Trờng trung học cơ sở Chuyên Mỹ Giáo án bộ môn
Ngy 14 thỏng 08 nm 2009
Tit 1 Bi 1
VN BN
PHONG CCH H CH MINH
-Lờ Anh Tr-
A. Mc tiờu
1. Kin thc
- Thy rừ v p vn húa trong phong cỏch sng v lm vic ca ch tch H Chớ Minh. ú l
s kt hp hi hũa gia truyn thng v hin i, dõn tc v nhõn loi, v i v bớnh d. T
lũng kớnh yờu v t ho v Bỏc H hc sinh cú ý thc tu dng hc tp v rốn luyn theo
gng ca Bỏc H
2. Tớch hp vi tiếng vit bi Cỏc phng châm hội thoại vi TLV bi S dng mt
s bin phỏp ngh thut trong vn bn thuyt minh, vi vn bn ó hc lp 7, c tớnh
gin d ca Bỏc H, vi nhng hiu bit ca hc sinh v Bỏc
3. Rốn k nng c, tỡm hiu, phõn tớch vn bn nht dng
B. Chun b
- Su tm tranh nh, bi vit v ni v lm vic ca Bỏc trong khuõn viờn Ph Ch Tch
- c sỏch Bỏc H-Con ngi-phong cỏch nhiu tỏc gi NXB tr TP H Chớ Minh 2005
C. Tin trỡnh t chc hot ng dy - hc
* n nh t chc (1)
* Kim tra bi c (5)
K tờn cỏc vn bn nht dng ó c hc trong chng trỡnh cp THCS
( lp 6, 7, 8 ) ?
Gi ý
Lp 6:- Cu Long Biờn Chng nhõn lch s ( Thỳy Lan )
- ng Phong Nha (Tỏc gi Trn Hong )
- Bc th ca th lnh da ( Xi ỏt Tn )
Lp 7:- Cng trng m ra ( Lý Lan )
- Cuc chia tay ca nhng con bỳp bờ (Khỏnh Hoi)
- Ca Hu trờn Sụng Hng (H nh Minh)
nhau.
on vn bn cú th chia
lm my phn. Nờu ý
Nm 1990, nhõn dp k
nim 100 nm ngy sinh
Bỏc H, cú nhiu bi vit
v Ngi.phong cỏch H
Chớ Minh l mt phn
trong bi vit phong cỏch
H Chi Minh, cỏi v i
gn vi cỏi gin d ca
tỏc gi Lờ Anh
Tr.
-Vn bn nht dng.
-Phng thc thuyt
minh.
-Ging chm rói, bỡnh
tnh, khỳc trit.
-hc sinh c tip n ht
bi.
- 1 hc sinh c t.
- 1 hc sinh gii ngha.
-V p trong phong cỏch
ca Bỏc.
I. c tỡm hiu chung
( 20)
1. Xut x_ch , th
loi
a Xut x
_c vit nm 1990
- Bng con ng no
Bỏc cú c vn vn húa
ú?
GV: núi thờm mt vi nột
v quỏ trỡnh hot ng
Cỏch mng ca HCM
nc ngoi.
Lờnh ờnh 4 bin 1 con
tu
Cuc i súng giú trong
than bi
Tay t lũ, lau cho, thỏi
rau
Mt hũn gch nung
Mu bỏnh mỡ con nuụi...
Cỏch tip thu vn húa ca
Bỏc cú gỡ c bit?
-V p trong phong cỏch
sinh hot ca Bỏc.
- Phng phỏp so sỏnh.
- Hot ng Cỏch mng
y gian truõn.
(i nhiu ni, tip xỳc vi
nhiu nc, lm nhiu
ngh, hc nhiu th
ting)
-Phn 2: Cũn li
II. c hiu ni dung vn
bn
1.V p trong phong
ng thi phờ phỏn cỏi
xu, cỏi tiờu cc.
+ Trờn nn tng vn
húa dõn tc tip thu
Trêng trung häc c¬ së Chuyªn Mü Gi¸o ¸n bé m«n
- Gọi học sinh đọc >
-Hãy chỉ ra cách tiếp thu
có chọn lọc của Bác?
Qua lời bình của tác giả
em cảm nhận thấy:
> Chỗ độc đáo, kì lạ nhất
trong văn hóa HCM là gì?
