ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN TOÁN LỚP 2
Đề số 1
Câu 1. Tính: (2 điểm)
3x5=
24 : 4=
4x8=
30 : 5 =
5 x 5=
12 : 3=
1 x 5=
20 : 2=
Câu 2. Đặt tính rồi tính (1 điểm)
39 + 26
56 - 37
………………
………………
………………
………………
………………
………………
Câu 3. Tìm X (1 điểm)
Câu 5. (2 điểm)
● ●các
● phép tính sau:
Điền số thích hợp vào●●trong
x 4 = 12
: 6 = 2
Trang 1
20 : = 5
5x=5
Câu 6. (2 điểm)
Có 35 bạn xếp thành 5 hàng bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn ?
Bài giải
Trang 2
……………………………………………..
……………………………………………..
……………………………………………..
Câu 7. Quan sát hình và điền vào chỗ chấm: (1 điểm)
D
G
Đường gấp khúc trên có tên là:………..
2cm
2 cm
A. 8 cm
3 cm
4 cm
B. 9 cm
M
C. 10 cm
b. Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 7 cm, 10 cm và 13 cm
A. 30 cm
B. 20 cm
C. 40 cm
c. Đã chia ½ hình nào?
A
B
C
Bài 6 (1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số hình tứ giác trong hình vẽ là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 7 (1điểm). Mỗi can đựng 2 l dầu. Hỏi 10 can như thế đựng bao nhiêu lít dầu?
a/ X x 3 = 27
b/ X : 2 = 5
……………
……………..
……………
……………..
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
11 12 1
a/ 15cm : 3= ………..cm
10
2
b/ Đồng hồ chỉ ………giờ …….phút
9
3
4
8
5
7
6
Bài 6: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
a/ Đã tô màu vào một phần mấy của hình:
A. 1
2
Bài 1: Tính nhẩm : (2 điểm)
3 x 8 = ……. ; 4 x 6 = ……..; 5 x 7 =…… ;
2 x 3= ….
16 : 2 = …… ; 30 : 3 = …… ; 32 : 4 = …… ; 45 : 5 =…… ;
Bài 2: Viết số hoặc thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
Trang 4
a/ 4 x … = 20 b/ 25 : … = 5
Bài 3: Tính: (2điểm)
a) 3 x 7 + 10 = ……………
10 : 2 + 17 =
……………
……………
……………..
b) 36 + 19 – 15 = ………….
52 – 18 + 20 = ……………
…………..
……………
Bài 4: Tìm X (2 điểm ).
a) X x 4 = 32
b) X : 5 = 5
6 cm
Bài giải:
Trang 5
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………
Bài 7: (1 điểm).
a) Mỗi can đựng 5 lít dầu. Hỏi 7 can như thế đựng bao nhiêu lít dầu. (1 điểm).
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
Trang 1
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN TOÁN LỚP 2
Đề số 1
Câu 1. Tính: (2 điểm)
3x5=
24 : 4=
4x8=
…………………..
…………………..
Câu 4. (1 điểm)
a/ Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã tô màu 1
3
A
B
C
1
số chấm tròn trong hình sau:
b/
5
Khoanh
vào
●●●●●
●●●●●
Câu 5. (2 điểm)
● ●các
● phép tính sau:
Điền số thích hợp vào●●trong
x 4 = 12
3 x 4 = ………….
12 : 2 = ………….
4 x 5 = ………….
15 : 5 = ………….
Bài 2 (1 điểm). Tìm x
a. x x 5 = 20
b. x : 5 = 3
....................................
...................................
....................................
...................................
....................................
...................................
Bài 3 (1 điểm). Tính?
a. 5 x 7 – 15 = ..............................
b. 2 x 5 + 29 = ................................
......................................................
.....................................................
Bài 4 (1 điểm). Viết phép nhân thích hợp
a) 4 + 4 + 4+ 4 = ........................
b) 5 + 5 +5 = ..............................
Bài 5 (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
d. Độ dài đường gấp khúc MNP là: N
P
2 cm
A. 8 cm
3 cm
4 cm
B. 9 cm
M
Bài 1: Tính nhẩm (2 điểm)
2 x 3 = …….
3 x 6 = ……
4 x 7 = ……..
5 x 2 =……..
8 : 2 =……...
