Bao cao Tu danh gia của truong CDSP Yen Bai - Pdf 59


1
Së gi¸o dôc vµ ®µo t¹o Yªn B¸i
Trêng Cao ®¼ng s ph¹m
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
(Để đăng ký kiểm định chất lượng trường )
Yên Bái, tháng 5 năm 2009
NHỮNG TỪ VÀ CỤM TỪ VIẾT TẮT
TRONG BẢN BÁO CÁO TĐG
Tắt Đầy đủ
CBCNVC Cán bộ công nhân viên chức
GV Giảng viên
SV Sinh viên
HS Học sinh
NCKH Nghiên cứu khoa học
HĐKH Hội đồng khoa học
GD&ĐT Giáo dục và đào tạo
CĐ Cao đẳng
CĐSP Cao đẳng sư phạm
MN Mầm non
ND Nhân dân
TH Tiểu học
THCS Trung học cơ sở
CBGV Cán bộ, giảng viên
TNCS Thanh niên Cộng sản
KT-XH Kinh tế - Xã hội
HSSV Học sinh sinh viên
TDTT Thể dục, thể thao
TC-HC Tổ chức – hành chính
QLSV Quản lý sinh viên
TD-NH-ĐĐ

dạy trong 5 năm gần đây
11
9 III. Người học:
13
10
IV. Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công
nghệ
14
11 V. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính
19
12 VI. Tóm tắt một số chỉ số quan trọng
20
13
PHẦN THỨ HAI: TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA
TRƯỜNG
22
14 I. ĐẶT VẤN ĐỀ
22
15 II. ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN
23
16
Tiêu chuẩn 1. Sứ mạng và mục tiêu của
Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
23
17 Tiêu chuẩn 2. Tổ chức và quản lý
23
18 Tiêu chuẩn 3. Chương trình giáo dục
24
19 Tiêu chuẩn 4. Hoạt động đào tạo
25

30 Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý
34
31 Tiêu chí 2.1
34

3
32 Tiêu chí 2.2
35
33 Tiêu chí 2.3
37
34 Tiêu chí 2.4
38
35 Tiêu chí 2.5
39
36 Tiªu chÝ 2.6
40
37 Tiªu chÝ 2.7
41
38 Tiêu chí 2.8
42
39 Tiêu chí 2.9
43
40 Tiêu chuẩn 3. Chương trình giáo dục
44
41 Tiêu chí 3.1
44
42 Tiêu chí 3.2
45
43 Tiêu chí 3.3
46

58 Tiêu chí 5.1
60
59 Tiêu chí 5.2
61
60 Tiêu chí 5.3
62
61 Tiêu chí 5.4
63
62 Tiêu chí 5.5
63
63 Tiêu chí 5.6
64
64 Tiêu chí 5.7
65
65 Tiêu chuẩn 6: Người học
66
66 Tiêu chí 6.1
67
67 Tiêu chí 6.2
68
68 Tiêu chí 6.3
69
69 Tiêu chí 6.4
71
70
Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học; ứng dụng,
phát triển và chuyển giao công nghệ
72
71 Tiêu chí 7.1
73

85 Tiêu chuẩn 9: Tài chính và quản lý tài chính
86
86 Tiêu chí 9.1
87
87 Tiêu chí 9.2
88
88 Tiêu chí 9.3
89
89
Tiêu chuẩn 10. Quan hệ giữa nhà trường và xã
hội
90
90 Tiêu chí 10.1
91
91 Tiêu chí 10.2
91
92 IV. KẾT LUẬN
94
PHẦN PHỤ LỤC
95
BẢNG MÃ CÁC MINH CHỨNG
95

5
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM YÊN BÁI
PHẦN I. CƠ SỞ DỮ LIỆU
KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Thời điểm báo cáo: Tính đến ngày 15/5/2009
I. Thông tin chung của nhà trường:
1. Tên trường (theo quyết định thành lập):

đã quyết định sáp nhập trường Sư phạm nhà trẻ Mẫu giáo, trường Cán bộ quản
lý giáo dục vào trường CĐSP Yên Bái, từ đó đến nay nhà trường trở thành một
trung tâm đào tạo đa hệ.
Trải qua gần 50 năm xây dựng và trưởng thành trường CĐSP Yên Bái đã
đào tạo và bồi dưỡng đại đa số giáo viên Mầm non, Tiểu học và THCS cho tỉnh
Yên Bái. Ngoài ra nhà trường còn đào tạo một số giáo viên cho hai tỉnh Lao Cai
và Sơn La. Đến nay nhà trường đã có tổng số 17 chuyên ngành đào tạo hệ Cao
đẳng chính quy trong đó có 2 chuyên ngành ngoài Sư phạm là Tin học và tiếng
Anh thương mại du lịch. Bên cạnh đó nhà trường thường xuyên liên kết với các
trường Đại học để đào tạo giáo viên từ trình độ cao đẳng lên đại học các ngành
Mầm non, Tiểu học, Toán học, Hoá học, Ngữ văn và Anh văn tạo điều kiện
thuận lợi cho giáo viên trong khu vực được học tập nâng cao trình độ. Từ năm
học 2006 - 2007 trường đã liên kết với tỉnh Xay nhạ bu li của nước bạn Lào và
dạy Tiếng Việt cho 67 lưu học sinh Lào, hiện tại đang có 10 lưu học sinh Lào
theo học trình độ cao đẳng tại trường.
Đến thời điểm này trường có 3 Phòng ban, 5 Khoa và 2 Tổ trực thuộc với
112 cán bộ giảng viên, trong đó có 83 giảng viên với 1 đồng chí đang chuẩn bị
bảo vệ luận án tiến sĩ, 36 đồng chí có trình độ thạc sĩ và 8 đồng chí đang theo