-Hãy chỉ ra sự kết hợp đó?
GV: Đó là sự kết hợp và
thống nhất hài hòa bậc
nhất trong lịch sử dân tộc
VN từ xưa tới nay.
Một mặt tinh hoa Hồng
Lạc đúc nên Người, mặt
khác tinh hoa nhân loại
cũng góp phần làm nên
phong cách HCM.
- Em hiểu những ảnh
hưởng quốc tế và gốc văn
hóa dân tộc ở Bác như thế
nào?
Để làm rõ đặc điểm
phong cách văn hóa
HCM, tác giả đã dùng
những phương pháp
thuyết minh nào?
- Theo em, các phương
pháp thuyết minh đó đã
đem lại hiệu quả gì cho
phần bài viết này?
cho nội dung được trình
bày: đó là văn hóa HCM.
-Khơi gợi được ở người
đọc niềm tự hào
Tiết 2
* Ổn định tổ chức 9( 1’)
* Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Em cảm nhận được vẻ đẹp trong phong cách văn hóa của chủ tịch
HCM như thế nào?
• Bài mới (tiếp theo)
Gọi học sinh đọc
-Tác giả thuyết minh
phong cách sinh hoạt của
Bác
Trên những khía cạnh nào
? Mỗi khía cạnh đó có
những biểu hiện cụ thể
nào ?
GV: Trích dẫn “Thăm nhà
Bác ở”
Từ đó em thấy vẻ đẹp nào
trong cách sống của Bác
được làm sáng tỏ.
Cách sống đó gợi cho
dị, trong sáng .
Trêng trung häc c¬ së Chuyªn Mü Gi¸o ¸n bé m«n
thuyết minh của tác giả
trên các phương diện:
+ Ngôn ngữ
+ Phương pháp ?
- Em còn biết những
thông tin nào về Bác đẻ
thuyết minh thêm cho
cách sống bình dị, trong
sáng của Người ?
- Gọi học sinh lên đọc.
- Trong đoạn văn này tác
giả dùng những phương
pháp thuyết minh nào?
Các phương pháp thuyết
minh đó nêu bật được
điều gì?
(- Sống đạm bạc mang
bản sắc gì? Từ đó em rút
ra được điều gì?)
-Nếp sồng giản dị vá
thanh đạm của Bác nêu
lên một quan niệm thẩm
mỹ về cuộc sống như thế
nào ?
Tại sao tác giả có thể
khẳng định rằng lối sống
của Bác có khả năng đem
+ Sống thanh bạch giản dị
, thể xác không phải chịu
=>Sống đạm bạc và thanh
cao là nét đẹp của lối sống
rất dân tộc , rất Việt Nam
lẻ phong cách HCM
=> Đây là cách sống có
văn hóa đã trở thành một
quan niệm thẩm mỹ :Cái
đẹp là sự giản dị , tự
nhiên.
Trêng trung häc c¬ së Chuyªn Mü Gi¸o ¸n bé m«n
Từ đó em nhận thức được
điều gì về vẻ đẹp trong
phong cách sinh hoạt của
Hồ Chí Minh?
Em hãy chỉ ra những biện
pháp được sử dụng trong
văn bản làm nổi bật vẻ
đẹp phong cách Hồ Chí
Minh? Nêu dẫn chứng để
chứng minh?
Đoạn văn bản “Phong
cách Hồ Chí Minh, , đã
cung cấp thêm cho cách
mạng những hiểu biết về
Bác của chúng ta ?
-Văn bản đã bồi đắp thêm
tình cảm cho chúng ta đối
cách dùng từ Hán Việt
gợi sự gần gũi giữ Hồ Chí
Minh với các bậc hiền
triết của dân tộc.
+Sử dụng nghệ thuật đối
lập , so sánh.
III)Tổng kết ( 8’)
*Vốn văn hóa sâu sắc ,
Kết hợp dân tộc với hiện
đại , cách sống bình dị
trong sáng , đó là những
nội dung trong phong
cách Hồ Chí Minh.
-phong cách ấy vừa mang
vẻ đẹp của trí tuệ vừa
mang vẻ đẹp của đạo đức.
Trêng trung häc c¬ së Chuyªn Mü Gi¸o ¸n bé m«n
bản thuyết minh?
