giá độ nặng của bệnh
Diệt sạch vi khuẩn
Tỷ lệ kháng thuốc (ở địa phương)
PK/PD để chọn KS và liều thích hợp
Tính kháng thuốc, hiệu quả và
chi phí-hiệu quả
Ball et al. Antibiotic therapy of community respiratory tract infections: strategies for optimal outcomes and
minimized resistance emergence. J Antimicrob Chemother 2002; 49:31–40
Nguyên tắc 1
(%)
Tríc can thiÖp
1532
1488
97.1(1)
1206
1201
99.6(3)
Sau 3 th¸ng
1235
1140
92.3
681
671
98.5
2009
1618
80.5(2)
1138
1081
95.0(4)
NT Dũng, Degnan DR và cs. Cải thiện kê đơn hợp lí bằng phương pháp cùng xây dựng và thực hiện phác đồ
điều trị NKHH ở trẻ em. Y học TP Hồ chí Minh; Tập 9; Số 3; 92-97; 2005
Các cách điều trị trẻ NKHH trên tại Italia
Zanasi A et al. Multidisciplinary Respiratory Med 2016;11:29
Tác dụng của kháng sinh so với thuốc ho trong điều trị
NKHH trên ở trẻ em
Thuốc ho làm giảm ho nhiều hơn kháng sinh sau 6 ngày điều trị
Zanasi A et al. Multidisciplinary Respiratory Med 2016;11:29
Efficiency of hypertonic and isotonic seawater
solutions in chronic rhinosinusitis
Nước muối biển
đẳng trương, tăng
cường thêm S
STÉRIMAR
VIÊM MŨI NHIỄM
TRÙNG
Nước biển đẳng
trương, tăng cường
thêm Cu
STÉRIMAR
VIÊM MŨI DỊ ỨNG
Nước muối biển đẳng
trươn g, tăng cường
thêm Mn
SULPHUR
Ngăn ngừa sự phát
Phục hồi tế bào
& niêm mạc mũi bị
tổn thương
triển của virus, vi
khuẩn
Tăng đề kháng cơ
thể, Kháng khuẩn,
kháng viêm trong cảm
trên
• Sốt và đau đầu, họng
- Paracetamol, Ibuprofen
- Nghỉ ngơi
• Ho
- Thuốc Long đờm, giảm ho
• Chảy mũi, tắc mũi
- Nước muối, nước biển
- Thuốc co mạch
- Kháng histamin
Acute Respiratory Tract Infection Guideline,
Pediatrics 2007/08
Nguyên tắc 2
• Tối ưu hóa chẩn đoán
Liên quan lâm sàng/vi khuẩn
Viêm họng, amidan cấp
Nguyên nhân
• Virus (70-80%)
• Liên cầu tan huyết beta-nhóm A (20-30%)
• Phân biệt viêm họng do virus và liên cầu?
Phân biệt triệu chứng lâm sàng giữa viêm họng
1. Beth A. Choby. Diagnosis and Treatment of Streptococcal Pharyngitis. AFP, Volume 79, No5
March 1,2009
2.Joachim L et all. Pragmatic Scoring System for Pharyngitis in Low-Resource
Settings. Pediatric 2010, 126; e608-e614.
3. Pediatric Volume 118, No 6, December 2006.
4. Pediatrics Volume 121, No2, February 2008
Hướng dẫn điều trị viêm họng liên cầu
IDSA 2012
Chẩn đoán viêm xoang
Chẩn đoán khi có ít nhất 2 dấu hiệu chính hoặc 1 chính và 2
phụ trở lên
Dấu hiệu chính
Dấu hiệu phụ
Chảy mũi mủ phía trước
Đau đầu
Chảy mũi mủ hoặc đổi màu phía sau Đau hoặc cảm giác nặng trong tai
Xung huyết hoặc tắc mũi
Hơi Thở hôi
Cảm giác xung huyết hoặc nề mặt
Nhiễm
khuẩn
Sạch khuẩn
Tăng kháng
thuốc
Điều trị KS không
thích hợp
Lan tràn
Thất bại sạch khuẩn
Chọn lọc VK
kháng thuốc
Khỏi bệnh lâm sàng tối đa
Giảm tối thiểu kháng thuốc
(VK chết không thể đột biến)
Nguyên nhân gây Viêm tai giữa cấp
Streptococcus pyogenes
4%
Staphylococcus aureus
3%
Hae.
influenzae
Thất bại diệt sạch vi khuẩn ban đầu làm tăng tỷ
lệ thất bại điều trị lâm sàng trong viêm tai giữa
cấp ở trẻ em
• 7.3% thất bại lâm
sàng trong 660 bn
diệt sạch vi khuẩn
• 32.8% thất bại lâm
sàng trong 247 bn
không diệt sạch vi
khuẩn (RR 4.41)
• Nghiên cứu trên 8
kháng sinh
Thất
bại
lâm
sàng
Thất bại diệt khuẩn (%)
Dagan R., et al. Pediatr Infect Dis J, Volume
27(3), March, 2008; 200-206
Hướng dẫn điều trị Kháng sinh trong VTG cấp trẻ
em của Hội nhi khoa Mỹ
Lieberthal AS et al. The diagnosis and management of acute otitis
media. Pediatrics. 2013 Mar;131(3):e964-99
Japan
19.8% 44.5%
Spain
11.3% 42.1%
Mexico
32.5% 24.1%
Brazil
25.8% 8.1%
Penicillin-intermediate (MIC 0.12 – 1 µg/mL)
Penicillin-resistant (MIC 2 µg/mL)
Hong Kong
1.4% 57.1%
Indonesia
42.9% 0%
Australia
15.8% 4.4%
Felmingham D et al. J Antimicrob Chemother 2002;
50 (S1): 25.