7
học thạc sỹ.
Trong những năm tới nhà trường có chủ trương mở thêm các mã ngành
mới phù hợp với yêu cầu của xã hội để đảm bảo cho sinh viên ra trường có
nhiều cơ hội tìm việc làm. Với phương trâm đặt mục tiêu nâng cao chất lượng
đào tạo lên hàng đầu nhà trường luôn quán triệt quy trình tuyển sinh và đào tạo
nghiêm túc theo đúng quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Toàn bộ sinh viên
của trường đều được tổ chức đi thực hành, thực tập tại những đơn vị có uy tín
trước khi ra trường.
Với những thành tích đã đạt được, nhiều năm liền nhà trường đã đạt danh
hiệu Tập thể lao động xuất sắc, năm 2001 nhà trường đã được nhận Huân

chức vụ
Điện thoại, email
1. Ban
giám
hiệu
Nguyễn Văn Thi Đại học; Hiệu trưởng 0912857399
Phạm Xuân Thuỷ
Thạc sĩ; Phó hiệu
trưởng.
0972977468

Nguyễn Thị Thu Cúc
Thạc sĩ; Phó hiệu
trưởng; Bí thư Đảng uỷ
0983235564

2. Các
tổ
chức
Đỗ Thị Lan
Thạc sĩ; Chủ tịch Công
đoàn
0915434967

9
PHÒNG QLSV
KHOA NGOẠI NGỮ
KHOA XÃ HỘI
KHOA BDCBQL
KHOA MẦM NON

Tự nhiên
01689279718
Nguyễn Hiền Lương
Thạc sĩ; Trưởng Khoa
Xã hội
0983085090
Phạm Quang Hưng
Thạc sỹ; Q.Trưởng
Khoa N. ngữ
0915210089
Đặng Thị Bảy
Thạc sĩ; Trưởng Khoa
Mầm non
0912948464
Ngô Văn Hợp
Thạc sĩ; Trưởng Khoa
BD cán bộ quản lý
0947147485
5. Các
tổ trực
thuộc
Trịnh Thị Kim Thoa
Thạc sĩ; Tổ trưởng tổ
Chính trị - Tâm lý giáo
dục
0986322869
Nguyễn Sỹ Liệu
Cao đẳng; Tổ trưởng tổ
Thể dục - Nhạc -Hoạ -
Đoàn Đội

Hợp đồng ngắn hạn (dưới 1
năm, bao gồm cả giảng viên
thỉnh giảng)
1 1
Tổng số 43 69 112
18. Thống kê, phân loại giảng viên trực tiếp giảng dạy trong 5 năm gần đây:
Số
thứ
Trình độ,
học vị,
Số
lượng
Giảng viên cơ hữu
Giảng
viên trong
biên chế
trực tiếp
giảng dạy
Giảng viên
hợp đồng
dài hạn
1

trực tiếp
giảng dạy
Giảng viên
kiêm nhiệm
là cán bộ
quản lý
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

Số
lượng
giảng
viên
Giảng viên cơ hữu
Giảng viên
trong biên
chế trực
tiếp giảng
dạy
Giảng
viên hợp
đồng dài
hạn trực
tiếp giảng
dạy
Giảng
viên kiêm
nhiệm là
cán bộ
quản lý
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
Hệ số
quy đổi
1,0 1,0 0,3 0,2 0.2
1 Thạc sĩ 1,3 37 28 9
39.91
2 Đại học 1,0 42 37 4 1 41.3
3
Cao đẳng

2 Đại
học
42 37.5 12 3 19 8 7 8
3 Cao
đẳng
2 1.8 1 1 1
4 Trình
độ
khác
2 1.8 1 1 2
Tổng 83 74.2
20.1 Thống kê, phân loại giảng viên cơ hữu theo mức độ thường xuyên sử dụng
ngoại ngữ và tin học cho công tác giảng dạy và nghiên cứu:
STT Tần suất sử dụng
Tỷ lệ (%) giảng viên cơ
hữu sử dụng ngoại ngữ
và tin học
Ngoại ngữ Tin học
1 Luôn sử dụng (trên 80% thời gian của công
việc)
10 6,25
2 Thường sử dụng (trên 60-80% thời gian của
công việc)
2,5 40
3 Đôi khi sử dụng (trên 40-60% thời gian của
công việc)
7,5 18,75

12
4 Ít khi sử dụng (trên 20-40% thời gian của

học thực
tế
(người)
Điểm
tuyển đầu
vào (thang
điểm 30)
Điểm
trung bình
của sinh
viên được
tuyển
Số lượng
sinh viên
quốc tế
nhập học
(người)
Cao
đẳng
2003-
2004
234 124 1/2 124 6,0 9,2
2004-
2005
1013 229 1/5 188 18,5 19,8
2005-
2006
869 199 1/5 185 16,5 18,2
2006-
2007
Trích đoạn Tự đỏnh giỏ: Đạt Đỏnh giỏ điểm mạnh: Đỏnh giỏ Điểm mạnh Đỏnh giỏ điểm mạnh Kế hoạch trong thời gian tiếp theo


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status