-Qua tìm hiểu văn bản
cách mạng rút ra kiến
thức gì cần ghi nhớ.
phép liệt kê , so sánh kết
hợp với bình luận
-Học sinh đọc ghi nhớ
trong sách giáo khoa * GHI NHỚ
Sgk trang 8.
*. Củng cố, luyện tập (4’)
1) Vấn đề chủ yếu được nói tới trong văn bản”Phong cách Hồ Chí Minh là gì ?
A.Tinh thần chiến đấu dũng cảm của chủ tịch Hồ Chí Minh
B. Chuẩn bị.
- Bảng phụ, phiếu học tập.
- Sưu tầm những đoạn hội thoại.
C. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và học.
* Ổn định tổ chức.(1’)
* Kiểm tra bài cũ.( 2’)
Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh.
* Bài mới
Gọi học sinh đọc đoạn đối
thoại.
Câu trả lời của Ba
có làm cho An thỏa mãn
không? Tại sao?
Từ đó em rút ra bài học gì?
- Không làm cho An
thỏa mãn vì nó mơ hồ
về ý nghĩa( Khi An hỏi
“học ở đâu?” mà Ba trả
lời “ ở dưới nước”
-> không đáp ứng điều
An cần biết. Vì điều
An cần biết là 1 địa
điển cụ thể nào đó.
I. Phương châm về lượng( 14’)
* Ví dụ
- Ví dụ 1: Đọc đoạn đối
thoại.
Kết luận 1: Khi nói câu
nói phải có nội dung đúng
Truyn ci Ln ci ỏo
mi.
Kt lun 2:
- Khi giao tip khụng nờn
núi nhiu hn nhng gỡ
cn núi.
nhu cu ca giao tip
, khụng thiu khụng tha
(Phng chõm v lng )
II)Phng chõm v cht ( 13)
*) Vớ d :
c truyn Qu bớ
khng l
=>Kt lun : khụng nờn
núi nhng iu mỡnh tin
l khụng ỳng hoc
khụng xỏc thc.
Trêng trung häc c¬ së Chuyªn Mü Gi¸o ¸n bé m«n
Qua đây em rút ra kiến thức
gì cần ghi nhớ khi giao tiếp.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
bài tập.
- Vận dụng phương châm
về lượng để phát triển lỗi
trong các câu
-Giáo viên lập bảng phụ
trong các câu.
-Các từ ngữ trên đều chỉ những
cách nói liên quan đến phương
c) “Nói mò”
d) “Nói nhăng, nói quậy”
e) “Nói trạng”
Bài tập 3
-Truyện thừa câu “rồi có nuôi được
hay không”
=> Vi phạm phương trâm về lượng
Bài tập 4
a) Sử dụng trong trường hợp người
nói có ý thức tôn trọng phương
châm về chất, người nói tin rằng
những điều mình nói là đúng,
muốn đưa ra những bằng chứng xát
thức để thuyết phục người nghe,
chưa có hoặc chưa kiểm tra được
nên phải dùng các từ ngữ chêm xen
như vậy.
b)Sử dụng trong trường hợp người
nói có ý thức tôn trọng phương
Trờng trung học cơ sở Chuyên Mỹ Giáo án bộ môn
- Hc sinh tho lun nhúm
ln.
- C i din nhúm lờn trỡnh
by.
-Cỏc thnh ng trờn u ch
ra hin tng vi phm
phng chõm v cht trong
hi thoi
chõm v lng ngha l khụng nhc
Mt anh hc trũ gp nh s dc ng, anh thõn mt hi thm:
- A di pht! S ụng vn khe ch? c my chỏu ri?
S ỏp:
- ó tu hnh thỡ lm gỡ cú v m hi chuyn my con
-Th s ụng gi cú cht khụng?
- Ai gi m ch cht.
- Th sau ny sau ny ly õu ra s con?
Trờng trung học cơ sở Chuyên Mỹ Giáo án bộ môn
(Truyn ci dõn gian Vit Nam)
Anh hc trũ ó vi phm phng chõm gỡ trong giao tip?
A- Phng chõm v cht.
B-Phng chõm v lng.
