GV: Trương Đình Dũng - Trường THPT Trưng Vương Đại 10 ( nâng cao)
Ngày soạn: 23/8/2008
Tiết 07-08: TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TỐN TRÊN TẬP HỢP
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT : Giúp học sinh :
1.Kiến thức : - Nắm được khái niệm tập hợp , tập hợp con ,tập hợp bằng nhau.Các tập con của
tập số thực thường dùng.
- Biết cách cho tập hợp bằng 2 cách.
- Nắm được đònh nghóa các phép toán hợp.giao,hiệu của hai tập hợp cho trước
và phép lấy phần bù
2.Kỹ năng : - Sử dụng thành thành thạo ,chính xác các kí hiệu
∈
,∉,⊂ ,
⊄
.
-Biểu diễn tập hợp bằng 2 cách
- Nhận biết tập con , hai tập bằng nhau,vận dụng vào việc giải bài tập
- Thực hiện được các phép toán trên hai tập hợp đã cho vào các ví dụ đơn giản
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn tập con,giao,…..
3.Thái độ : - Tính khái quát ,trừu tượng của toán học.
- Cẩn thận , chính xác .
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ, phiếu học tập , phấn mầu, thước thẳng.
2.Chuẩn bi của học sinh: SGK,Xem bài mới trước ở nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: Lồng vào trong q trình hình thành bài mới.
3. Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới: Các em đã học qua về tập hợp ở lớp 6 và các tập hợp cụ thể như : tập
hợp các học sinh lớp 10A3, tập hợp các điểm nằm cùng trên mặt phẳng… Vậy hơm nay chúng ta
cùng nghiên cứu khái niệm này (1’)
Tiến trình tiết dạy:
1. T ập hợp
a.Tập hợp là 1 KN cơ bản của
tốn học , khơng định nghĩa.
Ví dụ: - Tập các số tự nhiên N
- Tập hợp các học sinh lớp
10A3
…………
* Phần tử a thuộc ( b khơng
thuộc X ) tập hợp X: a
∈
X (b
∉
X).
*Chú ý: - Trong Tập hợp
khơng kể đến sự lặp lại của các
phần tử.
- Trong Tập hợp khơng kể đến
thứ tự của các phần tử.
b.Cách cho một tập hợp :2
cách
- Liệt kê các phần tử của tập
hợp
GV: Trương Đình Dũng - Trường THPT Trưng Vương Đại 10 ( nâng cao)
x
2
-3x+2 = 0
GV: Y/c học sinh cho ví dụ về tập
rỗng.
{ }
{ }
10’
H: Cho hai tập hợp A và B như
sau : A= 1;2;3;4;5; B =
1;a;2;3;4;c;5, hãy nhận xét các
phàn tử của tập A và B?
H: Ta nói A là Tập con của B. vậy
tổng qt tập A là con của tập B
khi nào?
H: Hãy chỉ ra ba tập hợp con của
tập hợp A={1;2;3;4}?
H: Cho A ={n
∈
N/ n
M
6}
B = {n
∈
N/ n
M
6}
A ⊂ B hay B ⊂ A?
H: Cho hai tập hợp A , B như
sau A=x R
2
3 0x x− =
;
B=0;3.Có nhận xét gì về các
phần tử của A và B?
u cầu học sinh nhận xét các
mệnh đề sau đúng hay sai?
x B).
Chú ý:
( )
,
,
A B B A
A A A
A A
A BvaB C A C
+ ⊂ ⇔ ⊃
+∀ ⊂
+∀ ∅ ⊂
+ ⊂ ⊂ ⇒ ⊂
b) Tập hợp bằng nhau:
Tập A bằng tập B, KH:A=B
*) A=B
⇔
A B
B A
⊂
⊂
c) Biểu đồ Ven.
(SGK)
Hoạt động 3: Một số các tập con của tập số thực
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
10’
GV: Treo bảng phụ vê các tập hợp
{ }
0
, B. X =
{ }
1
, C. X =
3
2
, D. X =
3
1;
2
Câu 2: Tập hợp X có bao nhiêu tập hợp con, biết tập hợp X có ba phần t ử:
A. 2, B. 4 C. 6, D. 8
Câu 3: Cho hai t ập hợp X = {n
∈ ¥
/ n là bội số của 4 và 6}
Y = {n
∈
¥
/ n là bội số của 12} Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. X
⊂
Y, B. Y
trục số?
H: Xác đònh A B?
C = {Lan;Minh:Hải;Nam}
Một phần tử của C thì
hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
hình thành Định nghĩa.
A
U
B = (-3;8)
a) Phép hợp:
A hợp B kí hiệu:A
U
B
A
U
B=xx
Ỵ
A hoặc x
Ỵ
B
* Biểu đồ Ven:
Ví dụ:
Cho A= (-3;5) ;B = 0;8)
A
U
B = (-3;8)
Nhận xét:
A B =xx
Ỵ
A và x
Ỵ
B
Ví dụ
Cho A= (-3;5) ;B = 0;8)
⇒
A B = [0;5).
Nhận xét:
,
,
A A A A
A A
+∀ =
+∀ ∅ = ∅
I
I
A B
-3
(
5
)
0
[
8
)
A
B
= E \ A
A \ B =
c) Phép lấy phần bù:
Cho A ⊂ E . Phần bù của A
trong E ,kí hiệu
E
C A
là tập
hợp:
E
AC
=xx
Ỵ
E và x
∉
A
* Chú ý:
Hiệu của hai tập hợp A và B
kí hiệu: A\B
A\B = xx
Ỵ
A và x
∉
B
Ví d ụ: A = [3;2), B = (-3;0]
Hoạt động 7: Củng cố: (Trắc nghiệm) (5’)
Câu 1: Cho các tập hợp: M={x
∈
N/ x là bội số của 2}; N={x
∈
∞
;2]
U
(3;+
∞
). D. (-
∞
;-2)
U
[3;+
∞
).
Câu 3:Cho A=(-
∞
;-2]; B=[3;+
∞
) và C=(0;4). Khi đó tập (A
U
B)
I
C là:
A.. [3;4]. B. (-
∞
;-2]
U
(3;+
∞
). C.. [3;4). D. (-
∞
;-2)