21 : 3 =……..
12 : 4 = …….
20 : 5 = ……..
Bài 2: Tính (1 điểm)
a/ 4 x 5 – 18 = ……………….
b/ 2 x 8 + 10 =…………….
=………………..
=…………….
Bài 3: Điền dấu ( >,
b/ Độ dài đường gấp khúc hình bên là:
A. 10 cm
B.12 cm
C.11cm
2 cm
4 cm
5 cm
Bài 7: (2 điểm)
a/ Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển
truyện?
Bài giải
……………………………………..………………………….
…………………………………….………………………….
…………………………………….…………………………..
b/ Có 20 kg gạo chia đều vào 4 túi. Hỏi mỗi túi có mấy kilôgam gạo?
Bài giải
………………………………………………….
………………………………………………….
…………………………………………………..
Đề số 4
Bài 1: Tính nhẩm : (2 điểm)
3 x 8 = ……. ; 4 x 6 = ……..; 5 x 7 =…… ;
2 x 3= ….
16 : 2 = …… ; 30 : 3 = …… ; 32 : 4 = …… ; 45 : 5 =…… ;
Bài 2: Viết số hoặc thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
Trang 4
A. 1
B.
1
C.
1
2
3
d) Hình nào đã tô màu
4
1
3
A
B
C
Bài 6: Dựa vào hình vẽ bên. Tính độ dài đường gấp khúc (1điểm)
5 cm
4 cm
6 cm
Bài giải:
Trang 5
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Bài 2: Viết các số: 50 ; 48 ; 61 ; 58 ;73 ; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Bài 3:
Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao
nhiêu cm?
Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 4:
Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao
nhiêu con vịt?
Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 5: > =
4
=
8
Câu 3: Điền dấu +; 15 ..... 5 ...... 2 = 12
17 .......3 ......11 = 3
Câu 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 5: Bạn Hà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi bạn Hà có
mấy viên kẹo ?
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN ĐỀ 2:
Câu 1:
a. 32 + ... 33.. = 65
c.72 - 24 = 48
Câu 2:
10
4
+
Câu 5:
7< 8 < 9
Vậy số kẹo của Hà là 8
ĐỀ 3:
Câu 1:
Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ
mấy ?
Trả lời: ………………………………………………………................................
Câu 2:
Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi
lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi ?
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 3:
a) Hình vẽ dưới đây có ..... điểm; có ..... đoạn thẳng
b) Đọc tên các đoạn thẳng đó: .....................................................
Câu 4:
Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi
Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 5:
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1 : Số 95 đọc là:
A. Chín năm
B. Chín lăm
C. Chín mươi năm
D. Chín mươi lăm
Câu 2 : Số liền trước của 89 là:
1.
80
B. 90
C. 88
D. 87
Câu 3 : Số lớn nhất có hai chữ số là:
1.
98
B. 99
C. 11
D. 10
Câu 4: 14 + 2 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 16
B. 20
C. 26
D. 24
Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:
A. Số hạng
B. Hiệu
C. Số bị trừ
D. Số trừ
100 – 28
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………… …………………
…………………
…………………
Bài 3 : Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học
sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?
Lời giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ 4:
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9
Đáp
D
A
B
A
C
A
86
72
Bài 3:
Khối lớp Hai: 94 học sinh
Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp 2: 16 học sinh
Khối lớp Ba: …học sinh?
Lời giải
Khối lớp Ba có số học sinh là
94 – 16 = 78 (học sinh)
Đáp số: 78 học sinh
ĐỀ 5:
Phần 1 : Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là:
A. 354
B. 253
C. 345
D. 235
Câu 2: Dãy tính 4 x5 – 2 có kết quả là:
A. 22
B. 20
C. 12
D. 18
Câu 3: Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày
bao nhiêu tháng 5?
A. 9
B. 17
C. 3
Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
………………
………………
………………
………………
Câu 2: Tính
3 x 8 – 12 =
36 : 4 + 81 =
Câu 3:
Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao. Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?
Lời giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ 5:
Phần I – Trắc nghiệm
Câu 1:
Đáp án: A.
Câu 2:
Đáp án: D.
Câu 4:
Đáp án: C.
Câu 5:
Đáp án: C.
B. 12 - 6
C. 12 - 7
Câu 4: Điền dấu >,