2. Nghiờn cu bi Cỏc phng chõm hi thoi (tip theo)
Ngy 25 thỏng 08 nm 2008
Tit 4 TP LM VN
S DNG MT S BIN PHP NGH THUT TRONG
VN BN THUYT MINH
A. Mc tiờu
1. Kin thc: Cng c kin thc v vn bn thuyt minh. Hc
sinh hiu c vic s dng mt s bin phỏp ngh thut
trong vn bn thuyt minh sinh ng, hp dn.
2.Tớch hp vi vn bn Phong cỏch H Chớ Minh vi ting vit
bi cỏc phng chõm hi thoi.
3.Rốn k nng s dng mt s bin phỏp ngh thut trong
vn bn thuyt minh.
B. Chun b.
- Hc sinh c trc cỏc vn bn H Long-ỏ v nc, Ngc
Hong x ti Rui xanh. Tỡm cỏc bin phỏp ngh thut c s
- Vn bn ny thuyt
minh v vn gỡ?
- Vn ỏy cú khú
khụng? Vỡ sao?
mi lnh vc ca i
sng nhm cung cp
tri thc( kin thc)
khỏi nim v c
im, tớnh cht,
nguyờn nhõnca
cỏc hin tng v s
vt trong t nhiờn, xó
hi bng phng
phỏp trỡnh by, gii
thiu, gii thớch.
- Cung cp tri thc
( hiu bit) khỏch
quan v di tng
thuyt minh.
- nh ngha, vớ d,
lit kờ, dung s liu,
phõn loi, so sỏnh, ..
- c vn bn:
H Long- ỏ v
nc.
- Hc sinh tho lun
nhúm nh.
minh.
2. Vit vn bn thuyt
minh cú s dng mt
Em nhn thy: Mun lm
cho vn bn thuyt minh
- Hc sinh tho lun
nhúm nh.
- Chớnh nc lm
cho ỏ sng dy, lm
cho ỏ vn bt ng
v vụ tri bng tr
nờn linh hot, cú th
ng n vụ tn, v
cú tri giỏc, cú tõm
hn.
- Nc to nờn s di
chuyn. v di chuyn
theo mi cỏch.
- Vn dng mt s bin
thớch thỳ i vi ngi
c.
- Tỏc gi ó s dng
nhng phng phỏp
ngh thut( miờu t,
so sỏnh)
Bt u
bng s miờu t sinh
ng: Chớnh nc
Tip theo l
thuyt minh( gii
thớch) vai trũ ca
nc.
Tip theo l phõn
sao ?
-Tớnh cht y th hin
nhng im no.
- Nhng phng phỏp
thuyt minh no ó c
s dng?
- Bi thuyt minh ny cú
phỏp ngh thut.
- Cn c s dng thớch
hp.
- Gi hc sinh ghi nh.
- c vn bn Ngc
Hong x ti Rui Xanh
v tr li cõu hi
- Hc sinh c lp suy
ngh v tr li.
-Hc sinh c lp suy
ngh v tr li.
- Hỡnh thc: ging nh
vn bn tng thut
* Ghi nh: SGK
II. Luyn tp.
Bi tp 1:
+ Bi vn cú tớnh cht
thuyt minh vỡ ó cung
cp nhng tớnh cht v
loi Rui.
+ Tớnh cht thuyt minh
th hin nhng chi tit
sau:
c s dng trong vn
bn?
- Gi hc sinh c yờu
cu ca bi tp 2
phiờn tũa.
- Cu trỳc: ging biờn bn
1 cuc tranh lun v mt
phỏp lớ .
- Ni dung: ging 1 cõu
chuyn k v loi rui.
- Lm cho vn bn hp
dn, thỳ v.
- Gõy hng thỳ cho ngi
c.
- Cỏc bin phỏp ngh
thut khụng lm nh
hng gỡ n vic tip
nhn ni dung vn bn
thuyt minh.
Tho lun nhúm nh.
liu, so sỏnh, ...
+Tỏc gi s dng nhng
bin phỏp ngh thut k
chuyn, miờu t, n d...
Bi tp 2:
+ on vn bn ny
nhm núi v tp tớnh ca
chim cỳ di dng mt
ng nhn( nh kin).
Thi th u, sau ln lờn
- Đa nghĩa.
* Văn thuyết minh:
- Trung thành với đặc điểm của sự vật.
- Bảo đảm tính khách quan khoa học.
- Ít dùng tưởng tượng, so sánh.
- Ứng dụng nhiều trong tình huống cuộc sống, văn học, khoa học.
- Dùng nhiều số liệu cụ thể, chi tiết.
- Thường theo 1 yêu cầu giống nhau (mẫu).
- Đơn nghĩa.
Trêng trung häc c¬ së Chuyªn Mü Gi¸o ¸n bé m«n
Ngày 24 tháng 08 năm 2008
Tiết 5 TẬP LÀM VĂN
Luyện tập
Sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh.
A) Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết vận dụng một số biện pháp nghệ thuật vào văn bản thuyết minh.
- Hệ thống hóa kiến thức về văn bản thuyết minh.
- Rèn kĩ năng tổng hợp về văn bản thuyết minh.
B) Chuẩn bị:
- Chuẩn bị những đề bài sau:
• Thuyết minh cái quạt.
• Thuyết minh cái bút.
• Thuyết minh cái kéo.
• Thuyết minh cái nón.
Yêu cầu:
- Về nội dung:
Nêu được công dụng, cấu tạo, chủng loại, lịch sử của các đồ dung nói trên.
-Hãy chỉ ra các
biện pháp nghệ
thuật được sử dụng
trong văn bản
II. Viết đoạn mở bài
Đoạn 1:
“ Là người Việt Nam thì ai mà chẳng biết chiếc nón
trắng quen thuộc phải không các bạn? Mẹ ta đội chiếc
nón trắng ra đồng nhổ mạ, cấy lúa, chở thóc ...Chị ta
đội chiếc nón trắng đi học, chèo đò ...Em ta đội chiếc
nón trắng bước lên sân khấu...Chiếc nón trắng gần gũi
thân thiết là thế, nhưng có khi nào đó bạn tự hỏi chiếc
nón trắng ra đời từ bao giờ? Nó được làm như thế nào?
Giá trị kinh tế, văn hóa, nghệ thuật của nó ra sao?...”
Đoạn 2.
“ Chiếc nón trắng Việt Nam không phải chỉ dùng để
che mưa, che nắng, mà dường như nó còn là một
phần không thể thiếu đã góp phần làm nên vẻ đẹp
duyên dáng cho người phụ nữ Việt Nam, Chiếc nón
từng đi vào ca dao:
“ Qua Đình ngả nón trông Đình.
Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu”
Vì sao chiếc nón trắng lại được người Việt Nam nói
chung, người phụ nữ Việt Nam nói riêng yêu quý và
trân trọng như vậy? Xin mời các bạn cùng tôi thử tìm
hiểu về lịch sử, cấu tạo và công dụng của chiếc nón
trắng nhé!”
III. Đọc thên văn bản
“Họ nhà Kim”
+ Các biện pháp nghệ thuật được sử dụng:
Hiu c ni dung vn t ra trong vn bn, nguy c chin tranh ht nhõn c e da
ton b s sng trờn trỏi t v nhim v cp bỏch ca ton th nhõn loi l ngn chn nguy c
ú, l u tranh cho mt th gii hũa bỡnh. c sc v ngh thut ca vn bn, nghi lun
chớnh tr xó hiv vi lớ l rừ rng, ton din, c th, y sc thuyt phc
2- Tớch hp vi phn ting vit bi Cỏc phng chõm hi thoi (Tip) vi tp lm vn bi
s dng yu t miờu t trong vn bn thuyt minh Tớch hp vi thc tin tỡnh hỡnh hin ti
I Rc, nn khng b lan trn trờn th gii.
3-Rốn k nng c, tỡm hiu phõn tớch lun im, lun c trong vn bn ngh lun chớnh tr,
xó hi.
B.Chun b:
-Theo dừi tỡnh hỡnh thi s hng ngy qua ti vi, bỏo chớ, lu ý nhng s kin quan trng, ghi
chộp túm tt v liờn h vi bi hc.
-Su tm tranh nh bom ht nhõn, tờn la mang u n ht nhõn hoc tu ngm trang b ht
nhõn.
C. Tin trỡnh t chc hot ng dy hc:
*)n nh t chc:
*)Kim tra bi c:
1-Vn tri thc vn húa ca Bỏc H cú t õu?
2-Phong cỏch HCM l gỡ?
Trêng trung häc c¬ së Chuyªn Mü Gi¸o ¸n bé m«n
3-Học tập và rèn luyện theo phong cách của Bác Hồ, mỗi chúng ta cần làm gì? (Làm tốt 5
điều Bác dạy).
(Sống thật trong sạch, giản dị, có ích.)
*)Vào bài:
-Trong chiến tranh thế giới lần thứ 2, những ngày đầu tháng 8 năm 1945, chỉ bằng 2 quả bom
nguyên tử đầu tiên ném xuống 2 thành phố Hirosima và Nagaxaki, đế quốc Mĩ đã làm 2 triệu
người Nhật bị thiệt mạng và còn bị họa đến bây giờ. Thế kỉ 20, thế giới phát minh ra nguyên
tử, giết người hàng loạt khủng khiếp, từ đó đến nay, những năm đầu của thế kỉ 21 và cả trong
nguyên thủ 6 quốc gia
bàn về việc chống chiến
tranh hạt nhân bảo vệ
hòa bình thế giới tháng
8/1986.
I. Đọc tìm hiểu chung
1. Tác giả- tác phẩm:
a. Tác giả
b. Tác phẩm:
+ Xuất xứ:
- Văn bản được trích từ
bản tham luận của tác
giả 8/1982.
- Tên văn bản do người
biên soạn đặt.
+ Chủ đề: Bàn về vấn
đề chiến tranh và hòa
bình.
+ Thể loại:
Trờng trung học cơ sở Chuyên Mỹ Giáo án bộ môn
thuc vn bn no?
-Ch ra phng thc
biu t ca vn bn?
-Theo em vn bn ny
cn c nh th no
t yờu cu din cm?
-Giỏo viờn c.
-Giỏo viờn gi hc sinh
th gii.
-Tip n im xut
phỏt ca nú.
-Cũn li.
(V lớ thuyt cú th
tiờu dit tt c cỏc hnh
tinh [] v phỏ hy th
2. c:
3. Gii ngha t khú:
4. Cu trỳc: Chia lm 4
phn.
Phn 1: Nguy c chin
tranh ht nhõn e da s
sng trờn trỏi t.
Phn 2: Chy ua chin
tranh ht nhõn l cc kỡ
tn kộm.
Phn 3: Chin tranh ht
nhõn l hnh ng cc
kỡ phi lớ.
Phn 4: on kt
ngn chn chin tranh
ht nhõn vỡ mt th gii
hũa bỡnh l nhim v
ca mi ngi.
II. c hiu ni dung
vn bn.
1)Nguy c chin tranh
ht nhõn e da s sng
trờn trỏi t.
thng bng ca h mt
tri).
-Khụng cú mt a
con no ca ti nng
con ngi li cú mt
tm quan trng quyt
nh n nh vy i
vi vn mnh th gii.
-Hc sinh t bc l.
-Lớ l an xen vi dn
chng.
-Lớ l v dn chng u
da trờn s tớnh toỏn
khoa hc.
-Lớ l v dn chng kt
hp vi s bc l trc
tip thỏi c ca tỏc gi.
-Tỏc ng vo nhn
thc ca ngi c v
sc mnh ghờ gm ca
v khớ ht nhõn.
-Khi gi c s
ng tỡnh
quyt nh s sng cũn
ca th gii.
+)Chng c:
-Ngy 8/8/1986 hn
50000 u n ht nhõn
ó c b trớ khp
hnh tinh.
*)Cỏch dựng lớ l, dn
chng da trờn nhng
tớnh toỏn khoa hc kt
hp vi ngh thut dựng
in tớch v so sỏnh
on vn ó lm ni bt
nguy c ca chin tranh
ht nhõn i vi s
sng ca trỏi t.
Tit 7
*)n nh t chc:
*)Kim tra bi c:
-Trong on vn bn u tranh cho mt th gii hũa bỡnh, lun im th nht c nờu lờn
l gỡ? Hóy phõn tớch cỏch lp lun ca on lp lun ú?
*)Bi mi (Tip)
-Gi hc sinh c phn
2 ca vn bn.
-Nhng chng c no
c a ra núi v
cuc chy ua chin
tranh ht nhõn trong
lnh vc quõn s?
-Trong on lp lun
ny, cỏch lp lun ca
tỏc gi cú gỡ c bit?
Nờu tỏc dng ca cỏch
lp lun ny?
-Xỏc nh lun im 2.
(Tho lun nhúm nh).